CÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từcúccuccúcchrysanthemumhoa cúcchamomilehoa cúccúc la mãhoa nhàidaisycúcbông hoa cúcastercúcthạch thảohoa thúy cúcbuttonnútdaisiescúcbông hoa cúccamomilehoa cúccúchoa cúc la mãdaisgiảng đàichiếc cúckhán đàimarigoldcúc vạn thọhoa cúc

Ví dụ về việc sử dụng Cúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tên cô ta là Cúc Đậu.Her name is Ju Dou.Category: Cúc tự nhiên.Category: Natural Button.Hoa Parade- Trung Quốc cúc.Flower Parade- China aster.Cúc Đậu, đừng làm việc gì dại dột.Ju Dou, do anything silly.( và một con chó cúc như một tiền thưởng).(And a dog cuckoo as a bonus).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhoa cúccúc vạn thọ cúc tây Cúc, hoa cúc- Bài ca số.Daisy, Daisy- Ode of digits.Tương tự như vậy,bạn có thể áp dụng truyền hoa cúc.Similarly, you can apply infusion of camomile flowers.Cúc Đậu thực sự đã làm rất tốt cho ông.Ju Dou really did well for you.Bệnh viện Thu Cúc tặng 50 triệu đồng cho quỹ“ Bầu ơi”.Thu Cuc Hospital donated 50 million VND to“Bau oi” fund.Cúc yêu thích sự đơn giản và hoa đẹp.Asters love for simplicity and beautiful flowering.Em đã từng nói với tôi, cúc là loài hoa em ưa thích nhất.You once told me that marigolds are your favorite flowers.”.Cô Cúc đang giảng dạy cho các học sinh.Miss Sheena teaching her students.Nhiều loại rau như bắp cải, cải cúc, xà lách, cải xanh….Many vegetables like cabbage, chrysanthemum, lettuce, broccoli….Cúc Đậu, ngủ với con trai chúng ta mà khỏi phải lo.Ju Dou, sleep with our son without worry.Hậu quả của việc nuốt phải pin cúc có thể thực sự khủng khiếp“.The consequences of swallowing a button battery can be truly devastating.'.Cúc áo của ông ta được làm thành hình ngọc trai.His shirt buttons are made in the shape of pearls.Feverfew là một phương thuốc hoàn toàn tự nhiên, chiết xuất hoa cúc.Pyrethrum is a completely natural remedy, an extract of camomile flowers.Cúc thuốc lá được biết đến với sử dụng của nó chống lại bọ cánh cứng lá.Celandine decoction is known for its use against leaf beetles.Ở thời Victorian, mỗi loài cúc tượng trưng cho những điều khác nhau.In Victorian times, different species of daisies symbolized different things.Pyrethroid tổng hợp là chất tương tự của các chất tự nhiên có trong hoa cúc.Synthetic pyrethroids are analogues of natural substances contained in chamomile flowers.Công ty Hưng Cúc tăng bán lẻ, tìm kiếm thị trường xuất khẩu trong năm mới Đinh Dậu.Hung Cuc company increasing retails and looking for export markets in the new year of the Rooster.Những điền chủ“quẫy” trên quê lúaCông ty Hưng Cúc tăng bán lẻ, tìm kiếm thị trường xuất khẩu trong năm mới Đinh Dậu.Home/ Uncategorized/ Hung Cuc company increasing retails and looking for export markets in the new year of the Rooster.Những cúc này ban đầu được đặt tên theo Traugott Gerber, nhà thực vật học và bác sĩ người Đức.These daisies were initially named after Traugott Gerber, the German botanist, and doctor.Do đó, bột Pyrethrum, được làm từ hoa cúc khô, có hiệu quả chống lại nhiều loại côn trùng, bao gồm cả rệp giường.Therefore, Piretrum powder, made from dried chamomile flowers, is effective from a wide variety of insects, including bedbugs.Gạo Hưng Cúc không tẩy trắng, giữ hương vị tự nhiên, vị béo, vị dẻo, vị ngọt đậm đà của gạo ngon Thái Bình.Rice Hung Cuc isn't rub out, keeping natural flavor, the fat, the plasticizer, the sweetness of Thai Binh rice.Mỗi mùa xuân, khu vực khô cằn đột ngột đầy cam và cúc trắng, tạo ra một trong những cảnh quan siêu thực nhất trên thế giới.Every spring,the barren area suddenly fills with orange and white daisies, creating one of the most surreal landscapes in the world.Hoa cúc khô đã được sử dụng hàng trăm năm, và có một số nghiên cứu cho thấy rằng trà này giúp chữa đau bụng.Dried chamomile flowers have been used for hundreds of years, and there's some research suggesting that the tea helps.Gloriosa cúc là những cây tứ bội có đầu hoa lớn hơn nhiều so với các loài hoang dã, thường được nhân đôi hoặc có dấu tương phản trên các tia hoa.Gloriosa daisies are tetraploid cultivars having much larger flowers than the species, often doubled or with contrasting markings on the petals.Bệnh Viện Thu Cúc luôn có những chương trình giao lưu, chuyển giao cộng nghệ với các bệnh viện lớn tại những nước tiên tiến, nhất là Hàn Quốc& Singapore.Thu Cuc Hospital always has exchange programs and technology with major hospitals in advanced countries, especially South Korea and Singapore.Gloriosa cúc là những cây tứ bội có đầu hoa lớn hơn nhiều so với các loài hoang dã, thường được nhân đôi hoặc có dấu tương phản trên các tia hoa.Gloriosa daisies are tetraploid cultivars having much larger flower heads than the wild species, often doubled or with contrasting markings on the ray florets.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 231, Thời gian: 0.0318

Xem thêm

hoa cúcchamomilechrysanthemumdaisymarigoldcamomiletrà hoa cúcchamomile teachrysanthemum teacúc vạn thọmarigoldmarigoldschiết xuất hoa cúcchamomile extracthoa cúc la mãroman chamomilechamomile flowerscúc tâyasters S

Từ đồng nghĩa của Cúc

daisy aster chamomile chrysanthemum cucutacuda

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cúc Tiếng Anh