Đại Biểu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ːʔj˨˩ ɓiə̰w˧˩˧ | ɗa̰ːj˨˨ ɓiəw˧˩˨ | ɗaːj˨˩˨ ɓiəw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaːj˨˨ ɓiəw˧˩ | ɗa̰ːj˨˨ ɓiəw˧˩ | ɗa̰ːj˨˨ ɓiə̰ʔw˧˩ | |
Danh từ
đại biểu
- Người đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.
Đồng nghĩa
- cử chi
- đại diện
Dịch
- Tiếng Anh: representative
- Tiếng Pháp: représentant gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: representante gđc
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ đại Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đại - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Đại Khái - Từ điển Việt
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Vĩ đại Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đại Tu - Từ điển ABC
-
đại đồng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Phóng đại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tìm Những Từ đồng Nghĩa Với Mỗi Từ Sau đây: đẹp, To Lớn, Học Tập
-
Đồng Nghĩa Với Tự Trọng Là Gì - Nội Thất Hằng Phát