CUỘC HỌP BÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CUỘC HỌP BÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scuộc họp báopress conferencehọp báobuổi họp báohội nghị báo chícuộc họphội thảo báo chínews conferencecuộc họp báohọp báotrong buổi họppress briefingcuộc họp báobuổi họp báothe briefingcuộc họp báocuộc họpbuổi họpbuổi họp báobáo cáotóm tắta press meetingcuộc họp báopress conferenceshọp báobuổi họp báohội nghị báo chícuộc họphội thảo báo chípress briefingscuộc họp báobuổi họp báonews conferencescuộc họp báohọp báotrong buổi họp

Ví dụ về việc sử dụng Cuộc họp báo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lúc này cuộc họp báo đã gần xong.The press meeting is nearly over.Ông Lieberman nói trong cuộc họp báo.Lieberman said at the press briefing.Có vẻ như cuộc họp báo sắp bắt đầu rồi!Looks like the press-conference is about to start!Nhà lãnh đạo cùng ăn tối sau cuộc họp báo.The two leaders headed to dinner after their news conference.Chúng ta kết thúc cuộc họp báo tại đây.We end this press conference here.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđọc báobáo cáo cho thấy hệ thống báo động nhận thông báodự báo tăng trưởng báo cháy tờ báo cho biết báo cáo thử nghiệm báo cảnh sát tạo báo cáo HơnSử dụng với trạng từbáo lại thông báo tốt hơn xuất báo cáo Sử dụng với động từbáo cáo cho biết đáng báo động gửi thông báothông báo đẩy báo cáo nghiên cứu báo cáo lỗi muốn thông báobáo cáo đánh giá thông báo cho biết báo cáo kiểm tra HơnCác bạn biết tôi đã phát biểu gì trong cuộc họp báo không?You know what he said at this press conference?Bà Sanders chỉ tổ chức hai cuộc họp báo mở rộng từ năm 2019 cho đến nay.So far, Sanders has held only two formal press briefings in 2019.Đó là những gì tôi đã nói trong nhiều cuộc họp báo trước đây.It is what I have said already in many press conferences.Một số cuộc họp báo bổ sung được tổ chức ở Tokyo, Hongkong và Beirut.Additional press conferences were held in Tokyo, Hong Kong and Beirut.Chính Trump đã thừa nhận điều này trong cuộc họp báo hôm thứ tư.Trump himself acknowledged this during his news conference on Wednesday.Ông cho biết tất cả chứng cứ sẽ được công bố sau cuộc họp báo.He said all would be released to the public following his news conference.Chủ tịch của Huaren Capital, Jeff Wang, đã xác nhận báo cáo trong cuộc họp báo hôm thứ Tư tuần trước.Huaren Capital president Jeff Wang confirmed the report during a press meeting last Wednesday.Rõ ràng họ cũng rẻ hơn, nhưng điều này không nhất thiết phải đề cập tại cuộc họp báo.Evidently they are also cheaper, but this is not necessarily mentioned at press conferences.Fred Trump là một người quan sát thầm lặng,chăm chú tại nhiều cuộc họp báo của Donald Trump.Fred Trump was a silent,watchful presence at many of Donald Trump's news conferences.Tuy nhiên, trong cuộc họp báo hôm 15/ 2, ông Trump dường như đang đặt kỳ vọng cao nhất cho cuộc gặp với ông Kim.But in his news conference Friday, Trump seemed to have the highest hopes for his meeting with Kim.Các chuyên gia đã bày tỏ quan điểm của mình như vậy trong một cuộc họp báo ở Simferopol.The politician voiced this opinion during a press meeting in Simferopol.Sự thay đổi sẽ có nghĩa là Powell sẽ tổ chức tám cuộc họp báo vào năm 2019, tăng so với thực tế bốn năm một lần.The change will mean that Powell will hold eight news conferences in 2019, up from the current practice of four per year.Trưởng nhóm Tokio Joshima Shigeru là người đầu tiên phát biểu tại cuộc họp báo.TOKIO's leader Shigeru Joshima was the first to speak at the conference.Tại cuộc họp báo, Sean Spicer, thư ký báo chí của ông Trump, được hỏi là ông ta có đồng ý với những nhận xét của ông Tillerson.At the briefing Sean Spicer, Mr Trump's press secretary, was asked if he agreed with Mr Tillerson's remarks.Tổng chưởng lý Mỹ Loretta Lynch mới chỉ xuất hiện trong 2 cuộc họp báo để nói về vụ việc.Attorney General Loretta Lynch has appeared at just two news conferences to discuss the case.Cuộc họp báo của Tổng thống Nga được tổ chức vào tháng 12 hàng năm, và các phiên họp thường kéo dài vài giờ đồng hồ.Annual press conferences with the Russian president are held every December, the sessions normally last up to several hours.Hôm nay, thị trường chứng khoán Châu Âu đã giao dịch ở mức thấp, cho thấy một phản ứng tiêu cực đến cuộc họp báo ngày hôm qua của Donald Trump.Today, European stock markets are trading lower, showing a negative reaction to the yesterday's press-conference of Donald Trump.Tại cuộc họp báo, Obstfeld nói rằng' gần một phần trăm điểm' có thể bay khỏi sự tăng trưởng toàn cầu nếu rạn nứt thương mại tiếp tục.At the briefing, Obstfeld said that“close to a percentage point” could be shaved off of global growth if the trade rift continues.Văn phòng các vấn đề của Hội đồng Nhà nước Hong Kong và Ma Cao đã tổ chức 4 cuộc họp báo để giải thích các ưu tiên của chính quyền trung ương.The State Council's Hong Kong and Macau Affairs Office has held four press conferences to explain the central government's priorities.DHS có kế hoạch tiến hành bốn cuộc họp báo và đang tìm kiếm bằng chứng về những tin tặc được cho là từ Nga cố gắng tự động hóa các cuộc tấn công.The Department of Homeland Security is planning four briefings and is looking for evidence that the Russians are trying to automate their attacks.Ngoại trưởng Hillary Clinton trực tiếp nêu lên vấn đề về biển đông và trong một cuộc họp báo của bà sau đó, bà đã nêu rõ 3 điểm chính;Secretary of State Hillary Clinton raised the issue of the South China Sea directly and in her press briefing afterwards she made three key points;Trong cuộc họp báo ngày 4/ 12 tại thành phố Sochi, Bộ trưởng Quốc phòng Nga Sergey Shoigu nói rằng Nga đang chuẩn bị cho một cuộc chạy đua vũ trang.During a conference in the Russian city of Sochi on Tuesday, Defense Minister Sergey Shoigu said that Russia is preparing for an arms race.Ngoài ra, vẫn còn có áp lực lên thị trường, từ đánh giá tiêu cực về cuộc họp báo của tổng thống mới đắc cử Donald Trump chính thức đầu tiên.In addition, there is still pressure on the market, from negative assessment on the first official President-elect Donald Trump press-conference.Năm 1999 Bộ Ngoại giao khai trương trung tâm báo chí quốc tế hiện đại, vàtổ chức mỗi hai tuần một cuộc họp báo có thông dịch trực tiếp.In 1999, the foreign ministry opened a new, modern international media center,where biweekly press conferences are held with simultaneous translation.Một điều tra viên quốc hội nói với phóng viên rằng họ tin FBI đã tham gia vào cuộc họp báo với Reid nhưng vẫn đang chờ xác nhận.A congressional investigator told this reporter that they believe the FBI was involved in the briefing to Reid but are still waiting for confirmation.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1791, Thời gian: 0.1577

Xem thêm

nói trong cuộc họp báotold a news conferencetold a press conferencesaid at a news conferencesaid at a press conferencetold a news briefingnói tại cuộc họp báotold a news conferencesaid at a news conferencesaid at a press conferencetold a press conferencetold a news briefingcho biết trong cuộc họp báotold a news conferencesaid at a press conferencesaid at a news conferencetold a press conferencetold a news briefingnói với cuộc họp báotold a news conferencetold a press conferencetold a news briefingcho biết tại cuộc họp báotold a news conferencesaid at a news conferencetold a news briefingsaid at a press conferencesaid at a press briefingông nói trong cuộc họp báohe told a news conferencephát biểu tại cuộc họp báospeaking at a news conferencephát biểu trong cuộc họp báospeaks during a press conferencenói trong cuộc họp báo thườngtold a regular news briefing

Từng chữ dịch

cuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikehọpdanh từmeetingconferencesessionhọpto meethọpđộng từconvenebáodanh từnewspaperpressalarmpaperbáođộng từtell S

Từ đồng nghĩa của Cuộc họp báo

buổi họp báo hội nghị báo chí cuộc họpcuộc họp ban đầu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cuộc họp báo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cuộc Họp Báo Trong Tiếng Anh Là Gì