Phản ứng Trao đổi Ion Trong Dung Dịch Các Chất điện Li - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 11Giải Bài Tập Hóa 11Giải Bài Tập Hóa Học 11Bài 5: Luyện tập: Axit, bazơ và muối: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Giải bài tập Hóa 11 Bài 5: Luyện tập: Axit, bazơ và muối: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
  • Bài 5: Luyện tập: Axit, bazơ và muối: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li trang 1
  • Bài 5: Luyện tập: Axit, bazơ và muối: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li trang 2
  • Bài 5: Luyện tập: Axit, bazơ và muối: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li trang 3
Bài 5: Luyện tập ★ BÀI TẬP: Viết phương trình điện li của các chất sau: K2S, Na2HPO4) NaH2PO4, Pb(OH)2, HBrO, HF, HC1O4. Một dung dịch có [H+] = 0,01 OM. Tính [OH“] và pH của dung dịch. Môi trường của dung dịch này là axit, trung tính hay kiềm? Hãy cho biết màu cùa quỳ tím trong dung dịch này. Một dung dịch có pH = 9,0. Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH~ trong dung dịch. Hãy cho biết màu của phenolphtalein ưong dung dịch này. Viết các phương trình phân từ và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau: NazCOs + Ca(NO3)2 e) K2CC>3 + NaCl FeSO4 + NaOH (loáng) g) Pb(OH)2 (r) + HNO5 NaHCCh + HC1 h) Pb(OH)2 (,) + NaOH NaHCOa + NaOH i) CuSO4 + Na2S. Phàn ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chi xày ra khi các chất phàn ứng phải là những chất dễ tan. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. c. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. D. phàn ứng không phải là thuận nghịch. Ket tủa CdS (hình 1.7a SGK Hóa học 11) được tạo thành trong dung dịch bằng các cặp chất nào dưới đây? CdCb + NaOH c. Cd(NO3)2 + HC1 Cd(NO3)2 + H2S D. CdCl2 + Na2SC>4. Viết phương trình hóa học (dưới dạng phân tử và ion rút gọn) cùa phản ứng trao đổi ion trong dung dịch tạo thành từng kết tủa sau: Cr(OH)3 ; A1(OH)3 ; Ni(OH)2 (hình 1.7b, c, d SGKHóahọc 11). ★ HƯỚNG DÃN GIẢI: Phương trình điện li: K2S >2K+ + S2" Na2HPO4 > 2Na+ + HPO4- HPO*- <=*H++POf NaH2PƠ4 > Na+ + H2PO; h2po; h++hpo*- HPO*- ^H++PO^ Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH- (Phân li kiểu bazơ) H2PbO2 < 2H+ + PbO2 (Phân li kiểu axit) HBrO H+ + BrO“ HF H+ + F- HCIO4—>H++ao; Có [H+] = 0,010M= 1,00.10_2M Do tích số ion của nước ở 25°c 10~14 [OH’= 10_l2M vàpH-2. 10’2 Môi trường của dung dịch có tính axit vì pH < 7 (pH < 6) Quỳ tím trong dung dịch này sẽ hóa màu đỏ. Dung dịch có pH = 9, suy ra [H+] = 1(T’M lO'14 [OH - ] = 4“—— = 10~5M 10’9 Dung dịch có tính kiểm vì pH > 7 và phenolphtalein không màu sẽ hóa màu hồng (pH>8,3). Viết phương trình phân tử và ion rút gọn. Na2CO3 + Ca(NO3)2 > CaCCh'i' + 2NaNO3 Ca2t+cof >CaCO3ị FeSO4 + 2NaOH (loãng) > Fe(OH)2^ + Na2SO4 Fe2t + 2OH- > Fe(OH)2ị NaHCOs + HC1 > NaCl + co2t + H2O HCO; + H+ > H2O + CO2T. NaHCCh + NaOH > Na2CO3 + H2O HCO; +OH- > H2O+ CO^ K2CO3 + NaCl Pb(OH)2 (r) + 2HNO3 > Pb(NO3)2 + 2H2O Pb(OH)2 (r) + 2H+ > Pb2+ + 2H2O Pb(OH)2 (r) + 2NaOH > Na2PbO2 + 2H2O H2PbO2 (r) + 2OH- > PbOj’ + 2H2O L CuSO4 + Na2S > CuSị + Na2SO4 Cu^ + S2- > CuSị Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. Chọn c. Kết tủa Cds được tạo thành khi có cặp phản ứng: Cd(NO3)2 + H2S > Cdsị + 2HNO3 H2S + Cd2+ > 2H+ + CdS ị. Chọn B. b. Tạo kết tủa Cr(OH)3: Cr2(SO4)3 + 6KOH > 2Cr(OH)3ị + 3K2SO4 Cr* + 3OH- > Cr(OH)3ị c Tạo kết tủa A1(OH)3: AICI3 + 3NH3+3H2O > Al(OH)3ị + 3NH4CI AT + 3NH3 + 3H2O > Al(OH)3ị + 3 NH4+ Ni(NO3)2 + 2K0H > Ni(OH)2ị + 2KNO3 Ni2+ + 2OH- > Ni(OH)2ị

Các bài học tiếp theo

  • Bài 7: Nitơ
  • Bài 8: Amoniac và muối amoni
  • Bài 9: Axit nitric và muối nitrat
  • Bài 10: Photpho
  • Bài 11: Axit photphoric và muối photphat
  • Bài 12: Phân bón hóa học
  • Bài 13: Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
  • Bài 15: Cacbon
  • Bài 16: Hợp chất của cacbon
  • Bài 17: Silic và hợp chất của silic

Các bài học trước

  • Bài 4: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
  • Bài 3: Sự điện ly của nước, pH: Chất chỉ thị aixit bazơ
  • Bài 2: Axit, bazơ và muối
  • Bài 1: Sự điện ly

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Hóa Học 11(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Hóa Học 11
  • Giải Hóa 11

Giải Bài Tập Hóa Học 11

  • Chương I: SỰ ĐIỆN LY
  • Bài 1: Sự điện ly
  • Bài 2: Axit, bazơ và muối
  • Bài 3: Sự điện ly của nước, pH: Chất chỉ thị aixit bazơ
  • Bài 4: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
  • Bài 5: Luyện tập: Axit, bazơ và muối: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li(Đang xem)
  • Chương II: NITTƠ - PHOTPHO
  • Bài 7: Nitơ
  • Bài 8: Amoniac và muối amoni
  • Bài 9: Axit nitric và muối nitrat
  • Bài 10: Photpho
  • Bài 11: Axit photphoric và muối photphat
  • Bài 12: Phân bón hóa học
  • Bài 13: Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng
  • Chương 3: CACBON - SILIC
  • Bài 15: Cacbon
  • Bài 16: Hợp chất của cacbon
  • Bài 17: Silic và hợp chất của silic
  • Bài 18: Công nghệ silicat
  • Bài 19: Luyện tập: Tính chất của cacbon, silic và các hợp chất của chúng
  • Chương 4: ĐẠI DƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
  • Bài 20: Mở đầu về hóa hữu cơ
  • Bài 21: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 22: Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 23: Phản ứng hữu cơ
  • Bài 24: Luyện tập: Hợp chất hữu cơ, công thức phân tử và công thức cấu tạo
  • Chương 5: HIĐROCACBON NO
  • Bài 25: Ankan
  • Bài 26: Xicloankan
  • Bài 27: Luyện tập: Ankan và xicloankan
  • Chương 6: HIĐROCACBON KHÔNG NO
  • Bài 29: Anken (Olefin)
  • Bài 30: Ankađien
  • Bài 31: Luyện tập: Anken và ankađien
  • Bài 32: Ankin
  • Bài 33: Luyện tập: Ankin
  • Chương 7: HIDROCACBON THƠM, NGUỒN HIĐROCACBON TỰ NHIÊN, HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
  • Bài 35: Benzen và đồng đẳng: Một số hiđrocacbon thơm khác
  • Bài 36: Luyên tập: Hiđrocacbon thơm
  • Bài 37: Nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
  • Bài 38: Hệ thống hóa về hiđrocacbon
  • Chương 8: DẪN XUẤT LAOGEN - ANCOL - PHENOL
  • Bài 39: Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
  • Bài 40: Ancol
  • Bài 41: Phenol
  • Bài 42: Luyện tập: Dẫn xuất halogen, ancol và phenol
  • Chương 9: ANĐEHIT - XETON - AXIT CACBOXYLIC
  • Bài 44: Anđehit - Xeton
  • Bài 45: Axit cacboxylic
  • Bài 46: Luyện tập: Anđehit - Xeton - Axit cacboxylic

Từ khóa » Cd No3 2 H2s Pt Ion Rút Gọn