Nghĩa Của Từ Đại - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    cây có nhiều nhựa, lá dày và to, hoa thường màu trắng ngà, thơm, nở thành chùm, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.
    Đồng nghĩa: sứ

    Danh từ

    nguyên đại (nói tắt)
    đại nguyên sinh đại thái cổ

    Tính từ

    to, lớn (về kích thước, mức độ, quy mô, v.v.)
    lá cờ đại cây gậy hạng đại Trái nghĩa: tiểu

    Phụ từ

    (Khẩu ngữ) đến mức như không thể hơn được nữa
    một anh chàng đại ngốc Đồng nghĩa: cực, cực kì
    . yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa lớn, thuộc loại lớn hoặc có mức độ lớn hơn bình thường, như: đại gia đình, đại thi hào, đại thắng, v.v..

    Phụ từ

    (Khẩu ngữ) (làm việc gì) ngay, chẳng cần cân nhắc xem nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc (vì nghĩ không còn có cách nào khác)
    nhảy đại đi nói đại đi, sợ gì! cứ nhận đại cho xong chuyện! Đồng nghĩa: bừa Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%E1%BA%A1i »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ đại Là Gì