Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSC
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TPHCM
- Tên viết tắt: UIT
- Tên Tiếng Anh: University of Information Technology
- Địa chỉ: KM 20, xa lộ Hà Nội, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
- Website: http://www.uit.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/UIT.Fanpage
Mã trường: QSC
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7320104 | Truyền thông Đa phương tiện | 60 | ĐGNL HCMCCQT | |
| Ưu Tiên | A01; D01; D09; D10; X02; X26 | ||||
| ĐT THPT | A01; D01; X26; D09; D10; D07 | ||||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 140 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 80 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02 | ||||
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính | 280 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 5 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 200 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14 | ||||
| 6 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 240 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 7 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 180 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08 | ||||
| 8 | 7480104_TT | Hệ thống thông tin (tiên tiến) | 80 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A01; D01; X26; D07; D08 | ||||
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 220 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; X06; X26 | ||||
| 10 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 120 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 12 | 7480201_VN | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 130 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06 | ||||
| 13 | 7480202 | An toàn thông tin | 180 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; D01; X26; X06; D07 | ||||
| 14 | 752020a1 | Thiết kế Vi mạch | 100 | ĐGNL HCMCCQT | |
| ĐT THPTƯu Tiên | A00; A01; X06; X26 |
1. Truyền thông Đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; X02; X26; D07
2. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07
3. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07; A02
4. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 280
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07
5. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
• Mã ngành: 7480102
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07; X14
6. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07
7. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07; D08
8. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26
9. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07
10. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07
11. An toàn thông tin
• Mã ngành: 7480202
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07
12. Hệ thống thông tin (tiên tiến)
• Mã ngành: 7480104_TT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A01; D01; X26; D07; D08
13. Công nghệ thông tin Việt Nhật
• Mã ngành: 7480201_VN
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X06; D07; D06
14. Thiết kế Vi mạch
• Mã ngành: 752020a1
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMCCQTĐT THPTƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X26
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Trường Qsc
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia ...
-
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TP.HCM
-
Chào Mừng đến Với Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin | Trường ...
-
QSC-45
-
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin TP.HCM (QSC)
-
Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Tuyển Sinh Số
-
Đại Học Công Nghệ Thông Tin ĐHQG TP. HCM Tuyển Sinh 2022
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Thông Tin TPHCM 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TP.HCM
-
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
-
Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin
-
Điểm Chuẩn Ngành Công Nghệ Thông Tin QSC 2021 - VnExpress