• Cyclist, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Người đi Xe đạp | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "cyclist" thành Tiếng Việt

người đi xe đạp là bản dịch của "cyclist" thành Tiếng Việt.

cyclist noun ngữ pháp

A person who rides a cycle, especially a bicycle, or who habitually engages in cycling. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người đi xe đạp

    In time, another cyclist offered to help us.

    Cuối cùng, một người đi xe đạp khác giúp đỡ chúng tôi.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cyclist " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "cyclist"

cyclist cyclist cyclist Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "cyclist" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » đặt Câu Với Cyclist