Cực - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
    • 1.6 Phó từ
    • 1.7 Tính từ
      • 1.7.1 Dịch
    • 1.8 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:cực

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨ̰ʔk˨˩kɨ̰k˨˨kɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨk˨˨kɨ̰k˨˨

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “cực”
  • 极: cực, cập, kiệp, cấp
  • 㭲: cực, cập, kiệp, nhũng
  • 極: cực

Phồn thể

  • 極: cực

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 极: cực
  • 極: chẳng, cực, cọc
  • 拯: chẳng, cực, chẩng, chặn, chững, giẩng, chặng, xửng, chăng, chửng, chựng
  • 亟: cấc, cực, cức

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • cúc
  • cục

Danh từ

cực

  1. Đầu mút, điểm ở đầu cùng. Hai cực đối lập . Hà Giang, cực bắc của Tổ quốc. Điện Biên, cực tây của Tổ quốc. Cà Mau, cực nam của Tổ quốc. Khánh Hòa, cực đông của Tổ quốc.
  2. Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều. Cực dương.
  3. Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất. Khí hậu vùng cực.

Phó từ

cực

  1. Ở mức độ tột cùng, không thể hơn được nữa. Đẹp cực. Hát hay cực.

Tính từ

cực

  1. Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa. Cuộc sống đỡ cực chút ít . Con hư cực lòng cha mẹ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cực&oldid=1821661” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Phó từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cực 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ Cực Nghĩa Là Gì