"cút" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cút Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"cút" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cút
cút- verb
- to clear out; to beat it
- to clear out; to beat it
- noun
- vial; phial
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cút
- 1 d. (id.). Như cun cút1.
- 2 d. (id.). Như cun cút2.
- 3 d. 1 Đồ đựng giống hình cái chai nhỏ, thường dùng để đựng rượu hoặc dùng để đong lường. 2 Đơn vị đong lường dân gian, bằng khoảng 1/4 hoặc 1/8 lít. Mua hai cút rượu.
- 4 đg. Rời khỏi nơi nào đó vì bắt buộc, vì bị xua đuổi (hàm ý khinh). Cút đi nơi khác.
nđg. 1. Lẩn trốn, chạy mất. Hắn vừa cút. Cút đi !nd. Chim giống chim trĩ thường sống ở bìa rừng, ở đồng cũng gọi là Cun cút.Từ khóa » Nghĩa Của Từ Cút Trong Tiếng Anh
-
'cút' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Cút Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cút - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cút: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví ...
-
Cút Tiếng Anh Là Gì? Tổng Hợp Các Câu Chửi Trong Tiếng Anh
-
CỨT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHIM CÚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cút' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Top 20 định Nghĩa Từ Cút Là Gì Mới Nhất 2021 - Chickgolden
-
Từ Cút Có Nghĩa Là Gì - Xây Nhà
-
CÚT ĐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Ý Nghĩa Của Cut Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary