Cúc Tần Ô - Daisy Garland - Vuon Duoc Thao
Có thể bạn quan tâm
Tâm sự
vendredi 9 août 2013
Cúc Tần Ô - Daisy Garland
Crown Daisy Daisy Garland Cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium L. Asteraceae● Lợi ích chống oxy hóa Antioxidant.
Ngoài lợị ích của tiềm năng làm giảm cân, perte de poids, acide chlorogénique trong cây Cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium còn cung cấp một chức năng : - bảo vệ chống oxy hóa antioxydante. Cúc Tần ô xanh cũng giàu những hợp chất chống oxy hóa khác, như là : - những flavonoïdes, - vitamines, - và những sắc tố caroténoïdes. ▪ Những hợp chất chống oxy hóa có những hiệu quả lợi ích trên sức khỏe con người bởi vì : - như nó nuốc chững những gốc tự do engloutissent les radicaux libres, những phân tửhủy hoại liên quan trong : - những bệnh tim maladies cardiaques, - sự lão hóa sớm vieillissement prématuré, - và những nếp nhăn của da rides de la peau, - bệnh ung thư cancer, - và những bệnh khác. ● Để bảo vệ những hiệu quả chống oxy hóa của lá cây Cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium, không nên nấu quá chín và lâu, hơi chín mà thôi.● Nguyên tố khoáng Potassium K, tốt hơn cho sức khỏe :
▪ Một khẩu phần 100 grammes, Cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium nấu chín cung cấp một lượng khổng lồ 270 milligrammes ( mg ) nguyên tố khoáng potassium K. ▪ Nếu chúng ta ăn Cúc Tần ô xanh sống, chúng ta sẻ được nhiều potassium hơn nữa : 460 milligrammes cho 100 grammes ! Gần 30% nhiều hơn lượng potassium cùng một khẩu phần cho ở trái chuối. Thực tế thú vị, đã từ lâu trái chuối được xét là một tiêu chuẩn vàng cho nguyên tố potassium K. ▪ Potassium là một nguyên tố khoáng quan trọng, không có nó : - xung thần kinh influx nerveux, không thể đi luân chuyển, - và những bắp cơ sẻ không có khả năng co thắc. Một thức ăn giàu chất potassium sẻ cung cấp một sự bảo vệ chống lại những bệnh : - huyết áp động mạch cao hypertension artérielle ( hypertension ), - chứng đột quỵ, hay tai biến mạch máu não accidents vasculaires cérébraux, - những sạn thận calculs rénaux, - chứng đầy hơi ballonnements, - viêm mô tổ ong dưới da cellulite, - và bệnh loãng xương perte osseuse. ● Bảo vệ chống ung thư phổi . Một số lớn nghiên cứu bệnh chứng được đăng trong báo “ Journal Asie-Pacifique of Clinical Nutrition ” vào năm 2007 đã nghiên cứu mối liên quan giữa một chế độ thực phẩm giàu rau xanh légume, cung cấp : ▪ vitamine A ( dưới dạng carotène ), và nguy cơ : ▪ bệnh ung thư phổi ở những người tham gia nghiên cứu ở Đài Loan. Tiêu dùng 13 mặt hàng thực phẩm và sinh tố vitamines bổ sung đã được phân tích, với sự giúp đở bởi bảng một câu hỏi tần số thực phẩm. Nhóm nghiên cứu phát hiện ra : - một tiêu dùng cao rau giàu chất vitamine A, có liên quan đến sự giảm nguy cơ ung thư phổi. Lá rau cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium, với lá khoai lang patates douces, đã được tìm thấy đặc biệt có hiệu quả để : - giảm nguy cơ ung thư phổi cancer du poumon ở những người tham gia nghiên cứu. Kinh nghiệm dân gian : ▪ Vỏ Cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium là chất tẩy xổ purgative. ▪ Sử dụng tại chổ, lá được dùng cho : - bệnh viêm inflammatoires. ▪ Những người dân của Deccan sử dụng cây cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium kết hợp với hạt tiêu đen để chữa trị : - bệnh lậu gonorrhée. ▪ Rễ được nhai để có một cảm giác ngứa rang trong lưỡi để giảm đau răng . ▪ người Yunanistas, xem vỏ cây như chất tẩy xổ ích lợi trong chữa trị : - bệnh giang mai syphilis. Những lá cũng được dùng để : - giảm viêm inflammation. ▪ Hoa cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium, đôi khi cũng được dùng như cây thay thế có thể chấp nhận cho câycamomille Chamaemelum nobile (L.) All.thuộc họ Asteraceae. . ► Sử dụng ngâm trong nước đun sôi : Cho 1 lít nước sôi vào trong bình với 40 gr lá cúc Tần ô khô. Để trong 20 đến 30 phútvà lọc lấy nước trong., dùng 2 đến 3 tách / ngày trước bữa ăn. Nghiên cứu : ● Campestérol / Chống tạo mạch anti-angiogénique / Chống ung thư Anticancer : - Campestérol, - một stérol végétal, được biết với những hiệu quả : - giảm hạ cholestérol, - và chống ung thư anticarcinogenic. Phân lập từ cây cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium, nghiên cứu, kết quả hổ trợ cho tiềm năng hành động chống tạo mạch anti-angiogénique, thông qua sự ức chế của sự tăng sinh prolifération của : - những tế bào nội mô cellules endothéliales, - và sự khác biệt của mao mạch différenciation capillaire. ● Dẫn chất Dérivés Pyrethrosin / Gây độc tế bào cytotoxiques : Nghiên cứu mang lại 3 lactones sesquiterpéniques. Hai hợp chất cho thấy một hoạt động gây độc tế bào chống lại dòng tế bào ung thư ở người. ● Dị vòng Heterocycle / Hạ mỡ trong máu hypolipidémique : Nghiên cứu trích xuất trong méthanol của những bộ phận trên không của cây cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium, phân lập được : ▪một dị vòng hétérocycle mới : - 5, 5'-dibuthoxy-2, 2'-bofuran, ▪ và 5 hợp chất đã biết : - méthyl trans-férulate, - prunasine, - sambunigrin, - pterolactam, - và adénosine. Những kết quả cho thấy một sự ức chế của chất : - lipoprotéines có tĩ trọng thấp low-density lipoprotein ( LDL ) quá trình oxy hóa . ● Hạ đường máu Hypoglycémie : Kết quả của nghiên cứu trên trích xuất trong nước của cây cúc Tấn ô Chrysanthemum coronarium, cho thấy một hiệu quả : - hạ đường máu hypoglycémiant ở chuột mắc bệnh tiểu đường tương đương với thuốcglibenclamide. ● Kháng khuẩn antibactérien / Kháng nấm antifongique : ▪ Nghiên cứu trích xuất của hoa cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium cho thấy một sự ức chế của những vi khuẩn Gram dương +. ▪ Nghiên cứu cho thấy một hoạt động của cúc Tần ô chống lại những nấm : - Alternaria sp, - Aspergillus flavus, - và Phthium ultimum.. ● Hóa thực vật phytochimique : Nghiên cứu hóa thực vật phytochimiques đã mang lại những hợp chất : - emodin, - chrysopanol, - chrysazin, - quercétine, - và isoquercétine, - một lượng lớn vitamine C, - và những sắc tố caroténoïdes. Tất cả cũng cho thấy rằng có thể dùng trong liệu pháp phòng ngừa bệnh tim mạch thérapie préventive cardiovasculaire. ● Kháng siêu vi khuẩn antimicrobiens : Dầu thiết yếu của hoa đầu Chrysanthemum coronarium (Garland) đã được phân tích bởi quang phổ kế khối lượng khí và thữ nghiệm của những : ▪ hoạt động nhặt rác gốc tự do thực hiện trong ống nghiệm in vitro, trong : - 1,1-diphényl-2-picrylhydrazyl (DPPH) và : ▪ hoạt động kháng siêu vi khuẩn antimicrobiennes chống lại vi khuẩn : - Escherichia coli, - Salmonella typhymurium, - Candida albicans, - Bacillus cereus, - và Staphylococcus aureus. Hợp chất hóa học của dầu thiết yếu của Hoa đầu cây cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium, đả được nghiên cứu : - acétate cis-Chrysanthenyl, - acétate trans-chrysanthenyl, - (E)-β-farnésène, - germacrène-D, - và long nảo camphre là thành phần chánh. Dầu có đặc tính : - chống oxy hóa yếu antioxydant faible, - và những hoạt động kháng khuẩn activités antimicrobiennes. ● Hoạt động tương tác sinh học allélopathique : Trích xuất trong nước cho thấy : - một hoạt động tương tác sinh học allélopathique mạnh , Những thành phần hoạt tính sinh học chánh gồm : - di-cafeoylquinic acides isomères, - lutéoline-7-O-glucoside, - myricétine-3-O-galactoside, - và tricine Hiệu quả xấu và rủi ro : Tác dụng phụ có thể và phản ứng có hại : ▪ Một số người có thể bị tác dụng phụ, chẳng hạn như : - đau bụng nhẹ, khi tiêu dùng hoa cúc. ▪ Một phản ứng có hại có thể do việc thao tác hoa cúc cũng có thể. ▪ Trong báo cáo, là không độc hại, nhưng nếu việc tiêu dùng quá mức có thể dẫn đến ngộ độc. ▪ Hoa khô, như hoa pyrethrum, có thể truyền một cảm giác đau nhói ở lưỡi. ▪ Những rễ, nếu nhai sẻ cho một cảm giác ngứa rần trên lưỡi. Thực phẩm và biến chế : ▪ Cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium có : - một hương vị hạt bông cải moutarde nhẹ, - và một kết cấu giòn. và được sử dụng rộng rãi trong những món ăn của Đại Hàn, Quảng Đông ( Tàu ) và Nhật Bản nơi mà người ta thường sử dụng để : - cho một hương vị những món súp, - những món ragoûts, - những món hầm nóng pots chauds ( như sukiyaki và nabeomono), - món xào, ▪ Ở Crète, phần lớn những đảo Hy lạp, những đọt giòn của Mantilida, một loại variété của cúc Tần ô Chrysanthemum coronarium, thường dùng sống hoặc hấp hơi nước . ▪ Nếu người ta có kế hoặch thêm thực vật này cho sức khỏe tốt vào trong chế độ ăn uống, hảy không để quá chín ( hơi chín ), để có một lợi ích tối đa cho sức khỏe của cây trong dinh dưởng và bào đảm không bị mất cái cấu trúc tinh tế của nó. ● Một légume ăn lá, thường tập trung vào khi cây còn non, cây truyền đạt : - một hương vị cay nồng épicé, sử dụng như một gia vị cho món ăn pancit luglug, món ăn của Philippine.. ● Hoa và lá được cho món súp và salades, ăn sống với dồi dấm. ▪ Ở Japon, được dùng trong nabemono. Nguyễn thanh Vân Article plus récent Article plus ancien AccueilFrançais
Tình Gia tộc
Trẻ hồn nhiên
Cắt Linh Chi
Sinh hoạt niên thiếu
Nghiên cứu TV
Nghiên cứu
Trang Web liên hệ
- *** Ái hữu Dai học sư pham Saigon
- *** Tâm sự đời tôi
Đại Học Sư Phạm SaiGon
Hương đèn
Hương Linh Ông Bà
Ân Phụ Mẫu Thành kính dâng Ba Má
Luân xa
Hình ảnh
- Accueil
- Thư mục tham khảo Dược Thảo thực dụng - référence
- MỤC LỤC Dược Thảo Thực Dụng THÁNG-NĂM
- MỤC LỤC Dược Thảo Thực Dụng vần ABC
- Video dược thảo thực dụng
- Photo Linh Chi Ganoderma lucidum
- Sưu tập Thực Vật - Kỳ Hoa Dị Thảo
- Ong mật và Mật ong Miel
- 12 Đường kinh mạch châm cứu
- Đồ hình Châm cứu 12 đường kinh huyệt
- Photo Cơ thể học
- Tiếng Trống Mê Linh - Thanh Nga
- Nghệ thuật cấm hoa - NGUYỄN thị Nắng Mai - trên xứ tuyết
- Trang Phật Pháp Youtube GS Hoang Phong Nguyễn Đức Tiến
- Trang Giáo Lý Phật Giáo VIDEO
Dược Thảo thực dụng
- ► 2011 (85)
- ► mai (6)
- ► juin (22)
- ► juillet (11)
- ► août (6)
- ► septembre (12)
- ► octobre (8)
- ► novembre (7)
- ► décembre (13)
- ► 2012 (126)
- ► janvier (13)
- ► février (12)
- ► mars (13)
- ► avril (16)
- ► mai (13)
- ► juin (8)
- ► juillet (6)
- ► août (7)
- ► septembre (9)
- ► octobre (8)
- ► novembre (9)
- ► décembre (12)
- ► 2014 (90)
- ► janvier (6)
- ► février (6)
- ► mars (8)
- ► avril (7)
- ► mai (7)
- ► juin (7)
- ► juillet (7)
- ► août (8)
- ► septembre (8)
- ► octobre (10)
- ► novembre (8)
- ► décembre (8)
- ► 2015 (97)
- ► janvier (8)
- ► février (8)
- ► mars (10)
- ► avril (9)
- ► mai (8)
- ► juin (6)
- ► juillet (6)
- ► août (9)
- ► septembre (6)
- ► octobre (9)
- ► novembre (10)
- ► décembre (8)
- ► 2016 (101)
- ► janvier (11)
- ► février (10)
- ► mars (11)
- ► avril (8)
- ► mai (8)
- ► juin (8)
- ► juillet (7)
- ► août (6)
- ► septembre (4)
- ► octobre (7)
- ► novembre (11)
- ► décembre (10)
- ► 2017 (83)
- ► janvier (5)
- ► février (6)
- ► mars (8)
- ► avril (9)
- ► mai (9)
- ► juin (9)
- ► juillet (6)
- ► août (5)
- ► septembre (7)
- ► octobre (5)
- ► novembre (7)
- ► décembre (7)
- ► 2018 (65)
- ► janvier (7)
- ► février (5)
- ► mars (7)
- ► avril (7)
- ► mai (8)
- ► juin (6)
- ► juillet (4)
- ► août (5)
- ► septembre (4)
- ► octobre (4)
- ► novembre (3)
- ► décembre (5)
- ► 2019 (43)
- ► janvier (4)
- ► février (6)
- ► mars (4)
- ► avril (3)
- ► mai (5)
- ► juin (3)
- ► juillet (3)
- ► août (4)
- ► septembre (3)
- ► octobre (3)
- ► novembre (2)
- ► décembre (3)
- ► 2020 (25)
- ► janvier (5)
- ► février (2)
- ► mars (2)
- ► avril (4)
- ► mai (6)
- ► juin (4)
- ► juillet (2)
- ► 2021 (15)
- ► février (10)
- ► décembre (5)
- ► 2022 (2)
- ► janvier (2)
Dược Thảo tham khảo nhiều nhất
-
Huỳnh Liên - Trompette d'Or. Trompette d’Or Huỳnh liên Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth Bignoniaceae Đại cương : Danh pháp khoa học đồng nghĩa : Stenolo...
-
Cây So đũa - Sesban - Agati Sesban-agati Cây So đũa Sesbania grandiflora (L.) Poiret Fabaceae Đại cương : Sesbania grandiflora ( còn được gọi là Agati, đồ...
-
Xá xị - Sarsi - Honduran sarsaparilla Honduran sarsaparilla Xá xị - Sarsi Smilax regelii Killip & C.V.Morton Smilacaceae Đại cương : Salsepareille là một dây l...
-
Biến Hoa - Pistache marron Pistache marron Biến hoa sông Hằng Asystasia gangetica (L.) T. Anderson Acanthaceae Đại cương : Đồng nghĩa : Asystasia coro...
-
Cây điệp ta - Petit flambloyant Petit flambloyant - Paradise Poinciana Cây điệp ta Caesalpinia pulcherrima L. Fabaceae Đại cương : Caesalpinia pulcherrima , g...
-
Lõa Châu Senegal - Red spike thorn Red spike-thorn Lõa Châu Senegal Maytenus senegalensis (Lam.) Exell Celastraceae Đại cương : Gymnosporia senegalensis (Lam.)...
-
Chành ràng - Hopnush Hopnush Chành ràng Dodonaea viscosa - (L.)Jacq. Sapindaceae Đại cương : Danh pháp khoa học latin của Cây Chành ràng là Dodon...
-
Tam thất - Tien Qi root Chinese ginseng- American Ginseng Chinese Tien Qi root Cây Tam Thất - Khui đen Panax pseudoginseng Wall. Panax notoginseng (Burkill...
-
Giam đẹp - Kratom Kratom Giam đẹp Mitragyna speciosa (Korth.) Havil. Rubiaceae Đại cương : ● Những danh pháp thông thường khác : ▪ Biak-Biak...
-
Tỏi lơi - Trinh nữ hoàng cung - Striped Trumpet Lily Pink-Striped - Trumpet lily Milk and wine lily Tỏi lơi lá rộng Crinum latifolium Lin. Trinh n ữ hoàng cung Crinum latifolium L ...
Lịch sử Viễt Nam ( kiến thức văn hóa )
- *** Lịch sử Văn Hóa Việt Nam
- *** Lịch sử dân tộc Việt Nam
Nghệ thuật cắm hoa Nhật Bản - Nắng Mai
Nghệ thuật cấm hoa - Nắng Mai trên xứ Tuyết - Click Photo
Nghệ thuật cắm hoa - Nắng Mai
Tranh Lotus sơn màu Acrylique- Nắng Mai
Tranh họa sơn màu - Nắng Mai
Tranh họa Lá Bồ đề - Nắng Mai
Mê Linh - Nghệ sĩ Thanh Nga
Lotus
Trang Phật Pháp Video
Hạnh Phúc gia đình - Narada Maha thera
Ven. Dalai Lama - GS Hoang Phong Nguyễn Đức Tiến
Nấm Than - Chaga
Linh Chi
Trái, Cây Tre Bambou - Click photo
Hồ Thu
Tìm lối về
luân xa
Từ khóa » Cây Cúc Tần ô
-
Cây Cúc Tần - Đặc Điểm, Công Dụng Và 10+ Bài Thuốc Dân Gian ...
-
Cây Cúc Tần Có Tác Dụng Gì Và Cách Sử Dụng Chữa Bệnh
-
Rau Tần ô (cải Cúc) Có Nhiều Tác Dụng Và Lợi ích Tuyệt Vời Cho Sức Khỏe
-
Công Dụng Cây Cúc Tần, Tần Ô Chữa Bệnh Hiệu Quả ít Người Biết
-
Bài Thuốc Dân Gian Chữa Bệnh Từ Cây Cúc Tần
-
Cây Cải Cúc - Tần ô Loại Rau ăn Chữa Ho Thổ Huyết
-
Rau Tần ô Ngoài Trị Ho Rất Hay Còn Nhiều Công Dụng Khác
-
Cây Cúc Tần Và Những điều Cần Biết
-
Cây Cúc Tần - Hình ảnh, Công Dụng Và Bài Thuốc Hay Chữa Bệnh
-
Loài P. Indica (L.) Less. (Cây Cúc Tần)
-
Tần ô – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cây Tần ô - Rau Cải Cúc - Dịch Vụ Xanh
-
️ Vị Thuốc Cải Cúc (tần ô) - Bệnh Viện Nguyễn Tri Phương