CỦA CÁI ÔM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CỦA CÁI ÔM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch của cái
of thisof somethingof the selfof hisof the oneôm
holdembracecuddlesnugglehugged
{-}
Phong cách/chủ đề:
Have You Ever Wondered About the Hamsa Hand Meaning?Hãy tiếp tục là một dấu chỉ của cái ôm yêu thương của Chúa Cha.
Continue to be a sign of the Father's loving embrace.Bạn có thể thấy ở Rio ngày nay là một thách thức rất lớn, một sự thay đổi rất lớn, trong thành phố-và nó là một phần của cái ôm lớn này đã xảy ra.”.
You can see in Rio today a huge challenge, a huge change, in the city-and it was part of this big hug that happened.".Trong bài thơ& apos; Kumukanda& apos; có cái hình ảnh rất sâu sắc của cái ôm mà bạn muốn từ cha mình, điều đó cuối cùng là một cái bắt tay.
In the poem‘Kumukanda' there's this that very profound image of the hug you wanted from your father, that ended up being a handshake.Sapphire sapphire, cùng với những viên kim cương hình quả lê được cắt theo phong cách Moghul,là những biểu hiện tinh tế của cái ôm của Cartier về cái gọi là kỳ lạ, trong khi các liên kết kim cương và sapphire cắt của vòng đeo tay phản ánh sự tuyến tính tạo thành nền tảng của Thiết kế nghệ thuật trang trí.
The cabochon sapphire, along with the pear-shaped diamonds cut is the Moghul style,are subtle expressions of Cartier's embrace of the so-called exotic, while the step-cut diamond and sapphire links of the bracelet reflect the linearity that formed the bedrock of Art Deco design.Theo Lia Barbery, một nhà trị liệu người Uruguay, người đã tạo ra Hệ thống Abrazoterapia và là tác giả của cuốn sách" Ngôn ngữ của những cái ôm",cơ sở khoa học của sức mạnh trị liệu của cái ôm được thể hiện qua cử chỉ của người mẹ khi cô đưa con trai và" như trong sinh hoặc khi bạn cho con bú, não của bạn đang phân tách hormone oxytocin, được biết đến là hormone" đính kèm".
According to Lia Barbery, a Uruguayan therapist who created the Abrazoterapia System and author of the book"The language of hugs",the scientific basis of the therapeutic power of the hug is expressed in the gesture of the mother when she takes her son and"as in the birth or when you breastfeed, your brain is segregating the hormone oxytocin, known to be the hormone of"attachment.Cái ôm của đứa bé Canada.
Taking the pulse of Canadian children.Nó cũng đúng với cái ôm của bạn bè và người yêu.
This is also true for the embrace of friends and lovers.Đúng là tôi đang rất cần cái ôm của Khương vào lúc này.
I really kind of need a hug right now.Có bao nhiêu bậc cha mẹ mơ ước của những cái ôm lớn mà họ nhận được từ con cái của họ?
How many parents dream of those great big hugs they get from their kids?Cái ôm của một người mẹ sẽ kéo dài thật lâu sau khi bà rời tay con.
The embrace of a mother lasts long after she has gone.Họ rất hay biểu cảm vàthể hiện tình yêu của họ với nhiều cái ôm và nụ hôn.
They are very expressive and show their love with plenty of hugs and kisses.Rồi tôi trao một cái ôm của mình.
And i gave my hug.Con sói phải làm gì để có 1 cái ôm của đồng bọn đây?
What's a wolf gotta do to get a hug around here?Không, cái ôm của tớ chỉ dành cho những người ở lại Mỹ thôi!
No, my hugs are reserved for people staying in America!Mẹ Tại sao anh chàng già này lại cố gắng ôm lấy cái ôm của chúng ta?
Mom Why is This Old Guy Trying to Get in on Our hug?Một người mà cái ôm của họ có thể mang chúng ta trở về với cuộc sống….
The one whose one embrace can bring us back to life….Cái ôm lớn của ông Kurz đã thất bại trong việc kìm hãm ông Strache.
Mr Kurz's big hug failed to stifle Mr Strache.Nhóm đầu tiên phải cho đi hoặcnhận lại tối thiểu năm cái ôm mỗi ngày trong suốt bốn tuần và ghi lại chi tiết của những cái ôm ấy.
The first group was instructed togive or recevie a minimum of five hugs per day over the course of four weeks and to record the details.Vậy đây là cảm giác của một cái ôm.
It is the feeling of an embrace.Cô nhớ sự ấm áp của những cái ôm xưa cũ.
I feel the warm embrace of old friends.Tán hồ quang cao cho sự thoải mái của một cái ôm ấm áp.
The high arc canopy gives the comfort of a warm embrace.Chúng tôi đã chứng kiến chúng chìm vào giấc ngủ và chuyển từ cái ôm của chúng tôi sang cái ôm của Thiên Chúa Cha.
We saw them fall asleep and pass from our embrace to that of the Father.Cái ôm của sự chết.
The embrace of death.Cái ôm của một đứa trẻ.
The embrace of a child.Sự ấm áp của những cái ôm từ con trẻ-- là thật.
The warmth of a small child's embrace- that is true.Phim kết thúc bằng cái ôm của cả hai.
The movie ends with both of them shaking hands.Vậy đây là cảm giác của một cái ôm.
So was a sense of embrace.Em cảm thấy cái ôm của anh.
And I feel your embrace.Đàn ông luôn nhớ cái ôm của mẫu thân mà.
Men always remember that his mother's embrace.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1865, Thời gian: 0.0232 ![]()
của cải của mìnhcủa cải mình

Tiếng việt-Tiếng anh
của cái ôm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Của cái ôm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
củagiới từbyfromcủatính từowncủasof thecáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsômdanh từhugômđộng từholdembraceTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái ôm Dịch Tiếng Anh
-
Cái ôm Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
CÁI ÔM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI ÔM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CÁI ÔM - Translation In English
-
Tôi Cần Một Cái ôm Tiếng Anh - .vn
-
Nghĩa Của Từ : Hug | Vietnamese Translation
-
Tôi Gửi Bạn Một Cái ôm Thật Chặt Dịch
-
Từ điển Anh-Nga Lớn Mới. Từ điển Lớn Tiếng Anh-Nga Mới Cách ...
-
Bài 3938: Hug - StudyTiengAnh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'hug' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
I Need A Hug. Tôi... - Hội Những Người Yêu Thích Môn TIẾNG ANH
-
“Cái ôm đầu Tiên” Giữa đại Dịch đoạt Giải Ảnh Báo Chí Thế Giới
-
Những Cái ôm Cho Vay Không: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ...