Rối Loạn đa Nhân Cách In English - Glosbe Dictionary
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "Rối loạn đa nhân cách" into English
dissociative identity disorder is the translation of "Rối loạn đa nhân cách" into English.
Rối loạn đa nhân cách + Add translation Add Rối loạn đa nhân cáchVietnamese-English dictionary
-
dissociative identity disorder
nounmental disorder characterized by at least two distinct and relatively enduring identities or dissociated personality states
wikidata
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "Rối loạn đa nhân cách" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "Rối loạn đa nhân cách" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Tiếng Anh đa Nhân Cách
-
ĐA NHÂN CÁCH In English Translation - Tr-ex
-
Rối Loạn đa Nhân Cách – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đa Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì
-
Đa Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì
-
Bệnh Rối Loạn đa Nhân Cách - Triệu Chứng Và điều Trị Từ Hello Doctor
-
Top 15 đa Nhân Cách Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Đa Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì
-
Người đa Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì - Hội Buôn Chuyện
-
Đa Nhân Cách: Rối Loạn Tâm Thần Với Những Mảnh Ghép ám ảnh
-
Rối Loạn đa Nhân Cách (Multi Personality Disorder - MPD)
-
Nhân Cách Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Rối Loạn Nhân Cách ái Kỷ (Narcissistic Personality Disorder - NPD)
-
Rối Loạn Nhân Cách Kịch Tính (HPD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Rối Loạn đa Nhân Cách Tiếng Anh