Dạ Dày Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ dạ dày tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | dạ dày (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ dạ dày | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
dạ dày tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dạ dày trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dạ dày tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - い - 「胃」 - いぶくろ - 「胃袋」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "dạ dày" trong tiếng Nhật
- - Dạ dày co giãn:拡張胃
- - dạ dày (bụng) đau dữ dội (khủng khiếp):胃[おなか]がひどく痛みます。
- - cho dạ dày to ra:胃袋を大きくする
- - Có dạ dày của con dê, cái gì cũng nuốt ăn được:ヤギのように何でも食べてしまう胃袋をしている
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dạ dày trong tiếng Nhật
* n - い - 「胃」 - いぶくろ - 「胃袋」Ví dụ cách sử dụng từ "dạ dày" trong tiếng Nhật- Dạ dày co giãn:拡張胃, - dạ dày (bụng) đau dữ dội (khủng khiếp):胃[おなか]がひどく痛みます。, - cho dạ dày to ra:胃袋を大きくする, - Có dạ dày của con dê, cái gì cũng nuốt ăn được:ヤギのように何でも食べてしまう胃袋をしている,
Đây là cách dùng dạ dày tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dạ dày trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới dạ dày
- lay láy tiếng Nhật là gì?
- liên hiệp tiếng Nhật là gì?
- ngọc ru bi tiếng Nhật là gì?
- sống nội tâm tiếng Nhật là gì?
- cửa sổ ở mái nhà hay ở trên cao để lấy ánh sáng tiếng Nhật là gì?
- trân trọng tiếng Nhật là gì?
- bến đò tiếng Nhật là gì?
- đổ lỗi cho tiếng Nhật là gì?
- các thành viên tiếng Nhật là gì?
- sự đi chơi cùng bạn bè tiếng Nhật là gì?
- bị đánh tiếng Nhật là gì?
- bậc tiền bối tiếng Nhật là gì?
- sự mềm nhão tiếng Nhật là gì?
- thêm một chút nữa tiếng Nhật là gì?
- thoát khỏi sự ràng buộc nào đó ở mức độ quá mức cho phép tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Dạ Dày Trong Tiếng Nhật
-
TỪ VỰNG VỀ BỆNH ĐAU DẠ DÀY VÀ CÁC LOẠI THUỐC ... - KVBro
-
Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì?
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật - SGV
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan đến Bệnh đau Dạ Dày
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Bệnh Tật Thường Gặp
-
Khám Bệnh đau Dạ Dày ở Nhật Bản - Tokyodayroi
-
đau Dạ Dày Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 14 Dạ Dày Trong Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan đến Bệnh đau Dạ ... - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì
-
Đau Dạ Dày Tiếng Nhật Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
株式会社日本国際医療センター - ĐÔI ĐIỀU VỀ KỲ THI PHIÊN DỊCH ...
-
Những Từ Cần Biết Về Chăm Sóc Sức Khỏe Và Y Tế Tại Nhật
dạ dày (phát âm có thể chưa chuẩn)