CỦA CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CỦA CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch của cơ chế thị trườngof the market mechanismcủa cơ chế thị trường

Ví dụ về việc sử dụng Của cơ chế thị trường trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tay vô hình” của cơ chế thị trường.Invisible hand of the market mechanism.Ngoài ra họ còn tìm thấy kết quả có được do sự dàn xếp chính xác của cơ chế thị trường.In addition,they found the outcome to be driven by the exact design of the market mechanism.Tính năng động của cơ chế thị trường phải gắn với sự quản lý của Nhà nước.The dynamism of the market mechanism must be connected to the State's management.Thất bại của thị trường” là những khiếm khuyết của cơ chế thị trường ngăn cản hiệu quả kinh tế tối ưu.Market Failure An imperfection in the market mechanism that prevents the achievement of economic efficiency.Phân tích kinh tế củaSmith cũng vượt quá khá xa việc để mọi thứ phó mặc cho bàn tay vô hình của cơ chế thị trường.Smith's economic analysiswent well beyond leaving everything to the invisible hand of the market mechanism.Hai là,phát huy đầy đủ vai trò của cơ chế thị trường trong phân bổ các nguồn lực phát triển xã hội;Secondly, to bring into full play the role of the market mechanism in allocating social development resources;Trong bối cảnh hiện tại của nền kinh tế Việt Nam, cạnh tranh lành mạnh và bình đẳng đóng vai trò trụ cột,đảm bảo sự vận hành hiệu quả của cơ chế thị trường.In the current situation of Vietnam's economy, fair and equal competition takes a fundamental role,ensuring an effective functioning of the market mechanism.Thất bại trực tiếp nhất của cơ chế thị trường nằm ở những thứ mà thị trường bỏ không làm.The most immediate failure of the market mechanism lies in the things that the market leaves undone.Công tác cán bộ chưa có được một cơ chế khoa học để tuyển chọn và sử dụng được nhân tài, bởi còn ảnh hưởng nặng nề tàn dư của tư tưởng phong kiến vànhững năm gần đây lại cộng với mặt trái của cơ chế thị trường và sự tha hóa quyền lực.There has not a scientific mechanism for selecting and using talents because personnel work has still been affected by feudalist ideology, and in recent years,by the downside of the market mechanism and power corruption.Hơn nữa, dưới sự điều tiết của cơ chế thị trường, mỗi người cảm nhận được quyền tự do lựa chọn của họ và tự nguyện nhận trách nhiệm về các hành vi của mình thông qua thưởng phạt của các quan hệ thị trường..Moreover, under the market mechanism's regulation, each people feel his/her freedom of choice and is voluntarily responsible for his/her behavior through award and penalty of market relations.Trong sự phát triển của kinh tế thị trường TBCN, vấn đề công bằng xã hội chỉ đượcđặt ra khi mặt trái của cơ chế thị trường đã làm gay gắt các vấn đề xã hội, tạo ra nguy cơ bùng nổ xã hội, đe dọa sự tồn tại của chủ nghĩa tư bản.In the development of the capitalist market economy,social equity is raised when negative aspects of the market mechanism inflame social issues, pose risks of social explosion, or threaten the existence of capitalism.Trước sự thay đổi của cơ chế thị trường, việc ra đời nhiều chất đốt công nghiệp, cùng việc rừng đước có một khoảng thời gian khai thác và sử dụng chưa hợp lý nên việc hầm than đước gặp không ít khó khăn, trở ngại.With the change of the market mechanism, the introduction of many industrial fuels, and the mangroves have a time to exploit and use is not reasonable so the charcoal tunnel meeting with many difficulties and obstacles.Sự bất ổn trong quá khứ của nền kinh tế thị trườnglà kết quả của việc loại trừ các cơ quan quản lý quan trọng nhất của cơ chế thị trường, tiền bạc, từ chính nó được quy định bởi quá trình thị trường… chỉ cạnh tranh trong một thị trường tự do có thể tính đến tất cả các hoàn cảnh cần Được tính đến.”.The past instability of the market economy is theconsequence of the exclusion of the most important regulator of the market mechanism, money, from itself being regulated by the market process… only competition in a free market can take account of all the circumstances which ought to be taken account of.”.Thất bại của cơ chế thị trường để cung cấp chăm sóc y tế cho tất cả mọi người đã là rõ rành rành, dễ nhận thấy nhất là ở Hoa Kỳ, nhưng cũng thấy ở sự dừng đột ngột trong tiến bộ về sức khỏe và tuổi thọ ở Trung Quốc tiếp sau việc hủy bỏ hệ thống y tế phổ quát năm 1979.The failure of the market mechanism to provide health care for all has been flagrant, most noticeably in the United States, but also in the sharp halt in the progress of health and longevity in China following its abolition of universal health coverage in 1979.Bởi vì nếu cơ chế thị trường của tài sản vẫn lan truyền thì đó là cách lây lan của nó.".Because if the market mechanism of the asset remains viral that is the way it spreads.Tuy nhiên, Nghị định thư Kyoto cung cấp cho họ các phương tiện bổsung đáp ứng các chỉ tiêu của họ bằng ba cơ chế thị trường.However, the Protocol also offers them anadditional means to meet their targets by way of three market-based mechanisms.DN, cơ sở sản xuất kinh doanh của địaphương cần làm gì để bắt kịp cơ chế thị trường, kể cả vai trò của cơ quan quản lý?What do enterprises andlocal business establishments need to do to catch up with the market mechanism, even the role of management agency?Sự thiếu rõ ràng trong việc phân biệt giữa[ các điều kiện]cần và đủ của thị trường là cái chịu trách nhiệm về một số hiểu lầm của nhiều người vẫn coi mình là môn đồ của Smith về sự đánh giá cơ chế thị trường của ông.Lack of clarity about the distinction between the necessity and sufficiency of the market has been responsible for some misunderstandings of Smith's assessment of the market mechanism by many who would claim to be his followers.Cách tốt nhất là tạo ra cơ chế thị trường.The best approach is to use market mechanisms.Chủ nghĩa tư bản, với các cơ chế thị trường của nó, sẽ tiếp tục tồn tại- đó là điều không bàn cãi.Capitalism, with all its market mechanisms, has to survive-- there is no question.Cũng có nhiều người đã bỏ lỡ mức cao nhất mọi thời đại do lòng tham hoặcsự hiểu lầm của các cơ chế thị trường cơ bản thổi phồng bong bóng.But much greater numbers of them missed the all-time-high due to greed ormisunderstanding of the underlying market mechanics inflating the bubble.Market mechanism: Cơ chế thị trường.Price Mechanism- see Market Mechanism.Nó thực sự giải thích toàn bộ cơ chế của thị trường.It really does explain the whole mechanics of the market.Khi giao dịch hợp đồngtương lai, trader cần phải nhận thức được một số cơ chế của thị trường tương lai.When trading futures contracts,a trader needs to be aware of several mechanics of the futures market.Các thành viên mới nên đọc qua Perpetual Contracts Guide đểhiểu được ý tưởng chính như cơ chế của thị trường hợp đồng vĩnh cửu và nạp tiền.We encourage all new users to read over the Perpetual ContractsGuide to understand key concepts such as the mechanics of Perpetual Contracts markets and funding.Như vậy không thiết lập được cơ chế thị trường.The mode of establishment of the market is not provided for.Cần phải đặc biệt chú ý đến tài chính công vì động lực cho các chính sách‘ xã hội hóa' ban đầu xuất phát từ những hạn chế về nguồn lực công trong bốicảnh của quá trình chuyển sang cơ chế thị trường của Việt Nam.Specific attention is required to public finance as the impetus for‘socialization' policies stemmed initially from limitations ofpublic resources in the context of Viet Nam's market transition.Điều cần thiết là một cơ chế tương tự bàn tay vô hình của thị trường: một cơ chế tự tổ chức.What is needed is something like the invisible hand of the market: a mechanism for self- organization.Phân bố tàisản là một sự kiện của thị trường và bằng cách thay đổi những sự kiện, chúng ta có thể làm thay đổi kết quả mà không cần can thiệp vào cơ chế của thị trường!.The distribution of wealth is a datum of the market, and by changing data we can change results without interfering with the market mechanism!Độ dài của tuần làm việc vànăm làm việc không chỉ là kết quả của các cơ chế tự nhiên của thị trường.The lengths of the workweek andwork year are not just the result of the natural mechanisms of the market.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1185, Thời gian: 0.0253

Từng chữ dịch

củagiới từbyfromcủatính từowncủasof thedanh từmusclebodytính từmechanicalđại từyourchếdanh từmechanismempiremoderegimedietthịtính từthịvisualthịdanh từmarkettownthitrườngdanh từschoolfielduniversitycollegecampus của cảicủa cải của mình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh của cơ chế thị trường English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cơ Chế Thị Trường Tiếng Anh Là Gì