CƯỠNG HIẾP TRONG HÔN NHÂN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CƯỠNG HIẾP TRONG HÔN NHÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cưỡng hiếp trong hôn nhân
marital rape
hiếp dâm trong hôn nhâncưỡng bức trong hôn nhâncưỡng hiếp trong hôn nhânhãm hiếp hôn nhân
{-}
Phong cách/chủ đề:
Marital rape happens in Sudan often and people don't talk about it,” he said.Ông nhận định rằng luật pháp cũng đãkhông công nhận tình trạng cưỡng hiếp trong hôn nhân là một tội phạm- quan điểm được một số thẩm phán Hồi giáo ủng hộ.
He said the lawalso failed to recognize marital rape as a crime-- a position that some Muslim judges argue should be upheld.Có lẽ, một phần là vì cả hai người phụ nữ trong trường hợp nàyđều đã kết hôn và" cưỡng hiếp trong hôn nhân" là điều mà rất nhiều người ở đất nước này phủ nhận.
Maybe it's because in these cases both women were married andit was about marital rape, something that a lot of people in this country deny exists.”.Tổng thống Afghanistan Hamid Karzai cho biết ông đã ra lệnh duyệt xét một luật lệ mà những người chỉ trích cho là cóthể hợp pháp hóa nạn cưỡng hiếp trong vòng hôn nhân và hạn chế quyền của phụ nữ.
Afghan President Hamid Karzai said he has ordered a review of a newlaw that critics say could legalize marital rape and restrict women's rights.Liên Hợp Quốc năm 2011 ước tính có127 quốc gia không coi hiếp dâm, cưỡng dâm trong hôn nhân là tội hình sự.
According to United Nations estimates,127 countries do not explicitly condemn rape within marriage.Liên Hợp Quốc năm 2011 ước tính có127 quốc gia không coi hiếp dâm, cưỡng dâm trong hôn nhân là tội hình sự.
A 2011 UN Women's report foundthat 127 countries do not explicitly criminalize rape within marriage.Trong tổng cộng tất cả các quốc gia mà Cơ đốc nhân chịu bắt bớ nhiều nhất, có 3.641 nhà thờ bị phá hủy và 13.120 vụ tấn công bạo lực với các hình thức khác nhau( đánh đập, áp bức, cưỡng hiếp, bắt giữ, hôn nhân ép buộc…) chống lại Cơ đốc nhân..
In all countries where Christians are persecuted, researchers recorded 3,641 churches and Christian properties destroyed and 13,120 other forms of violence against Christians such as beatings, abductions, rapes, arrests, and forced marriages.Không có gì gọi là hôn nhân cưỡng hiếp.
There is nothing called rape in marriage.Vấn đề hôn nhân ép buộc và cưỡng hiếp cũng sẽ được nói đến trong phiên tòa.
The issue of forced marriages and rape will also be covered by proceedings.Brad Adams, Giám đốc HRW khu vực châu Á, nhận định:“ 12 năm sau khi chế độ Taliban sụp đổ, phụ nữ vẫn còn bịcầm tù vì là nạn nhân của hôn nhân ép buộc, bạo hành gia đình và cưỡng hiếp.
Brad Adams, Asia director at HRW said,"Twelve years after Taliban rule,women are still imprisoned for being victims of forced marriage, domestic violence, and rape.Hai tuần sau vụ việc gây chấn động ở Delhi, một nhóm các già làng có ảnh hưởng đã cùng đến một ngôi làng ở Haryana để bàn bạc những gì họ gọi là các vấn đề cấp thiết nhất mà cộngđồng của họ đang phải đối mặt: cưỡng hiếp, phá thai trái phép và luật hôn nhân.
Two weeks before the notorious Delhi rape case, a group of influential local elders, all of them men, came together in a Haryana village to discuss what they called the most pressing issues their communities face- rape,illegal abortions and marriage laws.Tất cả các phụ nữ và trẻ em gái được phỏng vấn đã cho thấy có dấu hiệu tổn thương tình cảm cấp tính-một số kể rằng họ đã cố gắng tự tử trong khi bị nhốt hoặc cố gắng tự sát khi chứng kiến sự đau khổ của người khác để tránh bị hãm hiếp, hôn nhân cưỡng ép hoặc buộc phải chuyển đổi tôn giáo, bản báo cáo viết.
All of the women and girls interviewed showed signs of acute emotional trauma-and several said they had attempted suicide while in captivity or witnessed suicide attempts by others to avoid rape, forced marriage or forced religious conversion, the report said.Hiếp dâm, hôn nhân cưỡng bức, bắt cóc, tra tấn là những vấn đề phổ biến ở Iraq, Syria, Yemen, cũng như ở Nigeria, Nam Sudan và Myanmar.
Rape, forced marriage, abduction and enslavement had become standard tactics in conflicts across Iraq, Syria and Yemen, as well as in Nigeria, South Sudan and Myanmar.Chính quyền Sudan phải tận dụng cơ hội này để bắt đầucải cách luật pháp về tảo hôn, hôn nhân cưỡng bức và hãm hiếp hôn nhân, để các nạn nhân không còn là người bị trừng phạt nữa”.
The Sudanese authorities must take this opportunity tostart reforming the laws around child marriage, forced marriage and marital rape, so that victims are not the ones who are penalised.”.Cuộc hôn nhân đầu tiên của ông là vào năm 1977, với Ivana Zelníčková sinh ra ở Czech, bà đã nói rằng trong vụ ly dị, ông Donald đã" cưỡng hiếp" bà.
His first marriage was in 1977, to Czech born Ivana Zelníčková, who said in their divorce deposition that Donald had‘raped' her.Tuy vậy ông Nicholas Koumjian, công tố viên quốc tế tại tòa án này, hôm qua nói rằng văn phòng của ông đangxem xét những chứng cớ về tội cưỡng bức hôn nhân đối với hơn 80 cặp vợ chồng, và những vụ hãm hiếp đã diễn ra trước các vụ hành quyết.
But Nicholas Koumjian, the international prosecutor at the court, said in a statementThursday his office has reviewed evidence of forced marriages of up to 80 couples, as well as rapes that took place before executions.Hồi tháng 4 vừa qua, công tố viên tòa án quốc tế xét xử Khmer Đỏ Nicholas Koumjian đã yêu cầu thẩm phán tòaán xem xét những cáo buộc hiếp dâm, cưỡng ép hôn nhân và bạo lực giới tính trong cuộc điều tra về Trường hợp 004.
In April, the international co-prosecutor at the Khmer Rouge tribunal, Nicholas Koumjian, asked the court's co-investigating judges to consider allegations of rape,forced marriage and gender-based violence in their investigation of the government-opposed Case 004.Không có đủ bằng chứng để có thể tuyên bố chính sách thanh tẩy chủng tộc đang diễn ra,nhưng có bằng chứng về hãm hiếp có hệ thống, lao động cưỡng bức, hạn chế di chuyển, hạn chế hôn nhân và sinh sản, và phòng ngừa tiếp cận với khẩu phần ăn cùng với thuốc men.
There is not enough evidence to declare genocide is occurring,but there is evidence of systematic rape, forced labour, restrictions of movement, restrictions on marriage and reproduction, and prevention from access to medicine and food rations.Noura là một nạnnhân của hôn nhân trẻ em, hôn nhân cưỡng bức, cưỡng hiếp và từ chối công lý", nhóm pháp lý của cô cho biết trong một tuyên bố.
Noura was avictim of child marriage, forced marriage, rape and denial of justice,” her legal team said in a statement.Câu chuyện một bé gái14 tuổi bị bắt cóc và cưỡng hiếp suốt 3 ngày đã khiến người Jordan phẫn nộ, đặc biệt là khi kẻ tấn công đồng ý kiến hôn với nạn nhân để tránh khỏi phải đi tù.
The ordeal of a 14-year-old girl who was kidnapped and raped repeatedly for three days has infuriated Jordanians, especially when her attacker agreed to marry her to avoid going to jail.Các cô gái và phụ nữ Afghanistan phải đối mặt với nhiều hình thức bạo lực như tạt axit,đe dọa cưỡng yêu, bạo hành, hãm hiếp, tảo hôn, Baadal( đổi các con gái làm cô dâu) và Baad( hôn nhân sắp đặt để giải quyết tranh chấp)….
Afghan girls and women face many forms of violence: threats, torture, rape,child and forced marriages, Baadal(the exchange of daughters or sisters as brides), and Baad(arranged marriages to settle dispute).Danh dự gia đình làmột vấn đề nhạy cảm trong cộng đồng người Hồi giáo chiếm đa số ở Pakistan, nơi mỗi năm có gần 1.000 phụ nữ bị sát hại hoặc cưỡng hiếp vì vi phạm các quy tắc về tình yêu và hôn nhân.
Family honour is a sensitive issue in Muslim-majority Pakistan, where nearly 1,000 women are killed by their relatives each year for violating conservative norms on love and marriage.Ở Yemen, Afghanistan vàmột số nước khác có tỉ lệ tảo hôn cao, người chồng có thể là một người đàn ông trẻ tuổi nhưng cũng có thể là những người đàn ông góa vợ ở tuổi trung niên hoặc thậm chí là những kẻ bắt cóc, cưỡng hiếp cô gái trước rồi sau đó được quyền tuyên bố nạn nhân là vợ mình.
But in Yemen, Afghanistan,Ethiopia and other countries with even higher rates of marriage at an early age, the husbands may be young men, middle-aged widowers or even abductors who rape first and claim their victims as wives afterwards.Vụ án của Husseinlàm dấy lên vấn nạn hôn nhân cưỡng ép ở Sudan, nơi luật pháp quy định tuổi đủ kết hôn là 10 và coi cưỡng hiếp trong đời sống vợ chồng là hợp pháp.
The case of Noura Hussein has shone a spotlight on the issues of forced marriage and marital rape in Sudan, where the legal age of marriage is only 10 and marital rape is legal.Vấn đề cưỡng ép hôn nhân và hiếp dâm cũng sẽ được đưa ra trong phiên xử.
The issue of forced marriages and rape will also be covered by proceedings.Vài nạn nhân phải kết hôn với kẻ đã cưỡng hiếp họ.
Many such women were forced to marry the men who had raped them.Hiếp dâm cũng là vấn đề có liên quan đến hôn nhân cưỡng ép và cải đạo ở Pakistan.
Rape is also linked to the problem of forced marriages and conversions in Pakistan.Dự kiến vào cuối năm nay, giai đoạn 2 của Trường hợp 002 sẽ được đưa ra xétxử với các cáo buộc diệt chủng, hiếp dâm và cưỡng ép hôn nhân.
Later this year, the second phase of Case 002 is set to proceed into itssecond mini-trial with charges that include genocide, rape and forced marriage.Đến lúc, cô bị buộc phải kết hôn với một chiến binh Boko Haram, và- giống như nhiều tù nhân nữ khác- cô bị cưỡng hiếp nhiều lần.
Rebecca said that at one point, she was forced into a marriage with a Boko Haram fighter and, like many of the other female prisoners, she was subjected to repeated rape.Sumaira đã bị cưỡng hiếp nhiều lần tại một ngôi nhà ở Islamabad, nơi cô được đưa đến ở sau khi anh em cô sắp xếp cuộc hôn nhân với người đàn ông Trung Quốc lớn tuổi.
Pakistani Christian girl Sumaira was raped repeatedly by Chinese men at a house in Islamabad where she was brought to stay after her brothers arranged her marriage to an older Chinese man.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 44, Thời gian: 0.0242 ![]()
cưỡng hiếp phụ nữcưỡng hiếp và giết người

Tiếng việt-Tiếng anh
cưỡng hiếp trong hôn nhân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cưỡng hiếp trong hôn nhân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cưỡngtính từcompulsivecưỡngđộng từforcedcưỡngtrạng từforciblycưỡngto resistcưỡngdanh từrapehiếpdanh từraperapeshiếpđộng từrapedrapingtronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnerhôndanh từkissmarriageweddingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cưỡng Hôn Tiếng Anh Là Gì
-
'cưỡng Hôn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Cưỡng Hôn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"cưỡng Hôn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cưỡng Hôn Nghĩa Là Gì?
-
Cưỡng Hôn Là Gì Cụm Từ Cưỡng Hôn Nghĩa Là Gì - Bình Dương
-
Cưỡng Hôn Là Gì - Nghĩa Của Từ Cưỡng Hôn Trong Tiếng Pháp
-
Từ điển Tiếng Việt "cưỡng Hôn" - Là Gì? - Vtudien
-
CƯỠNG ÉP KẾT HÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Về Cụm Từ “cưỡng Hôn” Mà Báo Chí đã Dùng Sai | Tiếng Dân
-
Cưỡng Hôn Nghĩa Là Gì? - HappyMobile.Vn
-
Cưỡng Hôn Sẽ Bị Phạt đến 03 Năm Tù Giam - Thư Viện Pháp Luật
-
Cưỡng Ép Kết Hôn, Ly Hôn Là Gì - Hướng Dẫn Cách Làm 2022