Cultures Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ cultures tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm cultures tiếng Anh cultures (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ cultures

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

cultures tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cultures trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cultures tiếng Anh nghĩa là gì.

culture /'kʌltʃə/* danh từ- sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi=the culture of the mind+ sự mở mang trí tuệ=physical culture+ thể dục- sự giáo dục, sự giáo hoá- văn hoá, văn minh- sự trồng trọt- sự nuôi (tằm, ong, cá, sò...)- sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn=the culture of cholera germs+ sự cấy vi trùng bệnh tả; mẻ cấy vi trùng bệnh tả* ngoại động từ- cày cấy, trồng trọt- nuôi (tằm, ong...)- cấy (vi khuẩn)- tu dưỡng, trau dồi- giáo hoá, mở mang

Thuật ngữ liên quan tới cultures

  • telluric tiếng Anh là gì?
  • national service tiếng Anh là gì?
  • hasps tiếng Anh là gì?
  • ambassadresses tiếng Anh là gì?
  • overjump tiếng Anh là gì?
  • pasteurizer tiếng Anh là gì?
  • smacksman tiếng Anh là gì?
  • secund tiếng Anh là gì?
  • abseil tiếng Anh là gì?
  • compiles tiếng Anh là gì?
  • phenol tiếng Anh là gì?
  • tracde tiếng Anh là gì?
  • overcoating tiếng Anh là gì?
  • colossality tiếng Anh là gì?
  • maxi tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cultures trong tiếng Anh

cultures có nghĩa là: culture /'kʌltʃə/* danh từ- sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi=the culture of the mind+ sự mở mang trí tuệ=physical culture+ thể dục- sự giáo dục, sự giáo hoá- văn hoá, văn minh- sự trồng trọt- sự nuôi (tằm, ong, cá, sò...)- sự cấy (vi khuẩn); số lượng vi khuẩn cấy; mẻ cấy vi khuẩn=the culture of cholera germs+ sự cấy vi trùng bệnh tả; mẻ cấy vi trùng bệnh tả* ngoại động từ- cày cấy, trồng trọt- nuôi (tằm, ong...)- cấy (vi khuẩn)- tu dưỡng, trau dồi- giáo hoá, mở mang

Đây là cách dùng cultures tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cultures tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

culture /'kʌltʃə/* danh từ- sự mở mang tiếng Anh là gì? sự tu dưỡng tiếng Anh là gì? sự trao đổi=the culture of the mind+ sự mở mang trí tuệ=physical culture+ thể dục- sự giáo dục tiếng Anh là gì? sự giáo hoá- văn hoá tiếng Anh là gì? văn minh- sự trồng trọt- sự nuôi (tằm tiếng Anh là gì? ong tiếng Anh là gì? cá tiếng Anh là gì? sò...)- sự cấy (vi khuẩn) tiếng Anh là gì? số lượng vi khuẩn cấy tiếng Anh là gì? mẻ cấy vi khuẩn=the culture of cholera germs+ sự cấy vi trùng bệnh tả tiếng Anh là gì? mẻ cấy vi trùng bệnh tả* ngoại động từ- cày cấy tiếng Anh là gì? trồng trọt- nuôi (tằm tiếng Anh là gì? ong...)- cấy (vi khuẩn)- tu dưỡng tiếng Anh là gì? trau dồi- giáo hoá tiếng Anh là gì? mở mang

Từ khóa » Culture Phát âm Là Gì