Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- Kênh Tuyển Sinh
- Tư vấn chọn trường đại học
- Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM
- Dạy thêm học thêm
- Tốt nghiệp THPT & Tuyển sinh ĐHCĐ 2025
- Tuyến sinh
- Gương sáng
| Mã trường: QSC | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00 | 2019: 23.9 2018: 21.2 2017: 24 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01 | 2019: 23.9 2018: 21.2 2017: 24 | |
| 3 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01 | 2019: 23.9 2018: 21.2 2017: 24 | |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00 | 2019: 900 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | A01 | 2019: 900 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01 | 2019: 900 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00 | 2019: 25.55 2018: 22.4 2017: 25.75 | |
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01 | 2019: 25.55 2018: 22.4 2017: 25.75 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01 | 2019: 25.55 2018: 22.4 2017: 25.75 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 2019: 25.3 2018: 23.2 2017: 27 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 2019: 25.3 2018: 23.2 2017: 27 | |
| 12 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 2019: 25.3 2018: 23.2 2017: 27 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 2019: 24.65 2018: 22.5 2017: 25.75 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 2019: 24.65 2018: 22.5 2017: 25.75 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01 | 2019: 24.65 2018: 22.5 2017: 25.75 | |
| 16 | 7480202 | An toàn thông tin | A00 | 2019: 24.45 2018: 22.25 2017: 25.5 | |
| 17 | 7480202 | An toàn thông tin | A01 | 2019: 24.45 2018: 22.25 2017: 25.5 | |
| 18 | 7480202 | An toàn thông tin | D01 | 2019: 24.45 2018: 22.25 2017: 25.5 | |
| 19 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 2019: 23.2 2018: 21.2 2017: 24.5 | |
| 20 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 2019: 23.2 2018: 21.2 2017: 24.5 | |
| 21 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 2019: 23.2 2018: 21.2 2017: 24.5 | |
| 22 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00 | 2019: 980 | |
| 23 | 7480101 | Khoa học máy tính | A01 | 2019: 980 | |
| 24 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01 | 2019: 980 | |
| 25 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 2019: 960 | |
| 26 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 2019: 960 | |
| 27 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 2019: 960 | |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00 | 2019: 950 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01 | 2019: 950 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | D01 | 2019: 950 | |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | A00 | 2019: 900 | |
| 32 | 7480202 | An toàn thông tin | A01 | 2019: 900 | |
| 33 | 7480202 | An toàn thông tin | D01 | 2019: 900 | |
| 34 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 2019: 840 | |
| 35 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 2019: 840 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 2019: 840 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 2019: 25.3 2018: 23.2 2017: 27 | |
| 38 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 2019: 25.3 2018: 23.2 2017: 27 | |
| 39 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 2019: 25.3 2018: 23.2 2017: 27 | |
| 40 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 2019: 960 | |
| 41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A01 | 2019: 960 | |
| 42 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | D01 | 2019: 960 | |
Từ khóa » Trường Qsc
-
Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM - QSC
-
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia ...
-
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TP.HCM
-
Chào Mừng đến Với Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin | Trường ...
-
QSC-45
-
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin TP.HCM (QSC)
-
Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TP.HCM - Tuyển Sinh Số
-
Đại Học Công Nghệ Thông Tin ĐHQG TP. HCM Tuyển Sinh 2022
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Thông Tin TPHCM 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TP.HCM
-
Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin
-
Điểm Chuẩn Ngành Công Nghệ Thông Tin QSC 2021 - VnExpress