Cực Khổ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cực_khổ&oldid=2013404” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ʔk˨˩ xo̰˧˩˧ | kɨ̰k˨˨ kʰo˧˩˨ | kɨk˨˩˨ kʰo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨk˨˨ xo˧˩ | kɨ̰k˨˨ xo˧˩ | kɨ̰k˨˨ xo̰ʔ˧˩ | |
Tính từ
cực khổ
- Chỉ ai đó sống trong tình trạng khổ, không được sung sướng.
Đồng nghĩa
Dịch
- tiếng Anh: hardship, burden
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Từ Cực Khổ Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
CỰC KHỔ - Translation In English
-
CỰC KHỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cực Khổ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Cực Khổ Bằng Tiếng Anh
-
Cực Khổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cực Khổ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Miserableness Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Khám Phá Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
NGƯỜI NGHÈO KHỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Tiếng Việt "khổ Cực" - Là Gì?
-
Khổ, Cực Rồi Cực Sướng… - Báo Công An Nhân Dân điện Tử