Cụm Động Từ Và Cách Sử Dụng Trong Tiếng Anh - VOCA.VN
Có thể bạn quan tâm
- VOCA
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Mẫu câu
- Học phát âm
- Giao tiếp
- Luyện viết
- Luyện nói
- Phổ thông
- TOEIC
- IELTS
- Trẻ em
- Trung học cơ sở
- Âm nhạc
- Club
Cụm Động Từ và cách sử dụng trong tiếng Anh VOCA đăng lúc 10:55 11/06/2019
Tổng hợp tất cả về cụm động từ: Khái niệm, phân loại và cách sử dụng cụm động từ trong tiếng Anh giúp bạn hệ thống lại kiến thức ngữ pháp một cách đầy đủ và chi tiết nhất.
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh luyện thi THPT Quốc Gia
- 10 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh cần thuộc nằm lòng trước ngày thi
- Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)
Nếu thường xuyên xem phim, đọc sách báo hay giao tiếp tiếng Anh với người bản ngữ thì ta sẽ thấy họ rất hay sử dụng Cụm động từ (Phrasal Verbs) để diễn đạt thay vì chỉ sử dụng duy nhất một động từ. Và chúng ta cũng thường xuyên bắt gặp chúng trong các bài thi tiếng Anh. Nhận thấy đây là một chủ điểm ngữ pháp quan trọng, VOCA đã tổng hợp kiến thức của chủ điểm này nhằm giúp các bạn thuận tiện hơn trong công việc và học tập của bản thân.

CỤM ĐỘNG TỪ
-----
Lời Khuyên: - Để học Ngữ Pháp hiệu quả, bạn có thể tìm hiểu phương pháp học ngữ pháp tiếng Anh của VOCA Grammar và học nhiều hơn tại website: https://www.grammar.vn - Chúc bạn học tốt!^^1. ĐỊNH NGHĨA VỀ CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS)
Cụm động từ (Phrasal verbs) là sự kết hợp giữa một động từ và một từ nhỏ (particle). Từ nhỏ, particle(s), này có thể là một trạng từ (adverb), hay là một giới từ (preposition), hoặc là cả hai:
VD:
- The rich man gave away most of his fortune. ( Người đàn ông giàu có ấy đã tặng hầu hết tài sản của ông ta cho người nghèo.)
2. CÁCH SỬ DỤNG CỤM ĐỘNG TỪ
Vai trò của Cụm Động Từ:
- Ngoại động từ (transitive): theo sau là một danh từ hoặc là một đại danh từ với chức năng là túc từ (object) của động từ. – Nội động từ (intransitive): không có túc từ theo sau.
A. NỘI ĐỘNG TỪ: Intransitive phrasal verbs
– Không có túc từ – động từ cùng particle (thường là trạng từ- adverb) luôn đi sát nhau:
VD:
- The magazine Time comes out once a week. ( Báo Time được phát hành mỗi tuần một lần.)
- Our car broke down and had to be towed to a garage. ( Xe chúng tôi bị hư và phải kéo về chỗ sửa.)
– Cũng như các nội động từ thường, không có túc từ đi theo, loại phrasal verb này không dùng ở thể thụ động (passive) nên bạn không nghe dân bản xứ nói “Our car was broken down…”, “ The magazine Time is come out…” – Một số intransitive phrasal verbs thông dụng: break down, come back, fall through, get by, get up, go on, grow up, look out, show up, shut up, sit down, stand up, stay on, take off, turn up, watch out…
B. NGOẠI ĐỘNG TỪ: Transitive phrasal verbs
Được chia làm HAI NHÓM, tùy theo vị trí của túc từ:
– NHÓM 1: có thể ở giữa động từ và ‘particle’ hoặc đi sau ‘particle’: VD:
- I took my shoes off./ I took off my shoes. ( Tôi cởi giầy ra.)
- He admitted he’d made up the whole thing./ He admitted he’d made the whole thing up. ( Anh ta thú nhận rằng đã bịa ra mọi chuyện.)
– NHÓM 2: Nhưng khi túc từ là một đại danh từ (những chữ như this, that, it, them,me,her và him thì đại danh từ này sẽ đứng ở giữa động từ và ‘particle’:
VD:
- I took them off. (NOT I took off them)
- He admitted he’d made it up. (NOT He admitted he’d made up it)
NGOẠI LỆ: Có nhiều phrasal verbs vừa có thể là transitive hoặc intransitive. Ngữ cảnh sẽ cho chúng ta biết chức năng cùng với nghĩa của chúng:
VD:
- The plane took off at seven o’clock. (Máy bay cất cánh lúc 7 giờ.)
- He took off his hat and bowed politely as the teacher passed. (Nó cất mũ cúi mình chào lễ phép khi thầy đi ngang.)
- I am taking this Friday off to get something done around the house. ( Tôi sẽ nghỉ thứ sáu để làm việc nhà)
- He’s been taken off the medication. (Nó vừa được ngừng uống thuốc.)
- Son takes off his English teacher perfectly. ( Sơn bắt chước ông thầy người Anh rất tài.)
3. NHỮNG CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERB) THÔNG DỤNG NHẤT TRONG TIẾNG ANH
| Cụm Động Từ & Ví Dụ | Nghĩa |
| Bear out = confirm The other witnesses will bear out what I say | Xác nhận |
| Bring in = introduce They want to bring in a bill to limit arms exports | Giới thiệu |
| Gear up for = prepare for Cycle organizations are gearing up for National Bike Week. | Chuẩn bị |
| Pair up with = team up with Sally decided to pair up with Jason for the dance contest. | Hợp tác |
| Cut down = reduce We need to cut the article down to 1 000 words. | Cắt giảm |
| Look back on = remember She usually looks back on her childhood. | Nhớ lại |
| Bring up = raise He was brought up by his aunt | Nuôi dưỡng |
| Hold on = wait Hold on a minute while I get my breath back | Chờ đợi |
| Turn down = refuse He has been turned down for ten jobs so far | Từ chối |
| Talk over = discuss They talked over the proposal and decided to give it their approval. | Thảo luận |
| Leave out = not include, omit If you are a student, you can omit questions 16–18. | Bỏ qua |
| Break down The telephone system has broken down. | Đổ vỡ, hư hỏng |
| Put forward = suggest Can I put you forward for club secretary | Đề xuất, gợi ý |
| Dress up There’s no need to dress up—come as you are. | Ăn vận (trang trọng) |
| Stand for ‘The book’s by T.C. Smith.’ ‘What does the ‘T.C.’ stand for?’ | Viết tăt cho |
| Keep up = continue Well done! Keep up the good work/Keep it up | Tiếp tục |
| Look after = take care of Who’s going to look after the children while you’re away? | Trông nom, chăm sóc |
| Work out = calculate It’ll work out cheaper to travel by bus. | Tính toán |
| Show up = arrive It was getting late when she finally showed up | Tới, đến |
| Come about = happen Can you tell me how the accident came about | Xảy ra |
| Hold up = stop, delay An accident is holding up traffic | Dừng lại, hoãn lại |
| Call off = cancel The game was called off because of bad weather | Hoãn, Hủy bỏ |
| Look for = expect, hope for We shall be looking for an improvement in your work this term | Trông đợi |
| Fix up = arrange I’ll fix you up with a place to stay. | Sắp xếp |
| Get by = manage to live How does she get by on such a small salary? | Sống bằng |
| Check in Please check in at least an hour before departure. | Làm thủ tục vào cửa |
| Check out Please check out at the reception area | Làm thủ tục ra |
| Drop by (drop in on) I thought I’d drop in on you while I was passing. | Ghé qua |
| Come up with She came up with a new idea for increasing sales. | Nghĩ ra |
| Call up = phone She’s out for lunch. Please call up later | Gọi điện |
| Call on = visit My mother’s friends call upon her everyWednesday | Thăm |
| Think over = consider Let me think over your request for a day or so. | Xem xét, cân nhắc |
| Talk over = discuss They talked over the proposal and decided to give it their approval | Thảo luận |
| Move on Can we move on to the next item on the agenda? | Chuyển sang |
| Go over = examine Go over your work before you hand it in. | Xem xét |
| Clear up = tidy I’m fed up with clearing up after you! | Dọn dẹp |
| Carry out = execute Extensive tests have been carried out on the patient. | Tiến hành |
| Break in Burglars had broken in while we were away. | Đột nhập |
| Back up I’ll back you up if they don’t believe you. | Ủng hộ |
| Turn away = turn down They had nowhere to stay so I couldn’t turn them away | Từ chối |
| Wake up = get up Wake up and listen! | Thức dậy |
| Warm up Let’s warm up before entering the main part | Khởi động |
| Turn off They’ve turned off the water while they repair a burst pipe. | Tắt |
| Turn on I’ll turn the television on. | Bật |
| Fall down Many buildings in the old part of the city are falling down. | Xuống cấp |
| Find out I haven’t found anything out about him yet. | Tìm ra |
| Get off We got off straight after breakfast. | Khởi hành |
| Give up They gave up without a fight | Từ bỏ |
| Go up = increase The price of cigarettes is going up | Tăng lên |
| Pick someone up I’ll pick you up at five | Đón ai đó |
| Speed up Can you try and speed things up a bit? | Tăng tốc |
| Grow up Their children have all grown up and left home now | Lớn lên |
| Catch up with Go on ahead. I’ll catch up with you | Theo kịp |
| Cut off He had his finger cut off in an accident at work. | Cắt bỏ cái gì đó |
| Account for How do you account for the show’s success? | Giải thích |
| Belong to Who does this watch belong to? | Thuộc về |
| Break away The prisoner broke away from his guards. | Bỏ trồn |
| Delight in She delights in walking | Thích thú về |
-----
Để học Ngữ pháp tiếng Anh một cách hiệu quả. Các bạn hãy tìm hiểu và học theo phương pháp của VOCA Grammar.
VOCA Grammar áp dụng quy trình 3 bước học bài bản, bao gồm: Học lý thuyết, thực hành và kiểm tra cung cấp cho người học đầy đủ về kiến thức ngữ pháp tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao. Phương pháp học thú vị, kết hợp hình ảnh, âm thanh, vận động kích thích tư duy não bộ giúp người học chủ động ghi nhớ, hiểu và nắm vững kiến thức của chủ điểm ngữ pháp.
Cuối mỗi bài học, người học có thể tự đánh giá kiến thức đã được học thông qua một game trò chơi thú vị, lôi cuốn, tạo cảm giác thoải mái cho người học khi tham gia. Bạn có thể tìm hiểu phương pháp này tại:grammar.vn, sau đó hãy tạo cho mình một tài khoản Miễn Phí để trải nghiệm phương pháp học tuyệt vời này của VOCA Grammar nhé.
VOCA hi vọng những kiến thức ngữ pháp này sẽ hệ thống, bổ sung thêm những kiến thức về tiếng Anh cho bạn! Chúc các bạn học tốt!^^
Thảo luận
Liên quan
"How to Perfect Your Grammar Like A Master?": Bí quyết giúp bạn thành thục ngữ pháp tiếng Anh.
Tất tần tật cấu trúc So as trong tiếng Anh
Tất tần tật cấu trúc As well (as) trong tiếng Anh
VOCA
5 điều bạn có thể làm để bảo vệ bản thân và cộng đồng trước đại dịch Covid-19
VOCA Talk - Giải pháp luyện nói tiếng Anh thông minh cho người học giao tiếp
Gặp gỡ gương mặt Á quân trên BXH VOCA.VN – Nguyễn Thị Ngọc
Từ vựng
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Hàng không
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 | Unit 16: What does he look like? (Anh ta trông thế nào?)
Từ vựng tiếng Anh về Sân bay
Ngữ pháp
Tất tần tật cấu trúc Suggest trong tiếng Anh
Cấu trúc câu điều kiện If trong tiếng Anh
Tất tần tật cấu trúc Demand trong tiếng Anh
Mẫu câu
Những mẫu câu nói Tiếng Anh thường dùng khi trả phòng khách sạn
Những mẫu câu tiếng Anh dùng để hỏi đường
Các câu Tiếng Anh dùng khi đi mua vé
Học phát âm
Những nhầm lẫn phổ biến về độ dài âm và quy tắc phát âm
Hướng dẫn cách phát âm tiếng Anh | phụ âm /ð/ | Consonants /ð/
10 BƯỚC TỰ HỌC PHÁT ÂM TIẾNG ANH HIỆU QUẢ
Giao tiếp
100 đoạn hội thoại Tiếng Anh giao tiếp theo tình huống (Phần 5)
Hachiko và câu chuyện về biểu tượng của sự trung thành trong văn hóa Nhật Bản
Truyền tay 10 tài liệu tự học tiếng Anh giao tiếp miễn phí & hiệu quả
Luyện viết
Academic Writing: tìm hiểu về phương pháp luyện kỹ năng Viết tiếng Anh theo phong cách học thuật)
Phổ thông
Đề thi và đáp án chính thức môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2019 (Mã đề: 420)
Đề thi và đáp án chính thức môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2019 (Mã đề: 412)
Đề thi và đáp án chính thức môn tiếng Anh THPT Quốc gia 2019 (Mã đề: 413)
TOEIC
Những điều cần biết về kỳ thi Toeic
600 Essential Words For the TOEIC (Part 43: Music)
Giới thiệu cấu trúc đề thi TOEIC
IELTS
Tất tần tật về kỳ thi IELTS
"The Mastery Of English Skills": Lộ trình học tiếng Anh toàn diện 4 kĩ năng trong 18 tháng.
20 Thành Ngữ giúp bạn chinh phục IELTS 7.0
Trẻ em
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Preparation for a Math examination
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Fashion talk
Tiếng Anh trẻ em | Chủ đề: Good-bye
Trung học cơ sở
Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 7: Recipes And Eating Habits - Công thức và thói quen ăn uống
Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 2: City Life - Cuộc sống thành thị
Từ vựng tiếng Anh lớp 9 | Unit 3: Teen Stress And Pressure - Áp lực tuổi dậy thì
Âm nhạc
Lời dịch bài hát Hold on
Lời dịch bài hát Memories
Lời dịch bài hát Everytime I cry
Club
Câu lạc bộ tiếng Anh TIPI CAFE - English Speaking Coffee Shop
Câu lạc bộ tiếng Anh YumeTalk
Câu lạc bộ tiếng Anh IziEnglish
Hãy đăng nhập hoặc tạo một tài khoản học miễn phí để bắt đầu bạn nhé
Đăng nhập Đăng ký Hoặc ĐĂNG NHẬP VỚI GOOGLE ĐĂNG NHẬP VỚI FACEBOOK TRANG CHỦ PHƯƠNG PHÁP KHÓA HỌC CỬA HÀNG PREMIUM HỌC BỔNG CÂU CHUYỆN CỘNG ĐỒNG ĐĂNG KÝ ĐĂNG NHẬP Chào mừng bạn, chúng tôi là VOCA! Dưới đây là một số cách nhanh chóng để kết nối với chúng tôi Chat với VOCAChọn gói tài khoản
Hãy chọn VIP nếu bạn muốn học theo từng kỹ năng, hoặc chọn PREMIUM nếu bạn muốn học tất cả.
Học Theo Cấp Độ
Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo lộ trình 7 cấp độ CEFR từ A0 đến C2
BẮT ĐẦU NGAYHọc Theo Kỹ Năng
Giúp bạn toàn diện 4 kỹ năng Anh ngữ theo 7 giải pháp chuyên biệt cho từng kỹ năng
BẮT ĐẦU NGAYHọc Theo Nhu Cầu
Giúp bạn chinh phục các mục tiêu tiếng Anh khác theo nhu cầu học tập cá nhân
BẮT ĐẦU NGAYLuyện Thi Chứng Chỉ
Giúp bạn chuẩn bị kiến thức và kỹ năng làm bài để đạt điểm tốt trong kỳ thi TOEIC, IELTS, CAMBRIDGE
BẮT ĐẦU NGAYDành Cho Học Sinh
Giúp bạn học tốt tiếng Anh theo chương trình học của Bộ GD-ĐT Việt Nam
BẮT ĐẦU NGAY Chọn một kỹ năngĐồng hành cùng bạn học Việt Nam xóa bỏ rào cản Anh ngữ
Nếu bạn là Học sinh, Sinh viên
Đăng ký tham gia VOCA Scholarship để được áp dụng chính sách hỗ trợ học phí
Xem học bổngNếu bạn là Giáo viên tiếng Anh
Đăng ký tham gia VOCA Teachership để giúp học sinh của bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn
Xem học bổng Bạn không thuộc 2 nhóm đối tượng trên?Hãy mở liên kết này trong các trình duyệt Chrome, Safari,... để có trải nghiệm tốt nhất.
Vui lòng nhấn vào menu (dấu ba chấm ở góc trên bên phải) và chọn "Mở bằng trình duyệt bên ngoài".
Từ khóa » Cụm đông Từ Tiếng Anh Là Gì
-
Tổng Hợp Các Cụm động Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh: Cụm động Từ (phrasal Verb) - TOPICA Native
-
Tổng Hợp 100 Cụm động Từ Thông Dụng Hay Gặp Trong Tiếng Anh
-
Ngữ Pháp Tiếng Anh: Cụm động Từ- Phrasal Verb Thường Gặp (Phần I)
-
Cụm động Từ Trong Tiếng Anh – đầy đủ, Hay Nhất
-
Phrasal Verb Là Gì? Tổng Hợp Cụm động Từ Tiếng Anh Thông Dụng Nhất
-
Khái Niệm, Cách Dùng & Trọn Bộ 140 Cụm động Từ Thông Dụng
-
Cụm động Từ (Phrase Verb) Là Gì? Cách Sử Dụng, Bài Tập, đáp án Chi ...
-
200 Cụm động Từ Tiếng Anh Thông Dụng Và Cơ Bản Nhất
-
Cụm Từ Trong Tiếng Anh
-
Những Cụm động Từ Tiếng Anh Thường Gặp Và Bài Tập Có đáp án
-
Những Cụm động Từ Thường Gặp Trong Tiếng Anh - TFlat
-
10 Cụm động Từ Tiếng Anh Thông Dụng - LeeRit
-
Cụm động Từ (Phrasal Verbs) - Học Tiếng Anh