Dặc Dương – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Dặc Dương (chữ Hán giản thể: 弋阳县, âm Hán Việt: Dặc Dương huyện) là một huyện thuộc địa cấp thị Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 1592 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2003 là 365.000 người. Mã số bưu chính là 334400, mã vùng điện thoại là 0793. Chính quyền huyện đóng ở trấn Dặc Giang.
Hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]Huyện Dặc Dương được chia ra làm 17 đơn vị hành chính cấp hương, gồm 2 nhai đạo, 10 trấn và 5 hương
- Nhai đạo: Đào Nguyên (桃源街道), Hoa Đình (花亭街道)
- Trấn: Tào Khê (曹溪镇), Tất Công (漆工镇), Chương Thụ Đôn (樟树墩镇), Nam Nham (南岩镇), Chu Khanh (朱坑镇), Khuê Phong (圭峰镇), Điệp Sơn (叠山镇), Cảng Khẩu (港口镇), Dặc Giang (弋江镇), Tam Huyện Lĩnh (三县岭镇)
- Hương: Trung Phán (中畈乡), Cát Khê (葛溪乡), Loan Lý (湾里乡), Thanh Hồ (清湖乡), Húc Quang (旭光乡)
| ||
|---|---|---|
| Lịch sử • Chính trị • Kinh tế | ||
| Nam Xương | Đông Hồ • Tây Hồ • Thanh Vân Phổ • Loan Lý • Thanh Sơn Hồ • Nam Xương • Tân Kiến • An Nghĩa • Tiến Hiền | |
| Cảnh Đức Trấn | Châu Sơn • Xương Giang • Lạc Bình • Phù Lương | |
| Bình Hương | An Nguyên • Tương Đông • Liên Hoa • Thượng Lật • Lô Khê | |
| Cửu Giang | Tầm Dương • Liêm Khê • Cộng Thanh Thành • Thụy Xương • Cửu Giang • Vũ Ninh • Tu Thủy • Vĩnh Tu • Đức An • Lư Sơn • Đô Xương • Hồ Khẩu • Bành Trạch | |
| Tân Dư | Du Thủy • Phân Nghi | |
| Ưng Đàm | Nguyệt Hồ • Quý Khê • Dư Giang | |
| Cám Châu | Chương Cống • Thụy Kim • Nam Khang • Cám • Tín Phong • Đại Dư • Thượng Do • Sùng Nghĩa • An Viễn • Long Nam • Định Nam • Toàn Nam • Ninh Đô • Vu Đô • Hưng Quốc • Hội Xương • Tầm Ô • Thạch Thành | |
| Cát An | Cát Châu • Thanh Nguyên • Tỉnh Cương Sơn • Cát An • Vĩnh Phong • Vĩnh Tân • Tân Can • Thái Hòa • Hiệp Giang • Toại Xuyên • An Phúc • Cát Thủy • Vạn An | |
| Nghi Xuân | Viên Châu • Phong Thành • Chương Thụ • Cao An • Đồng Cổ • Tĩnh An • Nghi Phong • Phụng Tân • Vạn Tái • Thượng Cao | |
| Phủ Châu | Lâm Xuyên • Nam Phong • Lạc An • Kim Khê • Nam Thành • Đông Hương • Tư Khê • Nghi Hoàng • Quảng Xương • Lê Xuyên • Sùng Nhân | |
| Thượng Nhiêu | Tín Châu • Đức Hưng • Thượng Nhiêu • Quảng Phong • Bà Dương • Vụ Nguyên • Tiềm Sơn • Dư Can • Hoành Phong • Dặc Dương • Ngọc Sơn • Vạn Niên | |
| Xem thêm: Các đơn vị cấp huyện của Giang Tây | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết đơn vị hành chính Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai hành chính Trung Quốc
- Đơn vị cấp huyện Giang Tây
- Thượng Nhiêu
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Dặc Dặc Là Gì
-
Dằng Dặc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Lào "dặc Dặc" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "dặc Dặc" - Là Gì?
-
'dặc Dặc' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào - Dictionary ()
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'dặc Dặc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Từ DẶC-DẶC Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Dặc Dặc Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Dằng Dặc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Dằng Dặc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Dục Dặc - Từ điển Việt
-
Dằng Dặc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
DÀI DẰNG DẶC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bảng Dặc Biệt Tuần
-
Dài Dằng Dặc
