đại Bàng đầu Sư Tử Với đôi Cánh Dang Ra , Dang - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐẠI BÀNG ĐẦU SƯ TỬ VỚI ĐÔI CÁNH DANG RA , DANG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đại bàng
eagleeaglesđầu sư tử
lion headlion-headedlion headsvới đôi cánh
with wingsdang ra
outstretchedoutspreadsplayeddang
dangspreadopenoutstretch
{-}
Phong cách/chủ đề:
Some of the earlier works from before the Akkadian conquest are also extremely interesting, in particular Eannatum's Stele of the Vultures and Entemena's great silver vase ornamented with Ningirsu's sacred animal Anzu:a lion-headed eagle with wings outspread, grasping a lion in each talon.Đôi cánh dang ra dường như bao phủ toàn bộ đầu chúng tôi, trong khi một chiếc đuôi đang duỗi ra..
The spreading wings seemed to cover our heads, while there was a long tail extending out.Quốc huy Mexico đặt phía trên ngưỡng cửa với đôi cánh đại bàng dang rộng.
The coat of arms of Mexico is above the doorway, with the eagle's wings outstretched.Cánh của đại bàng và thân sư tử.
The wings of an eagle and the body of a lion.Chân sư tử, đuôi bò đôi cánh của đại bàng, và một cái đầu người.
The foot of a lion, the tail of an ox the wings of an eagle, and the head of a man.Đặt hai tay ra sau đầu của bạn, giữ cho khuỷu tay của bạn dang ra như đôi cánh.
Place your hands behind your head, keeping your elbows out like wings.Đặt 2 tay ra sau đầu, giữ khuỷu tay dang như đôi cánh.
Place your hands behind your head, keeping your elbows out like wings.Đôi cánh ánh sáng dang ra từ cơ thể của hắn, và chúng phát ra sức mạnh quỷ.
Wings of light spread from his body, and they are emitting demonic-powers.Tôi dang đôi cánh rồng của mình ra và hướng đến chỗ Ophis chỉ tôi.
I spread my Dragon wings and head towards the direction Ophis gave me.Anh ta có đôi cánh cứng dang ra, trông như cánh dơi.
He had two stiff wings that were sticking out, looking like bat wings..Dang đôi cánh của con ra.”.
Now spread out your wings.”.Dang đôi cánh của con ra.”.
Now spread your wings.”.Đôi cánh trắng dang rộng.
Her white wings spread wide.Dang rộng đôi cánh của nó ra đở chúng lên.
Spreads out its wings, takes them up.Albedo dang rộng vòng tay, và cùng với chúng, đôi cánh ở bên hông của nàng cũng mở ra..
Albedo spread her arms, and with them, her wings at her waist opened up as well.Hãy dang đôi cánh của bạn và sẵn sàng để bay.
Spread your wings and ready to fly.Gasper dang đôi cánh quỷ của mình, và cậu vồ lấy cánh tay của con rồng.
Gasper spreads his devil wings, and he grabs onto the dragon's arm.Tôi dang đôi cánh rồng của tôi và cũng bay lên không!
I spread my Dragon wings and also fly into the air!Bingryong uốn cong cổ và dang rộng đôi cánh của mình.
Bingryong flexed his neck and spread his wings wide for a moment.Liệu anh có thể dang rộng đôi cánh và nói lời tạm biệt?
Could I spread my wings and say goodbye?Với cơ thể bầm dập, cậu dang rộng đôi cánh của mình một lần nữa.
With his battered body, he spread his wings once again.Lúc nào đấy, đôi cánh của con bướm sẽ to lên và dang rộng ra để có thể.
At any moment, the wings would enlarge and expand to be able to..Con dấu của USS Carl Vinson cho thấy một con đại bàng, đôi cánh dang rộng và móng xòe rộng, mang một cái biểu ngữ trong mỏ của nó.
The seal of USS Carl Vinson shows an eagle, wings spread and talons extended, carrying a banner in its beak.Hình dáng một cái mỏ mở ra và đôi cánh dang rộng, thực tế giống như một con chim săn mồi….
The form, with a beak wide open and wings spread out, was practically the same as a bird of prey….Hãy dang rộng đôi cánh.
Spread your wings.Dũng mãnh như đại bàng đang dang sải cánh trên trời cao.
We are as strong as an eagle soaring through the sky.Bà ấy nói dang rộng đôi cánh ra, bướm nhỏ của mẹ.
She said spread your wings, my little butterfly.Không bao giờ dang đôi cánh?
Never stop their wings?Hãy dang rộng đôi cánh và con biết rằng.
Spread your wings and I know.Dang rộng đôi tay như đôi cánh, che chở cho em.
And spreading my arms like wings, I tilt.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 6125366, Thời gian: 0.0262 ![]()
đại bàng làđài bắc

Tiếng việt-Tiếng anh
đại bàng đầu sư tử với đôi cánh dang ra , dang English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đại bàng đầu sư tử với đôi cánh dang ra , dang trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đạitính từđạigreatgrandđạidanh từuniversitycollegebàngđộng từbàngbàngdanh từbangpangeaglesbladderđầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginningsưdanh từmasterengineersprofessorattorneytửdanh từdeathprinceTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đại Bàng Sư Tử Tiếng Anh Là Gì
-
Đại Bàng Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Điểu Sư – Wikipedia Tiếng Việt
-
CỦA ĐẠI BÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Đại Bàng Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh - Việt - StudyTiengAnh
-
Top 14 đại Bàng Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
đại Bàng Con«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Đại Bàng Trong Tiếng Anh Là Gì? - Cẩm Nang Hải Phòng
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đại Bàng' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Đại Bàng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Top 14 Chim Đại Bàng Tiếng Anh Là Gì - Học Wiki
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Sinh Vật Huyền Thoại - LeeRit
-
Nghĩa Của Từ đại Bàng Bằng Tiếng Anh
-
đại Bàng Con Trong Tiếng Tiếng Anh - Glosbe