Cùi - Wiktionary Tiếng Việt
cùi IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Chữ Nôm
- 1.3 Từ tương tự
- 1.4 Danh từ
- 1.5 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kṳj˨˩ | kuj˧˧ | kuj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𩲡: cồi, coi, còi, côi, cui, cùi, gùi, cổi
- 癩: lầy, lại, cùi
- 儈: quái, cúi, khoái, cùi
- 𪇋: ngói, cùi
- 㽿: cùi
- 𪇫: cùi
- 𢶟: ngòi, cùi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- cũi
- củi
- cúi
Danh từ
cùi
- Bộ phận của vỏ quả dày lên. Cùi bưởi
- Bộ phận của quả ở dưới vỏ. Cùi dừa
- Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt. Cùi nhãn. Cùi vải
- Lõi một số quả. Cùi bắp.
- Bệnh hủi. Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cùi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Từ khóa » Cui Cùi
-
Bệnh Cùi: Nguyên Nhân, Biến Chứng Và Cách điều Trị
-
Cùi - Wiktionary
-
Bệnh Phong Cùi Có Lây Không? - Vinmec
-
Phong Cùi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sân Vua Cùi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bệnh Phong Cùi Có Lây Không? Phương Pháp Phòng Ngừa Bệnh Như ...
-
Cùi Dĩa Winner V1 / Winner X Chính Hãng | Shopee Việt Nam
-
Full Bộ Cùi Dĩa Xe Sonic 150R Và đùm Cao Su | Shopee Việt Nam
-
Cùi Dĩa - CỬA HÀNG MREV SPROCKET
-
Stream Tuấn Cùi - Prake Ft. Filter By SMVL - SoundCloud
-
Bát Nối Dài Cùi đề 41mm T042 – B.A.T - Bike And Travel - Batshop
-
CÙI ĐĨA MÂM SAU NHÔM CNC NGUYÊN KHỐI CHO WINNER ...
-
Làng Phong Cùi Tây Nguyên - YouTube