Tra Từ: Cực - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

cực, tột cùng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 極.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Nóc nhà; ② Chỗ cùng tột, chỗ tối cao, cực: 北極 Bắc cực; 陽極 Cực dương; ③ Tột bực, hết mức: 物極必反 Mọi sự vật khi đạt đến chỗ cùng cực thì quay trở lại; 窮凶極惡 Cực kì hung ác; ④ (pht) Rất, lắm, quá, vô cùng, rất mực, hết sức, tột bực...: 極大的憤慨 Vô cùng căm phẫn; 極爲高興 Rất vui mừng; 好吃極了 Ngon quá, ngon ghê; 好看極了 Hay quá, hay ghê; 熱極了 Nóng quá, nóng chết người; 及聞梁王薨,竇太後哭極哀Đến khi nghe Lương vương qua đời, Đậu thái hậu khóc rất bi ai (Sử kí: Lương Hiếu vương thế gia); ⑤ (văn) Mỏi mệt, mệt nhọc: 小極 Hơi mệt nhọc; ⑥ (văn) Sự xấu nhất khổ nhất, cùng cực; ⑦ (văn) Trọn, hết; ⑧ (văn) Đến; ⑨ (văn) Tiêu chuẩn: 建極 Lập nên tiêu chuẩn; ⑩ (văn) Như 亟 (bộ 二). Xem 极 [jí].

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh trung hoạ Tây phương biến tương tụng - 病中畫西方變相頌 (Bạch Cư Dị)• Cảm tập đỗ kỳ 3 - 感集杜其三 (Hoàng Văn Hoè)• Châm tác thi giả - 箴作詩者 (Viên Mai)• Cổn lộng hành - 袞弄行 (Chiêm Đồng)• Dã vọng (Thanh thu vọng bất cực) - 野望(清秋望不极) (Đỗ Phủ)• Đồng Ôn Đan Đồ đăng Vạn Tuế lâu - 同溫丹徒登萬歲樓 (Hoàng Phủ Nhiễm)• Hành dịch đăng gia sơn - 行役簦家山 (Phạm Sư Mạnh)• Ngọc giai oán - 玉階怨 (Tạ Diễu)• Quan Công Tôn đại nương đệ tử vũ “Kiếm khí” hành - 觀公孫大娘弟子舞劍器行 (Đỗ Phủ)• Sương thiên - 霜天 (Nguyễn Tư Giản)

Từ khóa » Từ Cực Là Gì