CUỘC VUI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CUỘC VUI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcuộc vuiof the funcủa niềm vuithú vịcủa sự vui vẻcuộc vuicủa thú vuirevelryvui chơicuộc vuispreevụcuộcngườisắmloạtxả

Ví dụ về việc sử dụng Cuộc vui trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Từ chối mọi cuộc vui.Refuse all the fun!Khi cuộc vui đã tan.When the Fun is Over.Cái giá của cuộc vui?The cost of this fun?Cuộc vui dù có ngàn lần.And fun, a thousand times.Tiếp tục cuộc vui….Continue with the fun….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từvui lòng xem vui lòng kiểm tra vui lòng nhập vui lòng tham khảo vui lòng sử dụng vui lòng cung cấp vui lòng đảm bảo vui lòng gọi vui lòng xác nhận vui lòng đăng ký HơnSử dụng với trạng từmừng vuiđố vuicười vuinghe vuiSử dụng với động từxin vui lòng vui lòng chọn vui chơi giải trí xin vui lòng gửi vui lòng điền xin vui lòng xem xin vui lòng đọc vui mừng chào đón xin vui lòng điền xin vui lòng chọn HơnNhưng cuộc vui vẫn tiếp tục.But the fun still continues.Tâm của mọi cuộc vui.Heart of all the fun.Cuộc vui nào cũng đến khi kết thúc.All this is fun until the ending.Cô đã bỏ lỡ cuộc vui.You missed all the fun.Cậu bỏ lỡ cả cuộc vui hôm qua rồi!I missed all of the fun yesterday!Nếu đến đây phá hỏng cuộc vui.If he comes, he ruins my fun.Nhìn từng cuộc vui.Look at all the fun.Bạn không muốn đứng ngoài cuộc vui?Don't want to be left out of the fun?Họ có quá nhiều cuộc vui để tham gia.They have lots of fun joining in.Luật giúp kiểm soát cuộc vui.Rules help control the fun.Cuộc vui tàn là lúc mình phải lên tàu trở về hòn Lớn.The funny part was when we had to get back to the boat.Em đã theo chồng bỏ cuộc vui.I have been denying my husband the joy of giving.Người sáng lập đưa ra một ví dụ đơn giản như giả sử bạn đã sẵn sàng đidu lịch và muốn giảm thiểu nguy cơ cảm lạnh phá hỏng cuộc vui.Niessen offers a very simple example: say you're getting ready to go on vacation andwant to minimize the risk of a cold ruining your fun.Tui không thể đứng ngoài cuộc vui như vậy được.I can't take away my fun like that.Cậu ấy không muốn bỏ qua bất kì cuộc vui nào.He didn't want to miss any of the fun.Bạn đã sẵn sàng cho một cuộc vui dưới nắng mặt trời?Are you prepared for some fun in the sun?Tất nhiên là tôi không muốn mình đứng ngoài cuộc vui.Of course, I don't want to leave you out of the fun.Cực nhật bản công thổi mua sắm cuộc vui với subtitles.Extreme Japanese public nudity shopping spree with subtitles.Không ngờ, sau khi thử một lượt rượu làng, nhóm khách đã tặng lại ông chủ phần rượu Tây còn trong chai vàchỉ dùng rượu gạo cho cuộc vui.Unexpectedly, after trying a round of the village wine, the group of guests gave the owner of their wine andonly used rice wine for their fun event.Em bỏ về giữa chừng trong cuộc vui ấy.Of course I positioned myself in the middle of the fun.Họ thuyết phục Victoria tham gia cuộc vui, nhưng để cô ấy vướng vào một số vòng cổ khi con chó của gia đình được cảnh báo về sự hiện diện của họ.They convince Victoria to join in the fun, but leave her tangled up in some necklaces when the family dog is alerted to their presence.Trong bức thư của Yahoo, Starboard Value cho rằng nhiều cuộc mua bán thực hiện trên đồng hồ của Mayer đã thất bại để cung cấp sự phát triển doanh thu vàYahoo sẽ tốt hơn để bắt đầu dừng lại cuộc vui thâu tóm xâm lược hiện tại.In its letter, Starboard Value said that many of the purchases made on Mayer's watch have"failed to deliver material revenue growth," and that Yahoo would bebetter off"halting the current aggressive acquisition spree.".Nhờ sự thống trị trong the rạp chiếu phim châu Á HồngKông, trung tâm of cuộc vui ban đêm This is much nổi tiếng that dấu hiệu đường phố chính thức of its been chụp ảnh than many vs users nổi tiếng ám ảnh câu lạc bộ of mình.Thanks to Hong Kong's dominance in Asian cinema,this center of late-night revelry is so renowned that its official street sign is more photographed than many of the celebrities who haunt its clubs.Nhờ sự thống trị trong các rạp chiếu phim châu Á Hong Kong,trung tâm của cuộc vui ban đêm này là rất nổi tiếng rằng dấu hiệu đường phố chính thức của nó được chụp ảnh hơn rất nhiều so với những người nổi tiếng ám ảnh câu lạc bộ của mình.Thanks to Hong Kong's dominance in Asian cinema,this centre of late-night revelry is so renowned that its official street sign is more photographed than many of the celebrities who haunt its clubs.Ngay cả Văn phòng Cảnh sát trưởng hạt Palm Beach cũng không bỏ lỡ dịp tham gia cuộc vui, sau khi nhận được các thông tin trên rồi đăng trên mạng xã hội rằng“ đêm qua chúng ta không bị người sao Hỏa xâm chiếm, nhưng cảm ơn các bạn đã tin tưởng khả năng ngăn chặn những kẻ xâm lược liên thiên hà của chúng tôi”.Even the Palm Beach County Sheriff's Office joined in on the fun after receiving reports about the mysterious lights, posting on social media that"we were not invaded last night by Martians, but we appreciate the level of confidence you have of us to stop intergalactic invaders.".Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 11627, Thời gian: 0.0268

Xem thêm

niềm vui trong cuộc sốngjoy in lifeenjoyment in lifeniềm vui của cuộc sốngjoy of lifeniềm vui cuộc sốngjoy of lifeenjoyment of lifevui hưởng cuộc sốngenjoy lifenhiều niềm vui hơn trong cuộc sốngmore fun in lifeniềm vui trong cuộc sống của bạnjoy in your lifefun in your life

Từng chữ dịch

cuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikevuidanh từfunpleasurevuitính từhappyfunnygood cuộc viễn chinhcuộc xâm chiếm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cuộc vui English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cuộc Vui Trong Tiếng Anh Là Gì