Cụm Phân Từ Thay Thế Mệnh đề - TaiLieu.VN
Có thể bạn quan tâm
Mạng xã hội chia sẻ tài liệu Upload Đăng nhập Nâng cấp VIP Trang chủ » Tiếng Anh - Ngoại Ngữ » Tiếng Anh thông dụng3 trang 377 lượt xem 310Cụm phân từ thay thế mệnh đềCụm phân từ hiện tại thay thế mệnh đề chính . A . Khi hai hành động có cùng chủ ngữ, xảy ra đồng thời thì thường dùng cụm phân từ hiện tại để diễn đạt một trong các hành động đó .Phân từ có thể đứng trước hoặc sau động từ xác định kia .
Chủ đề:
everton246Tiếng Anh phổ thông
Tài liệu Tiếng Anh phổ thông
SaveLikeShareReport Download AI tóm tắt /3
Cụm phân từ thay thế mệnh đề I .Cụm phân từ hiện tại thay thế mệnh đề chính . A . Khi hai hành động có cùng chủ ngữ, xảy ra đồng thời thì thường dùng cụm phân từ hiện tại để diễn đạt một trong các hành động đó .Phân từ có thể đứng trước hoặc sau động từ xác định kia . 1.He rode away. He whistled as he went. = He rode away whistling. 2.He holds the rope with one hand and stretches out the other to the boy in the water = Holding the rope with one hand, he stretches . В.Nếu các hành động xảy ra nối tiếp nhau có cùng chủ ngữ thì hành động đầu tiên được diễn tả bằng cụm phân từ hiện tại và phải đứng ở phía trước . 1.He opened the drawer and took out a revolver = Opening the drawer he took out a revolver. 2.We take off our shoes and creep cautiously along the passage = Taking off our shoes we creep cautiously along the passage. >>Hợp lý hơn nếu dùng “ perfect participle” : Having opened ...., Having taken off..... Nhưng cũng không cần thiết phải dùng cách nói này khi ý nghĩa đã rõ ràng và không gây ra sự hiểu lầm . С.Khi hành động thứ hai là bộ phận của hành động thứ nhất ,hoặc kết quả của nó thì hành động thứ hai được diễn tả bằng một phân từ hiện tại . 1.She went out, slamming the door. 2.I fell, striking my head against the door and cutting it. (hai hành động được diễn tả bằng phân từ hiện tại ) >>Không nhất thiết hai chủ ngữ phải giống nhau . The plane crashed, its bombs exploding as it hit the ground. II.Cụm phân từ hiện tại thay thế mệnh đề phụ . Thường dùng trong văn viết ,và thường thay cho cách nói sau : as/since/because + subject + verb .Thường hỗ trợ giải thích hành động phía sau . 1.Knowing that he wouldn't be able to buy food on his journey he tooklarge supplies with him = As he knew .............
2.Fearing that the police would recognize him he never went out indaylight = As he feared ....................... Chú ý “ being” ở đầu câu thường có nghĩa là 'as he is/as he was': Being a student he was naturally interested in museums =Because/As he was a student ............ ( Không có nghĩa là 'while he was a student".) Chủ ngữ của phân từ hiện tại không nhất thiết phải trùng với chủ ngữ của động từ phía sau.Ví dụ : The day being fine, we decided to go swimming. Không thể nói : Being fine the day, we decided ... Nhưng có thể nói : Being athletic, Tom found the climb quite easy (bởi vì “ Tom” là chủ ngữ của cả phân từ và động từ phía sau.Có thể dùng hai ,ba phân từ nối tiếp nhau .Ví dụ : 1.Realizing that he hadn 't enough money and not wanting to borrow from his father, he decided to pawn his watch. 2.Not knowing the language and having no friends in the town, he found it hard to get work. III.Phân từ quá khứ có thể thay thế mệnh đề có cấu trúc: Subject + passive verb 1.She enters. She is accompanied by her mother. =She enters, accompanied by her mother. 2.He was aroused by the crash and leapt to his feet =Aroused by the crash, he leapt to his feet. 3.The bridge had been weakened by successive storms and was no longer safe =Weakened by successive storms, the bridge was no longer safe (hoặcHaving been weakened .................) >>dùng “having been + past participle”để nhấn mạnh hành động xảy ra trướchành động kia .Ví dụ: 1.Having been warned about the bandits, he left his valuables at home.(He had been warned ..............)2.Having been bitten twice, the postman refused to deliver our lettersunless we chained our dog up. (He had been bitten ...............) IV.Vị trí của cấu trúc phân từ tương đối linh hoạt. >> Phân từ đứng ngay sau danh từ ,đại từ làm chủ ngữ .
1.Tom, horrified at what he had done, could at first say nothing.2.Romeo, believing that Juliet was dead, decided to kill himself.3.A man carrying a large parcel got out of the bus. >>Phân từ đứng tách biệt với chủ ngữ bởi động từ chính . 1.Jones and Smith came in, followed by their wives.2.She rushed past the policeman, hoping he wouldn 't ask what she had in her suitcase. >>Nếu phía trước không có chủ ngữ thì phân từ thuộc về chủ ngữ phía sau : 1.Stunned by the blow, Peter fell heavily. (Peter had been stunned.) 2.Believing that he is alone, the villain expresses his thoughts aloud. >> Nếu mối quan hệ chủ thể và hành động gây hiểu lầm thì phải dùng cách diễn đạt khác.Ví dụ : Waiting for a bus a brick fell on my head . Nên sửa thành : As I was waiting for a bus a brick fell on my head. Tài liệu liên quan
General English
W 12 trangSupplementary materials for English 1: Unit 3
W 8 trangSupplementary materials for English 1: Unit 4
W 12 trangSupplementary materials for English 1: Unit 5
W 11 trangPhát hiện lỗi sai trong đề thi Đại học
W 5 trangTổng hợp 39 bài luận mẫu về sở thích
W 36 trangBộ tài liệu học vỡ lòng Tiếng Anh
124 trang30 bài phát biểu của Tổng thống Obama
W 52 trangĐề cương Tiếng Anh phổ thông
W 1446 trang10 modals
W 7 trangTài liêu mới
Bài giảng Teaching English To Young Learners: Module 5 - Nguyen Thi Hoai Minh, M.A in TESOL
19 trangBài giảng Teaching English To Young Learners: Module 4 - Nguyen Thi Hoai Minh, M.A in TESOL
14 trangBài giảng Teaching English To Young Learners: Module 3 - Nguyen Thi Hoai Minh, M.A in TESOL
25 trangBài giảng Teaching English To Young Learners: Module 2 - Nguyen Thi Hoai Minh, M.A in TESOL
40 trangBài giảng Teaching English To Young Learners: Module 1 - Nguyen Thi Hoai Minh, M.A in TESOL
26 trangNhận thức của sinh viên Ngôn ngữ Anh về tiếng Anh toàn cầu: nghiên cứu trường hợp tại một trường đại học ở Việt Nam
8 trangChiến lược học từ vựng: thách thức đối với sinh viên chuyên ngành tiếng Anh
12 trangTừ vựng tiếng Anh về công việc
W 22 trangTừ vựng tiếng Anh về thức ăn và giảm cân
W 10 trangTừ vựng tiếng Anh về học vấn
W 30 trangTuyển tập 1800 câu trắc nghiệm từ vựng
70 trangTài liệu Từ vựng tiếng Anh Trung cấp
29 trangTài liệu Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề
36 trangBài tập vận dụng về từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh
W 11 trangThe situation of using ELSA Speak application by English majored students - Duy Tan University and some suggestions
11 trangAI tóm tắt
- Giúp bạn nắm bắt nội dung tài liệu nhanh chóng!Giới thiệu tài liệu
Đối tượng sử dụng
Từ khoá chính
Nội dung tóm tắt
Giới thiệu
Về chúng tôi
Việc làm
Quảng cáo
Liên hệ
Chính sách
Thoả thuận sử dụng
Chính sách bảo mật
Chính sách hoàn tiền
DMCA
Hỗ trợ
Hướng dẫn sử dụng
Đăng ký tài khoản VIP
Zalo/Tel:093 303 0098
Email:[email protected]
Phương thức thanh toán
Theo dõi chúng tôi
Youtube
TikTok
Chịu trách nhiệm nội dung: Nguyễn Công Hà Doanh nghiệp quản lý: Công ty TNHH Tài Liệu trực tuyến Vi Na - GCN ĐKDN: 0307893603 Địa chỉ: 54A Nơ Trang Long, P. Bình Thạnh, TP.HCM - Điện thoại: 0283 5102 888 - Email: [email protected]ấy phép Mạng Xã Hội số: 670/GP-BTTTT cấp ngày 30/11/2015 Từ khóa » Phân Từ Hai Của Remove
-
Removed - Wiktionary Tiếng Việt
-
Remove - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Remove - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để REMOVE
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) CUT
-
Quá Khứ Của Take Là Gì? Cách Chia động Từ Với Từ Take - .vn
-
Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh - LeeRit
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Remove Trong Câu Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Vacuumed Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
13 QUY TẮC ĐÁNH TRỌNG ÂM TIẾNG ANH - Langmaster
-
Take Off - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Bảng động Từ Tiếng Anh Bất Quy Tắc đầy đủ Nhất
-
Xóa Phần Tử Trong List Python (del, Pop, Remove, Clear)