Cúp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Sái Thuận Tiếng Việt là gì?
  • èo ọt Tiếng Việt là gì?
  • thiện nhân Tiếng Việt là gì?
  • kiều bào Tiếng Việt là gì?
  • làm chiêm Tiếng Việt là gì?
  • sách vở Tiếng Việt là gì?
  • phôi Tiếng Việt là gì?
  • biền thân Tiếng Việt là gì?
  • Kađai (tiếng) Tiếng Việt là gì?
  • tam công Tiếng Việt là gì?
  • tẽn Tiếng Việt là gì?
  • đa nguyên Tiếng Việt là gì?
  • ngán Tiếng Việt là gì?
  • nghênh tân Tiếng Việt là gì?
  • tối mù Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cúp trong Tiếng Việt

cúp có nghĩa là: - 1 (F. coupe) dt. . . Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao: Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ. . . Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao: tranh cúp bóng đá thế giới. . . Cái cốc có chân: cúp sâm banh. . . Cách cắt may: bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.. - 2 (A. cub) dt. Xe máy Nhật: mới mua chiếc cúp đời mới.. - 3 đgt. kết hợp hạn chế (với đuôi) Gập xuống và quặp vào: Chó cúp đuôi chạy.. - 4 (couper) đgt. . . Cắt (tóc): cúp tóc cúp đầu. . . Cắt điện: cúp điện. . . Cắt lương, không trả công: cúp lương cúp công thợ.

Đây là cách dùng cúp Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cúp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cúp Tiết Là Gì