Cực – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Trang định hướng này liệt kê những bài viết liên quan đến tiêu đề Cực.Nếu bạn đến đây từ một liên kết trong một bài, bạn có thể muốn sửa lại để liên kết trỏ trực tiếp đến bài viết dự định. Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Cực&oldid=73558001” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Cực là một nơi, mà trong một khía cạnh nào đấy, nó mang những đặc tính quá thái tột đỉnh (cực đoan).
Cực cũng có thể là:
Khoa học
[sửa | sửa mã nguồn]Thiên văn học
[sửa | sửa mã nguồn]- Thiên cực, bao gồm thiên cực bắc và thiên cực nam
- Sao cực, một ngôi sao có thể nhìn thấy được gần như thẳng hàng với trục quay của một thiên thể
- Sao Bắc Cực, ngôi sao nằm gần thiên cực trên thiên cầu bắc
- Sao Nam Cực, ngôi sao nằm gần thiên cực trên thiên cầu nam
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]- Địa cực, các khu vực của Trái Đất bao quanh các cực địa lý của nó (cực Bắc và Nam)
- Cực địa từ
- Cực bất khả tiếp cận, các điểm nằm trên bề mặt Trái Đất với vị trí đặc biệt rất khó chinh phục
- Cực lạnh giá
- Bắc Cực, còn gọi là cực Bắc
- Nam Cực, còn gọi là cực Nam
Vật lý
[sửa | sửa mã nguồn]- Điện cực
- Từ cực
Toán học
[sửa | sửa mã nguồn]- Cực hàm giải tích
- Trang định hướng
- Tất cả các trang bài viết định hướng
- Tất cả các trang định hướng
Từ khóa » Từ Cực Là Gì
-
Từ Cực - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "từ Cực" - Là Gì?
-
Từ Cực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cực Là Gì, Nghĩa Của Từ Cực | Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Từ Cực Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Cực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'từ Cực' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'từ Cực' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Từ Cực đoan Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Cực - Từ điển Hán Nôm
-
Cực đoan Là Gì - Nghĩa Của Từ Cực đoan