Cứng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- ma-cô Tiếng Việt là gì?
- nguýt Tiếng Việt là gì?
- xào Tiếng Việt là gì?
- phe phẩy Tiếng Việt là gì?
- diệu vợi Tiếng Việt là gì?
- tài trai Tiếng Việt là gì?
- trời xanh Tiếng Việt là gì?
- Năm Hồ Tiếng Việt là gì?
- Tam Trà Tiếng Việt là gì?
- trù liệu Tiếng Việt là gì?
- ống vôi Tiếng Việt là gì?
- dụng ý Tiếng Việt là gì?
- Yên Lập Tiếng Việt là gì?
- hoắc lê Tiếng Việt là gì?
- dĩa Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cứng trong Tiếng Việt
cứng có nghĩa là: - t. . Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng. Cứng như thép. Thanh tre cứng quá, không uốn cong được. . Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không yếu đi. Lúa đã cứng cây. Có cứng mới đứng đầu gió (tng.). Lí lẽ rất cứng. . (kng.). Có được trình độ, mức độ khá so với yêu cầu. Học lực vào loại cứng. Một cân hai lạng cứng. . (kng.). Có số lượng, mức độ coi là hơi cao so với mức thường. Tuổi đã cứng mà chưa lấy chồng. Giá ấy cứng quá, không mua được. . (thường dùng phụ sau t., đg.). Ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động. Quai hàm cứng lại, không nói được. Chân tay tê cứng. Buộc chặt cứng. Chịu cứng, không cãi vào đâu được. . Thiếu sự mềm mại trong cử động, động tác. Động tác còn cứng. Chân tay cứng như que củi (kng.). . Thiếu sự linh hoạt trong cách đối xử, ứng phó, chỉ biết một mực theo nguyên tắc, không thay đổi cho phù hợp với yêu cầu khách quan. Cách giải quyết hơi cứng. Thái độ cứng quá. . (Thức ăn) có vị mặn quá yêu cầu của khẩu vị, không dịu. Nước mắm cứng. . (chm.). (Nước) có chứa tương đối nhiều muối calcium và magnesium, giặt với xà phòng ra ít bọt, đun sôi sinh nhiều cặn trong đáy ấm. . 0 (ph.). Rắn. Cứng như đá.
Đây là cách dùng cứng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cứng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Hóa Cứng Nghĩa Là Gì
-
Hàng Hóa Cứng Và Hàng Hóa Mềm (Hard And Soft Goods) Trong Bán ...
-
Từ điển Việt Anh "sự Hóa Cứng Sau" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "chất Hóa Cứng" - Là Gì?
-
Hóa Cứng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Definition — "Mã Hóa Cứng" Nghĩa Là Gì?
-
Phụ Gia Chậm Hóa Cứng Bê Tông - Từ điển Số
-
Curing – Hóa Cứng Vật Liệu - Digman
-
Hàng Hóa Cứng Và Hàng Hóa Mềm Trong Bán Lẻ Là Gì? Cách Quản Lý ...