Cùi Dìa - Wiktionary Tiếng Việt

cùi dìa
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kṳj˨˩ zi̤ə˨˩kuj˧˧ jiə˧˧kuj˨˩ jiə˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kuj˧˧ ɟiə˧˧

Danh từ

cùi dìa

  1. (,khẩu ngữ) Thìa.

Tham khảo

“Cùi dìa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cùi_dìa&oldid=2071395”

Từ khóa » Cùi Dìa Nghĩa Là Gì