Cực - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:cực IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được

Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ʔk˨˩ | kɨ̰k˨˨ | kɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨk˨˨ | kɨ̰k˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cực”- 极: cực, cập, kiệp, cấp
- 㭲: cực, cập, kiệp, nhũng
- 極: cực
Phồn thể
- 極: cực
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 极: cực
- 極: chẳng, cực, cọc
- 拯: chẳng, cực, chẩng, chặn, chững, giẩng, chặng, xửng, chăng, chửng, chựng
- 亟: cấc, cực, cức
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- cúc
- cục
Danh từ
cực
- Đầu mút, điểm ở đầu cùng. Hai cực đối lập . Hà Giang, cực bắc của Tổ quốc. Điện Biên, cực tây của Tổ quốc. Cà Mau, cực nam của Tổ quốc. Khánh Hòa, cực đông của Tổ quốc.
- Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều. Cực dương.
- Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất. Khí hậu vùng cực.
Phó từ
cực
- Ở mức độ tột cùng, không thể hơn được nữa. Đẹp cực. Hát hay cực.
Tính từ
cực
- Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa. Cuộc sống đỡ cực chút ít . Con hư cực lòng cha mẹ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Phó từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Cực Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Cực - Từ điển Hán Nôm
-
Nghĩa Của Từ Cực - Từ điển Việt
-
Từ Cực Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "từ Cực" - Là Gì?
-
Cực – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Cực Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Từ Cực Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CỰC 極 Trang 71-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Nghĩa Của Từ Cực đoan - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi
-
Cứu Cánh, Vị Tha Và Yếu điểm - Điều Hành Tác Nghiệp
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ