ĐẠI CƯƠNG Về THUỐC Y Học Cổ TRUYỀN Ppt - 123doc

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ THUỐC

Y HỌC CỔ TRUYỀN – PHÂN LOẠI THUỐC CỔ TRUYỀN

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

Mục tiêu

cổ truyền

tương tác của thuốc cổ truyền

Trang 3

1 Thuốc cổ truyền là vị thuốc sống hoăc chín

Trang 7

3 Cổ phương là phương thuốc được sử dụng

đúng như sách vở cổ → Cổ phương gia

giảm: số vị thuốc, lượng từng vị, cách chế…

4 Thuốc gia truyền là những bài thuốc trị 1

chứng bệnh nhất định có hiệu quả và nổi

tiếng ở 1 địa phương được sản xuất lưu

truyền lâu đời trong gia đình

I Khái niệm cơ bản của thuốc cổ truyền

Trang 8

II Tứ khí: Hàn, lương, ôn, nhiệt + bình

Hàn = lạnh (Thạch cao, hoàng liên)

Trang 9

Nhiệt = nóng (Quế, phụ tử)

Trang 10

Ôn = ấm (Ma hoàng, tía tô…)

Trang 11

Lương = mát (Mạch môn, lạc tiên )

Trang 12

Hàn lương (chữa bệnh nhiệt)

Trang 13

Ôn nhiệt (chữa bệnh hàn)

Trang 14

Tính Bình ( Hoài sơn, cam thảo…)

Trang 15

1 Cay = tân (tinh dầu) gừng, tiêu…

Trang 16

2 Ngọt =cam (Mật ong, cam thảo)Hòa hoãn, giải co quắp các cơ nhục, nhuận tràng, bổ tỳ, kiện vị

Trang 17

3 Đắng = khổ (Nhân sâm, Tam thất…)

Thanh nhiệt, chống viêm nhiễm, sát khuẩn, chữa mụn nhọt

Trang 18

4 Chua = toan (Sơn tra, táo nhục, ô mai, ngũ vị

tử …)

Thu liễm (làm săn da), liễm hãn (giảm ra mồ hôi),

Cố sáp (làm chắc chắn lại), chỉ ho, chỉ tả, sát

khuẩn…

Trang 19

5 Mặn = Hàm (hải tảo, thạch quyết minh, long cốt,)

Nhuyễn kiên (làm mềm khối cứng), nhuận hạ, tiêu đờm, tán kết

Trang 20

Nhạt ( Thông thảo, bạch linh)Lợi thủy, lợi tiểu, thanh nhiệt

Trang 21

Chát ( Búp ổi, búp sim) → cảm giác se lưỡi

Thu liễm, cố sáp, kiện tỳ, sáp tinh

Trang 22

Quan hệ giữa Tính – vị

(hoàng bá, hoàng cầm)

Trang 23

Quan hệ giữa Tính – vị

(hoàng liên, sinh địa)

Trang 24

Quan hệ giữa Tính – vị

(bạc hà, tô diệp)

Trang 25

Quan hệ giữa Tính – vị

quế, hoàng liên)

Trang 27

Khuynh hướng Thăng – Giáng – Phù – Trầm của

chẩn, dị ứng, tự hãn: sa tiền tử, bồ công anh…

Trang 28

 Vào 1 hoặc nhiều kinh

tượng, kinh lạc

IV Sự quy kinh: Sự quy nạp khí vị tinh hoa (hoạt chất) của vị thuốc vào tạng, phủ, kinh mạch

Trang 29

HỌC THUYẾT NGŨ HÀNH

Màu sắc

Trang 30

1 Đơn hành : độc vị (nhân sâm)

2 Tương tu (tác dụng hiệp đồng ): 2 vị giống

nhau phối hợp → tác dụng tốt hơn (kim ngân + liên kiều)

3 Tương úy (ức chế độc tính của nhau) : vị này

ức chế độc tính vị kia (Bán hạ, sinh khương)

4 Tương ác: Kiềm chế tính năng tác dụng của

nhau (hoàng cầm, sinh khương)

Tương tác thuốc YHCT

Trang 31

5 Tương sứ: tác dụng hiệp đồng của 2 vị thuốc

có tính vị khác nhau (Liên kiều + Ngô thù du) tăng cầm nôn

6 Tương sát: mất độc tính của nhau (phòng

phong – thạch tín)

7 Tương phản: đảo ngược tác dụng, gây độc

(Cam thảo - cam toại)

Tương tác thuốc YHCT

Trang 32

Phân loại thuốc YHCT

Cay ấm → Tân ôn giải biểu

Cay mát → Tân lương giải biểu

Phát tán phong nhiệt

Thanh nhiệt

Trừ đờm, chỉ ho, bình suyễn

Trang 33

Phân loại thuốc YHCT

3 Tính vị và tác dụng của thuốc:

Thuốc khử hàn

Thuốc thanh nhiệt

Tân ôn giải biểu

Trang 34

Phân loại thuốc YHCT

Theo khí vị

Trang 35

Phân loại thuốc YHCT

Trang 36

Phân loại thuốc YHCT

Theo tác dụng điều trị và tính vị

Trang 37

Phân loại thuốc YHCT

Trang 38

PHÂN THEO BÁT PHÁP

hoàng, tía tô, kinh giới

cúc hoa, sài hồ

Trang 39

PHÂN THEO BÁT PHÁP

bồ công anh

tri mẫu, lá tre

liên, hoàng bá

sâm, cỏ tranh

Trang 40

PHÂN THEO BÁT PHÁP

3 ÔN : chống lạnh, làm ấm

riềng

4 TIÊU : làm tan các ung độc : tiêu ứ, tiêu viêm,

tiêu hóa, hoạt huyết : Đan sâm, tô mộc, hồng hoa, sơn tra, mạch nha

Trang 41

PHÂN THEO BÁT PHÁP

5 THỔ : làm nôn hoặc trục ứ đờm: muối,

phèn xanh

6 HẠ : làm tẩy xổ : đại hoàng, mang tiêu, chút

chít, muồng trâu, vỏ đại

7 HÒA : điều hòa nóng rét : sài hồ, lá chanh

Trang 42

PHÂN THEO BÁT PHÁP

8 BỔ: BỒI BỔ CƠ THỂ:

bản

tích, cốt tóai bổ

Trang 43

Phương thuốc YHCT

Trang 44

Cách sắc thuốc

Từ khóa » Slide Dược Học Cổ Truyền