Cứ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ˧˥ | kɨ̰˩˧ | kɨ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨ˩˩ | kɨ̰˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cứ”- 踞: cứ, cư
- 㩀: cứ
- 懅: cứ, cự
- 噱: cứ, cự, cước, cược
- 豦: cứ, cự
- 倨: cứ
- 躆: cứ
- 锯: cứ, cư
- 据: cứ, cư
- 㠱: cứ, ki, ky
- 拒: cứ, củ, cự
- 鋸: cứ, cư
- 鐻: cừ, cứ, cự, tí
- 據: cứ, cư
- 距: cứ, cự
- 㨿: cứ
- 裾: cứ, cư
Phồn thể
- 據: cứ
- 倨: cứ
- 据: cứ, cư
- 鋸: cứ
- 裾: cứ, cư
- 踞: cứ
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 㩀: cứ
- : cứ, cớ
- 懅: cứ, cự
- 拠: cứ
- 倨: cứ, cự
- 豦: cứ
- 锯: cứ, cư
- 据: cứ, cớ, cư
- 拒: cứ, củ, cự, cựa
- 躆: cứ
- 鋸: cứ, cư, cứa, cưa
- 鐻: cừ, cứ, cự, cứa
- 據: cứ, cớ
- 距: cứ, cự, cựa
- 㨿: cứ, cớ
- 踞: cứ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- cử
- cụ
- cũ
- cù
- cu
- cự
- cư
- cú
- củ
- Cu
- cữ
Danh từ
cứ
- Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu. Rút quân về cứ.
Phó từ
cứ
- Dứt khoát, bất chấp điều kiện gì. Dù thế nào thì chúng tôi cứ làm. Cứ nói trắng ra.
- Trt. Ngỡ là, tưởng như. Nó nói cứ như thật . Nó làm cứ như không.
Động từ
cứ
- Dựa vào để hành động hoặc giải quyết việc gì. Cứ đúng giờ quy định là hành động. Cứ phép nước mà trị.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cứ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cứ Là Từ Loại Gì
-
Nghĩa Của Từ Cứ - Từ điển Việt - Tra Từ - SOHA
-
"cứ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cứ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt - Vtudien
-
Cứ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Các Từ Vẫn,cứ,cùng Thuộc Từ Loại Nào Câu Hỏi 947257
-
Phân Biệt Loại Trợ Từ Và Phó Từ Trong Tiếng Việt | 123VIETNAMESE
-
Từ Loại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Loại Là Gì? Ví Dụ Về Từ Loại - Luật Hoàng Phi
-
Từ Cứ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Căn Cứ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Các Loại Từ Trong Tiếng Việt đầy đủ Và Chi Tiết Nhất
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Đất Thổ Cư Là Gì? Thủ Tục Chuyển Lên đất Thổ Cư - LuatVietnam
-
Nguồn Chứng Cứ Là Gì? - Luật Hoàng Anh
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh Cơ Bản : Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Cốt Lõi