Dạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Thái Thuỷ Tiếng Việt là gì?
- thôn quê Tiếng Việt là gì?
- phỉ nhổ Tiếng Việt là gì?
- thương nhớ Tiếng Việt là gì?
- ngự tiền Tiếng Việt là gì?
- cầm lòng Tiếng Việt là gì?
- Trí Năng Tiếng Việt là gì?
- tung tung Tiếng Việt là gì?
- tháng chạp Tiếng Việt là gì?
- Xuân Hội Tiếng Việt là gì?
- Mèo Trắng Tiếng Việt là gì?
- phiền muộn Tiếng Việt là gì?
- đe Tiếng Việt là gì?
- thông khí Tiếng Việt là gì?
- dây cương Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của dạ trong Tiếng Việt
dạ có nghĩa là: Danh từ: . 1 (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Bụng con người, về mặt chức năng làm nơi chứa và làm tiêu hoá thức ăn, hoặc chứa thai. No dạ. Người yếu dạ. Bụng mang dạ chửa. . Bụng con người, coi là biểu tượng của khả năng nhận thức và ghi nhớ. Sáng dạ*. Ghi vào trong dạ. . Bụng con người, coi là biểu tượng của tình cảm, thái độ chủ đạo và kín đáo đối với người, với việc. Mặt người dạ thú. Thay lòng đổi dạ. Thuyền ơi, có nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền (cd.).. - 2 d. Hàng dệt dày bằng lông cừu, có thể pha thêm loại sợi khác, trên mặt có tuyết. Quần áo dạ. Chăn dạ.. - 3 I c. . Tiếng dùng để đáp lại lời gọi hoặc để mở đầu câu nói một cách lễ phép. (- Nam ơi!) - Dạ! Dạ, thưa bác, mẹ cháu đi vắng. . (ph.). Vâng. (- Con ở nhà nhé!) - Dạ.. - II đg. Đáp lại lời gọi bằng tiếng "". Dạ một tiếng thật dài. Gọi dạ, bảo vâng.
Đây là cách dùng dạ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dạ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Chữ Dạ Có Nghĩa Là Gì
-
Dạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Dạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Dạ - Từ điển Việt
-
"dạ" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dạ Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Dạ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tra Từ: Dạ - Từ điển Hán Nôm
-
Chữ "Dạ" Tiếng Việt Và Chữ "Ja" Tiếng Đức Khác Nhau Thế Nào?
-
Ý Nghĩa Tên Dạ Biểu Là Gì? Tên Dạ Biểu Có ý Nghĩa Gì Hay Xem Ngay ...
-
Nghĩa Của Từ Dạ Dạ Bằng Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Gốc Hán Của Bốn Chữ 'bụng Làm Dạ Chịu'
-
Ý Nghĩa Tên Từ Dạ Hương - Tên Con
-
Dạ-xoa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ đa Nghĩa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Dạ Chi - Dạ Chi Nghĩa Là Gì?