ĐA NHÂN CÁCH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " ĐA NHÂN CÁCH " in English? đa nhân cách
multiple personality
đa nhân cáchmultiple personalitiesđa tính cáchmultiple personalities
đa nhân cáchmultiple personalitiesđa tính cách
{-}
Style/topic:
Multiple personalities?Có phải hắn bị đa nhân cách?
Does he have multiple personalities?Giống bị đa nhân cách không?”.
Is it like multiple personalities?".Ý của ngươi là ta có đa nhân cách.”.
I swear you have multiple personalities.".Giống bị đa nhân cách không?”.
Is this like multiple personalities?".Combinations with other parts of speechUsage with adjectivescách xa cách nhiệt tốt khoảng cách rất lớn khoảng cách rất xa phong cách nhất cách trên cách cứng khoảng cách rất ngắn cách logic khoảng cách khá lớn MoreUsage with verbstheo cáchtìm cáchhọc cáchbiết cáchcách dùng cách bạn sử dụng cách nhau cách bạn nhìn phong cách kiến trúc theo cách thức MoreUsage with nounsphong cáchkhoảng cáchtính cáchcuộc cách mạng cách nhiệt nhân cáchcách điện phương cáchví dụ về cáchthế giới bằng cáchMoreĐiều đó có nghĩa là họ có đa nhân cách?
Does it mean that she had multiple personalities?Trước đây, nó được gọi là rối loạn đa nhân cách, là loại nghiêm trọng nhất trong các rối loạn phân ly.
It has previously been called multiple personality disorder, which is the most severe kind of dissociation disorder.Điều đó có nghĩa là họ có đa nhân cách?
Does that also mean that you have multiple personalities?Sau đó, người ta tiết lộ rằng David mắc chứng rối loạn đa nhân cách và Charlie là tiềm thức của chính anh ta, nhưng là một người tự bạo lực.
Later, it is revealed that David has a multiple personality disorder and that Charlie is his own subconscious, yet a violent self.Bằng không chúng ta sẽ có một đứa trẻ… đa nhân cách.
No, this will be an only child- with multiple personalities.Bởi vì chủ đề đa nhân cách của em, em phải chọn 1 mô típ phá vỡ ảnh phản chiếu để cho nhân vật chính của em thấy những mảnh vỡ của bản thân.
Because of my multiple personality theme, I have chosen a motif… of broken mirrors to show my protagonist's fragmented self.Tôi cảm giác như anh bị đa nhân cách vậy.
I felt as if she had multiple personalities.Moon Knight được biết đến như một siêu anh hùng bị mắc chứng rối loạn đa nhân cách.
Moon Knight is a superhero who sufferes frrom a multiple personality disorder.Kill Me, Heal Me- Rối loạn đa nhân cách.
Kill Me, Heal Me- for the multiple personalities disorder theme.Để làm được vậy thì họ đã tra tấn một đứa trẻ và cố ý tạo nênmột con người đa nhân cách, thật vậy sao.
For that sake they abused a child andintentionally created a person with multiple personality, really.Từng được gọi là rối loạn đa nhân cách, rối loạn nhận dạng phân ly vẫn là một trong những bệnh tâm thần hấp dẫn nhất nhưng kém hiểu biết.
Once known as multiple personality disorder, dissociative identity disorder remains one of the most intriguing but poorly understood mental illnesses.Cùng công thức để chữa trị rối loạn đa nhân cách.
The same formula used to treat dissociative identity disorders.Trong 1980, nó được gọi là rối loạn đa nhân cách trong Hướng dẫn chẩn đoán và thống kê các rối loạn tâm thần( DSM), trong đó phác thảo các triệu chứng của bệnh tâm thần.
In 1980, it was called multiple personality disorder in the Diagnostic and Statistical Manual of Mental Disorders(DSM), which outlines the symptoms of psychiatric conditions.Nó thường được viết vậy, bởi thế, schizophrenia bị hiểu sai làđang có một sự phân ly hoặc đa nhân cách.
It is often written that, because of this,schizophrenia is misconstrued to mean having a split or multiple personality.Cha Do Hyun( Ji Sung)là thế hệ thứ ba của một gia đình chaebol người bị rối loạn đa nhân cách sau khi đi qua nhiều chấn thương đe.
Cha Do Hyun(Ji Sung)is the third generation of a chaebol family who suffers from multiple personality disorder after going through numerous life-threatening traumas.Phong cách diễn xuất của anh được mô tả là" một phiên bản mài dũa hơn,dễ tiêu hơn của Don Rickles với rối loạn đa nhân cách".
His way of comedy has been described as“a dressed-down,more digestible version of Don Rickles topped with multiple personality disorder”.Tuy nhiên, ông phát hiện ra rằng“ mức độ phân rẽ nhân cách thấp hơnkhá nhiều so với trong các trường hợp đa nhân cách và cũng không có mối liên hệ lâm sàng”.
However, he found"that the level ofdissociation was much lower than in cases of multiple personality and not clinically relevant.".Từ“ Sybil” trong cái tên của loại tấn công này bắt nguồn từ trường hợp về một người phụ nữ tên là Sybil Dorsett, người đã được điều trị chứng Rối loạn Nhận dạng Phân rẽ-còn gọi là Rối loạn Đa nhân cách.
The word“Sybil” in the name comes from a case study about a woman named Sybil Dorsett, who was treated for Dissociative Identity Disorder-also called Multiple Personality Disorder.Luật sư của Kim tuyên bố cô ta mắc phải hội chứng Asperger, một loại bệnh tự kỷ,và chứng rối loạn đa nhân cách, tuy nhiên phiên tòa đã bác bỏ.
Kim's lawyer has insisted the defendant suffered from Asperger's syndrome,a type of autism, and multiple personality disorder, which the court refused to acknowledge.Nó được gọi là Rối loạn đa nhân cách, nó là một bệnh tâm thần xuất hiện ở những người thể hiện nhiều hơn một tính cách, thường là từ 2 đến 3 danh tính khác nhau.
It used to be called Multiple Personality Disorder, and, as its name suggests, it is a mental illness presented in people who exhibit more than one personality, usually between 2 and 3 different identities.Đây là câu chuyện có thật của Billy Milligan, bị cáo đầutiên trong hệ thống luật nước Mỹ sử dụng chứng rối loạn đa nhân cách để bào chữa.
What it's about: It's the true story of Billy Milligan,the first defendant in the US law system to use multiple personality disorder as a defense.Bác sĩ Cara Harding là một bác sĩ tâm thần nổi tiếng,người không tin vào khái niệm rối loạn đa nhân cách và cho rằng việc tư vấn và giúp đỡ có thể giúp một người thoát khỏi tất cả các vấn đề của họ.
Dr Cara Harding is arenowned psychiatrist who doesn't believe in the notion of a multiple personality disorder and opines that counselling and help can get a person rid of all of their problems.Nói chung cô ấy biết những gì mình làm và mình nghĩ, không rơi vào tình trạng“ lái tự động” và cũng chưa bao giờ có bấtkỳ triệu chứng phân liệt hay đa nhân cách nào.
She was generally aware of what she was doing and thinking, did not function on“automatic pilot,” andhad never had any split or multiple personalities.Nhiều năm sau,Monami cho rằng việc Naoko kiểm soát cơ thể của mình trước đây là kết quả của việc rối loạn đa nhân cách do tai nạn gây ra để giúp cha cô đối phó với việc này và nó đã dần biến mất khi nhân cách thực sự của cô quay trở lại.
Years later,Monami suggests that Naoko's possession was the result of a multiple personality disorder brought on by the accident to help her father cope and gradually went away as her own true personality emerged again.Kazuki nghĩ rằng sức mạnh của cô ấy sẽ là cần thiết để có thể đối đầu được với Yumeno- san,người gặp phải vấn đề được gọi là đa nhân cách, vậy nên cậu đã gọi nhờ cô ấy giúp đỡ.
Kazuki thought that her power might become necessary to confrontYumeno-san who had a mental problem called multiple personality, so he called for her assistance.Display more examples
Results: 67, Time: 0.0163 ![]()
![]()
đã nhận biếtđã nhấn chìm

Vietnamese-English
đa nhân cách Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Đa nhân cách in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
rối loạn đa nhân cáchmultiple personality disorderWord-for-word translation
đadeterminermostmanyđaadjectivemultimultipleđanounmajoritynhânadjectivehumannhânadverbmultiplynhânnounpeoplepersonnelstaffcáchnounwaymethodmannercáchadverbhowawayTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh đa Nhân Cách
-
Rối Loạn đa Nhân Cách – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đa Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì
-
Rối Loạn đa Nhân Cách In English - Glosbe Dictionary
-
Đa Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì
-
Bệnh Rối Loạn đa Nhân Cách - Triệu Chứng Và điều Trị Từ Hello Doctor
-
Top 15 đa Nhân Cách Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Đa Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì
-
Người đa Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì - Hội Buôn Chuyện
-
Đa Nhân Cách: Rối Loạn Tâm Thần Với Những Mảnh Ghép ám ảnh
-
Rối Loạn đa Nhân Cách (Multi Personality Disorder - MPD)
-
Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Rối Loạn Nhân Cách ái Kỷ (Narcissistic Personality Disorder - NPD)
-
Rối Loạn Nhân Cách Kịch Tính (HPD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Rối Loạn đa Nhân Cách Tiếng Anh