Củi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • gảy Tiếng Việt là gì?
  • hộ thân Tiếng Việt là gì?
  • mếch lòng Tiếng Việt là gì?
  • giẻ Tiếng Việt là gì?
  • long sòng sọc Tiếng Việt là gì?
  • khởi phát Tiếng Việt là gì?
  • tiểu mạch Tiếng Việt là gì?
  • Cán Cầu Tiếng Việt là gì?
  • phá kiêu Tiếng Việt là gì?
  • nan du Tiếng Việt là gì?
  • ngay thật Tiếng Việt là gì?
  • câu chấp Tiếng Việt là gì?
  • già giang Tiếng Việt là gì?
  • năm trong Tiếng Việt là gì?
  • mối manh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của củi trong Tiếng Việt

củi có nghĩa là: - dt. Những thứ dùng làm chất đốt lấy từ cây cỏ nói chung: bổ củi nhặt lá khô làm củi đun đi củi (đi kiếm củi).

Đây là cách dùng củi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ củi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Củi Là Từ Loại Gì