Từ điển Tiếng Việt "từ Cực" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"từ cực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

từ cực

- (lý) Cực của một nam châm.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

từ cực

Lĩnh vực: xây dựng
magnetic pole
mâm từ cực mạnh
superpower magnetic chuck
từ cực đại (này) sang cực đại (kia)
peak-to-peak

Từ khóa » Từ Cực Nghĩa Là Gì