CƯỜI LỚN In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " CƯỜI LỚN " in English? SNouncười lớn
laughter
cườilaugh out loud
cười tocười lớncười vui hơnlaughed loudlya big laugh
cười lớncười toa big smile
nụ cười lớnnụ cười tươi róilaughed aloudgreat laughslaughing out loud
cười tocười lớncười vui hơnlaughed out loud
cười tocười lớncười vui hơnlaughs loudlylaughing loudly
{-}
Style/topic:
Marie laughed loudly.Sau đó cậu cười lớn.
Then you laugh out loud.Shalba cười lớn.
Shalba then laughed loudly.( Cười lớn) Bạn nghĩ sao?
Laughter What do you think?Tôi đang cười lớn.
I'm laughing out loud.".Combinations with other parts of speechUsage with adjectivestác động lớnthành công lớntác động rất lớnchiến thắng lớnảnh hưởng rất lớntrung tâm lớncửa sổ lớndu lịch lớnnhu cầu rất lớntiềm năng rất lớnMoreUsage with verbschiếm phần lớnngười lớn bị phần lớn nhờ phần lớn dựa phần lớn là nhờ người lớn sử dụng phần lớn năng lượng phần lớn nằm phần lớn phụ thuộc tã người lớnMoreUsage with nounsphần lớnngười lớnnước lớnphần lớn số hồ lớncười lớnđỏ lớnphim người lớnthuế lớnnơi phần lớnMoreTôi cười lớn, trong rừng.
I laughed out loud, in the forest.Sau đó cô cười lớn.
Then you laugh out loud.Anh Đam cười lớn, nhớ lại.
That got a big laugh, I remember.Sau đó anh cười lớn.
Then you laugh out loud.Heracles cười lớn khi nghe vậy.
Heracles laughs loudly after hearing that.Claire cũng lần thứ hai cười lớn một tiếng.
Carter laughed aloud a second time.Massie cười lớn hơn mức cần thiết.
Bill laughed louder than was necessary.Tất cả chỉ vừa đủ cho một cái cười lớn.
Now that's scary enough for a big laugh.Jessica cười lớn và thúc vào người cô ấy.
Jessie grinned big and happy at her.Grace, Carrie và ngay cả Laura đều cười lớn.
Grace and Carrie and even Laura laughed out loud.Jane cười lớn và bảo thật ngớ ngẩn.
Jane laughed loudly and thought it was absurd.Tôi thực sựhạnh phúc vì những cảnh Johanna được cười lớn.
I am really happy that the Johanna scenes get great laughs.Tôi thành thật cười lớn khi tôi thấy điều này.
I laughed out loud when I saw this.Dew cười lớn và nghĩ rằng nó thật ngu xuẩn.
She laughed loudly and thought it was absurd.Có một số người bước dọc con phố theo cặp và cười lớn.
There were some who walked down the street together in pairs and laughed out loud.Người đang cười lớn chính là gã cao to.
The one who is laughing loudly is the huge man.Cười lớn, quảng cáo cũ thực sự thú vị để xem lại.
Great laughs, the old commercials are really fun to see again.Cô không dám cười lớn sợ Eliza Jane nghe thấy.
She didn't dare laugh out loud, for fear Eliza Jane would hear.Cười lớn, vỗ vai anh, kể chuyện cười thô tục.
Laugh loudly, clap him on the shoulder, tell vulgar jokes.Khóc hay cười lớn: bệnh nặng hoặc tử vong.
Crying/ Laughing loudly: Serious illness or death.Jane cười lớn và cho rằng điều đó là vô lý.
Jane laughed loudly and thought it was absurd at best.Khóc hay cười lớn: bệnh nặng hoặc tử vong.
Crying or loud laughter: Serious illness or death.Tôi cười lớn vì mọi thứ bọn nó nói đều là sự thật.
I laughed out loud because everything said is true.Kuroka cười lớn, sau đó vẫy tay chào tôi và Koneko- chan.
Kuroka made a big smile then waved her hands at me and Koneko-chan.Cô ấy cười lớn như thể chuyện đó thật lố bịch.
And she let out a big laugh as if that was a ridiculous proposition.Display more examples
Results: 405, Time: 0.0342 ![]()
![]()
cưỡi lêncưỡi lừa

Vietnamese-English
cười lớn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cười lớn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
nụ cười lớna big smilea huge smileWord-for-word translation
cườinounlaughsmilegrinchucklecườiverbgrinnedlớnadjectivelargebigmajorgreathuge SSynonyms for Cười lớn
laughter cười toTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cười Lớn Tiếng Anh Là Gì
-
LOL – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cười Lớn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Học Tiếng Anh Về Các điệu Cười - Benative Kids
-
CÁC KIỂU CƯỜI TRONG TIẾNG... - Ham Học Hỏi, Giỏi Tiếng Anh
-
LOL Là Gì? Là Viết Tắt Của Từ Nào Và Có Mang ý Nghĩa Bậy Không?
-
Nụ Cười Tiếng Anh Là Gì - Film1streaming
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cười' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Tìm Hiểu Lmao, LOL, ROFL,… Là Gì để Không Bị 'rớt Lúa' Khi Lên Mạng!
-
10 Cụm Từ Khiến Bạn 'cười Ngoác Mang Tai' Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Laugh | Vietnamese Translation
-
Cười Tiếng Anh Là Gì
-
"cười" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cười Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
CƯỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Lmao Là Gì Mà "cười Không Nhặt được Mồm"? | Vietcetera