CUỘC HỘI HỌP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CUỘC HỘI HỌP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcuộc hội họpmeetingscuộc họphọpgặpđáp ứngcuộc gặphội nghịcuộc gặp gỡbuổi gặp gỡhẹnbuổigatheringthu thậptập hợptụ tậptập trungtụ họpcuộc họpthu gomhội nghịbuổi họp mặtcuộc gặp gỡmeetingcuộc họphọpgặpđáp ứngcuộc gặphội nghịcuộc gặp gỡbuổi gặp gỡhẹnbuổisocial gatheringtập hợp xã hộicuộc hội họptụ tập xã hộinhóm xã hội

Ví dụ về việc sử dụng Cuộc hội họp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ðó là một cuộc hội họp long trọng;It is a day of solemn meeting;Tha thứ, như các người sẽ thấy trong cuộc hội họp hôm nay.Pray, today, like you did at the conference.Cuộc hội họp đã xảy ra từ ngày 17 đến 22 tháng Mười Một, 2008, ở Dharamsala, Ấn Độ.The meeting took place from November 17-22, 2008 in Dharamsala, India.Vào ngày lễ thứ nhất, sẽ có một cuộc hội họp thánh.On the first day you shall have a holy convocation.Kể từ đó, năm nào họ cũng bảo trợ một cuộc hội họp liên tôn để duy trì sống động“ tinh thần Assisi”.Every year since, the community has sponsored a major inter-religious gathering“in the spirit of Assisi.”.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcuộc họpphòng họpbuổi họpphiên họpkỳ họptự do hội họpvào cuộc họpđịa điểm họpthời gian họpbàn họpHơnSử dụng với trạng từSử dụng với động từtổ chức họp báo quốc hội họpbắt đầu họptriệu tập họpChúg tôi vẫn làm thế 1 hoặc 2 lần trog năm như 1 cuộc hội họp gia đình.I do this once or twice a year during family gatherings.Chúng tôi đến cuộc hội họp quốc tế của những vị lãnh đạo môi trường trong một tâm linh lạc quan và hy vọng.I have come to this international gathering of environmental leaders in a spirit of optimism and hope.Nói cách khác, người ta có thể nói rằng những cuộc hội họp bây giờ đã trở nên thông thường.In other words, one could say that these gatherings by now have become routine.Cuộc hội họp ở Giêrusalem đã xảy ra trong lúc có sự căng thẳng không nhỏ trong cộng đồng đầu tiên.And the Assembly of Jerusalem also took place at a time of no small tension in the primitive community.Chính quyền cho điều này là nguy hiểm, vì tất cả các cuộc hội họp không phép đều bị cấm.It was bad for religious freedom, because all non-conformist meetings were forbidden.Nếu một người nào đó được ví như hươu có nghĩa là họ có bộ óc hài hước cực đỉnh vàcó thể khuấy động bất cứ cuộc hội họp nào.If a person is referred to as a deer, it means that they have a great sense of humor andcan brighten up any social gathering.Vì thế những cuộc hội họp như vậy trên một hoàn cảnh cấp bách, nếu tiếp cận với lòng người và đôi mắt mở rộng, là rất quan trọng và hữu ích.So, such meetings on a critical situation, if approached with an open human mind and eyes, are important and useful.Chính quyền không cấp phép cho bất kỳ người biểu tình chống chính phủ nào haychấp thuận bất kỳ cuộc hội họp công khai nào do các nhóm nhân quyền tổ chức.The government did not grant permission to any antigovernment demonstrators orapprove any public meeting by a human rights group.Một cuộc Caucus phần lớn được định nghĩa như là một cuộc hội họp của quí vị mạnh thường quân hoặc các thành viên của một đảng hoặc phong trào.A caucus is most generally defined as being a meeting of supporters or members of a political party or movement.Một người bạn mục sư củatôi thường nhắc nhở tôi,“ Mùa gặt không phải là sự kết thúc của cuộc hội họp- nó là sự kết thúc của thời kỳ.”.A pastor friend oftenreminds me that the harvest is not the end of the meeting it is the end of the age.Ở những cuộc hội họp này, những người cosplay, như là copy của người Nhật Bản, gặp mặt để khoe thành quả, chụp ảnh, và tham dự các cuộc thi hóa trang.At these gatherings, cosplayers, like their Japanese counterparts, meet to show off their work, take photos, and compete in costume contests.John đã phải buộc tiến hành một cuộc họp với Charles VII của Pháp- nhà Dauphin để ký kết mộtnền hòa bình có lợi, do đó một vài cuộc hội họp đã được tổ chức.John was thus in favor of meeting the Dauphin, Charles VII of France, in order tosign up to an advantageous peace, so several meetings were thus organized.Chắc chắn là trong mọi cuộc hội họp công cộng của Ủy ban Quốc tế Yểm trợ Việt Nam Tự do mà có treo cờ thì quốc kỳ của chúng ta sẽ được treo chung với cờ các nước khác.There is no doubt that in all public meetings of the ICFVN where flags will be hanging, our national flag will be displayed with those of other nations.Nhưng ngoài số đông, điều thường làm tôi xúc động là ghi nhận cường độ của kinh nguyện, suy tư và tinh thần hiệp thôngđược tỏ bày cách chung qua những cuộc hội họp này.But apart from the numbers, what has moved me so often was to note the intensity of prayer,reflection and spirit of communion which these meetings have generally showed.Nghị Hội được biết nhiều nhất vì cuộc hội họp hàng năm vào cuối tháng 1 tại Davos, một vùng nghỉ mát miền núi ở Graubunden, thuộc miền đông dẫy núi Alps của Thụy Sĩ.The Forum is best known for its annual meeting at the end of January in Davos, a mountain resort in Graubünden, in the eastern Alps region of Switzerland.Giáo hoàng tuyên bố rằng những con chiên hành hương đến dự Ngày Giới Trẻ Thế Giớivà những người trên khắp thế giới cầu nguyện cho“ những mục đích tâm linh của cuộc hội họp này và cho kết quả tốt đẹp của nó” thì sẽ nhận được những sự xá tội.The Pope announced that pilgrims at World Youth Day 2008 andthose from around the world who pray for the"spiritual goals of this meeting and for its happy outcome" would be able to receive indulgences.Các cuộc hội họp và trao đổi là nền tảng cho nghiên cứu nghiêm túc và quan hệ ngoại giao trên toàn thế giới, trong đó có cả giới học giả và ngoại giao Trung Quốc", bức thư viết.These meetings and exchanges are the foundation of serious research and diplomacy around the world, including for Chinese scholars and diplomats,” the letter said.Giá trị siêu việt này đóng vai trò làm khởi điểm cho một số cuộc hội họp được đặc trưng bởi bầu không khí thân thiện và huynh đệ trong đó chúng tôi chia sẻ niềm vui, nỗi buồn và các vấn đề của thế giới đương thời của chúng tôi.This transcendental value served as the starting point for several meetings characterised by a friendly and fraternal atmosphere where we shared the joys, sorrows and problems of our contemporary world.Trong cuộc hội họp của họ, về mặt tâm linh, họ sẽ mang hoặc cầu khẩn linh hồn của vị thánh hoặc người hầu của Chúa đến nhà thờ và xin thần linh biến đổi cơ thể của anh ta và biến anh ta thành một con bò.In their meeting, spiritually they will bring or invoked the spirit of that saint or servant of God to the church and spiritually manipulate and transform his body and turns him into a cow.Vài ngày trước đó, để đáp lại tình hình biểu tình leo thang, Amritsar đã bị đặt trong tình trạng thiết quân luật và trao lại cho Chuẩn Tướng người Anh Reginald Dyer,người nhanh chóng cấm tất cả các cuộc hội họp và tụ tập trong thành phố.A few days earlier, in reaction to a recent escalation in protests, Amritsar was placed under martial law and handed over to British Brigadier General Reginald Dyer,who banned all meetings and gatherings in the city.Nếu bạn quan sát một bữa tiệc hay bất kỳ cuộc hội họp nào, bạn sẽ thấy phần lớn đàn ông đều bị thu hút bởi những người phụ nữ với tính cách khác biệt( chứ không phải dị biệt).If you observe people at a party or any social gathering, you will undoubtedly see the majority of guys drawn to women with unique(but not intimidating) personalities.Vài ngày trước đó, để đáp lại tình hình biểu tình leo thang, Amritsar đã bị đặt trong tình trạng thiết quân luật và trao lại cho Chuẩn Tướng người Anh Reginald Dyer,người nhanh chóng cấm tất cả các cuộc hội họp và tụ tập trong thành phố.During the British Raj, in response to the escalation in protests, Amritsar was placed under martial law and handed over to British Brigadier-General Reginald Dyer,who banned all meetings and gatherings within the city.Lần này là lần thứ nhất tôi được cái vui và cái May mắn gặp hết thảy những người thay mặt nhân viên trong công ty lớn Của chúng ta, các vị quản lý, các vị chỉ huy, và xin anh em tin chắc rằng Tôi lấy làm hân hạnhđược có mặt ở đây và sẽ nhớ cuộc hội họp Này suốt đời tôi.It is the first time I have ever had the good fortune to meet the representatives of the employees of this great company, its officers and superintendents, together, and I can assure you that I am proud to be here,and that I shall remember this gathering as long as I live.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0294

Xem thêm

cuộc họp của hội đồngcouncil meetingcouncil meetingscuộc họp hội đồng quản trịa board meeting

Từng chữ dịch

cuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikehộidanh từsocietyassemblyassociationconferencecouncilhọpdanh từmeetingconferencesessionhọpto meethọpđộng từconvene cuộc hội đàmcuộc hội nghị thượng đỉnh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cuộc hội họp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cuộc Hội Họp Trong Tiếng Anh