PHÒNG HỌP BÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

PHÒNG HỌP BÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sphòng họp báothe press roomphòng báo chíphòng họp báobriefing roomphòng họpconference roomphòng hội nghịphòng họpphòng hội thảo

Ví dụ về việc sử dụng Phòng họp báo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ở phòng họp báo.In the briefing room.Tôi đưa bà Palmer Tới phòng họp báo.I'm taking Mrs. Palmer to one of the conference rooms.Phòng họp báo E ở đâu?Where's conference room, E?Xuống phòng họp báo.Just down to the conference room.Phòng họp báo ở Old Trafford.The Press Lounge at Old Trafford.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđọc báobáo cáo cho thấy hệ thống báo động nhận thông báodự báo tăng trưởng báo cháy tờ báo cho biết báo cáo thử nghiệm báo cảnh sát tạo báo cáo HơnSử dụng với trạng từbáo lại thông báo tốt hơn xuất báo cáo Sử dụng với động từbáo cáo cho biết đáng báo động gửi thông báothông báo đẩy báo cáo nghiên cứu báo cáo lỗi muốn thông báobáo cáo đánh giá thông báo cho biết báo cáo kiểm tra HơnMột cuộc chiến thực sự nổ ra trong phòng họp báo.The real drama occurred in the press room.Phòng họp báo ở Old Trafford.Media conference room at Old Trafford.Nhưng chuyện không chỉ diễn ra trong phòng họp báo.And this doesn't just happen in the conference room.Ngay phòng họp báo, thật sao Tom?The press briefing room, Tom, really?Có vẻ như ông đã khóc trước khi vào phòng họp báo.He was bawling before he came into the press conference room.Phòng họp báo lớn có 100 chỗ ngồi.The theatre-style main conference room has 100 seats.Tôi sẽ trảlời các câu hỏi tiếp theo tại Phòng Họp báo.I will take follow-up questions in the press briefing room.Đây là phòng họp báo của James S. Brady.This is the James S. Brady press briefing room.Chúng tôi đang ẩn náu tại chỗ trong phòng họp báo Nhà Trắng.We're sheltering in place at the White House briefing room.Điều thú vị nhất trong phòng họp báo Nhà Trắng suốt những tháng qua.The most excitement in the White House briefing room in months.Carlo Ancelotti sẽxuất hiện trước giới truyền thông trong phòng họp báo”.Carlo Ancelotti appeared before the media in the press room.".Hai nhà lãnh đạo rời phòng họp báo với nhau sau khi đã bắt tay nhau.The two leaders left the conference room together after shaking hands.Đầu tiên tôi rất vui khi thấy rất đông phóng viên có mặt ở phòng họp báo.I am particularly pleased to see that a few journalists are in the Press Gallery.Ký giả chờ trong Phòng Họp báo James Brady tại Tòa Bạch ốc vào ngày 23 tháng 6 năm 2017.Reporters wait in the James Brady Press Briefing Room at the White House on June 23, 2017.Bà Thomas,người thường ngồi trên hàng ghế đầu trong phòng họp báo Nhà Trắng suốt nhiều năm qua, đã không tham dự.Helen Thomas, who has had a front-row seat in the briefing room for many years, was not present.Bà không trả lời một câu hỏi về bứctranh Jackson được la to lên khi bà rời khỏi phòng họp báo.She did not answer a question about theJackson painting that was shouted as she left the briefing room.Đầu tháng 1, ông Trump có đến phòng họp báo nhưng không nhận bất cứ câu hỏi nào từ báo chí.Trump appeared in the briefing room earlier this month but did not take questions from reporters.Khoảng hơn 30 phút sau, tín hiệu thông báo an toàn được đưa ra,và các nhà báo được dẫn trở lại phòng họp báo.A little more than 30 minutes later, an all-clear signal was given,and journalists were led back to the press room.Kể từ khi Donald Trump đắc cử tổng thống, phòng họp báo của Nhà Trắng trở nên tấp nập hơn bao giờ hết.Since Donald Trump's election, the White House briefing room has been more packed than ever before.Geoff Bennett, phóng viên Nhà Trắng của hãng tin NBC,cho biết các phóng viên đã“ trú ẩn” trong phòng họp báo khi vụ việc xảy ra.Geoff Bennett, White House correspondent for NBC News,said that journalists were“sheltering” in the press briefing room.Lần gần đây nhấtbà đối mặt với các phóng viên trong phòng họp báo là từ ngày 11/ 3- và phiên điểm tin đó chỉ kéo dài 14 phút.Her most recent quarrel with the press in the briefing room was back on March 11- and that session was only 14 minutes long.Những người biểu tình đã phá hàng rào đầu tiên của cảnhvệ quốc gia và cố xông vào phòng họp báo.Protest demonstrators have penetrated the first cordon of the National Guards andare trying to make their way to the conference hall.Người hâm mộ reo hò khi các thành viên ban nhạc đi tới phòng họp báo với 50 người may mắn được vào.Fans screamed as band members made their way to a room for a press conference with 50 or so lucky devotees allowed in.Đôi khi,bạn sẽ thấy mình né tránh các câu hỏi trong phòng họp báo, hoặc thậm chí là kiểm tra chéo thường xuyên trong hộp làm chứng.Sometimes youll find yourself dodging questions in the press room, or even the occasional cross-examination in the witness box.Đôi khi, bạn sẽ thấy mình né tránh các câu hỏi trong phòng họp báo, hoặc thậm chí là kiểm tra chéo thường xuyên trong hộp làm chứng.Sometimes you will in finding your self dodging questions in the press room, and even the occasional cross-examination in the witness field.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 53, Thời gian: 0.0285

Từng chữ dịch

phòngdanh từroomdefenseofficechamberdepartmenthọpdanh từmeetingconferencesessionhọpto meethọpđộng từconvenebáodanh từnewspaperpressalarmpaperbáođộng từtell S

Từ đồng nghĩa của Phòng họp báo

phòng báo chí phòng họpphòng họp của chúng tôi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh phòng họp báo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cuộc Họp Báo Trong Tiếng Anh Là Gì