Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc ) - GHA
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
- Mã trường: GHA
- Tên viết tắt: UTC
- Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
- Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.
- Website: tuyensinh.utc.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay
Mã trường: GHA
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10 | |||
| ĐGNL HN | HSA - Tiếng Anh | |||||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 85 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tinh | 60 | ĐT THPT | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 210 | ĐT THPT | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 9 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông | 50 | Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 10 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 150 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 12 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 40 | ĐT THPT | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 70 | ĐT THPT | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 14 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 150 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 16 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 160 | ĐT THPT | A00; A01; D07 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 80 | ĐT THPT | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 150 | ĐT THPT | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 20 | 7520216-GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01, V00; V01 | |||
| 23 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 24 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 210 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 25 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ (bao gồm lớp tài năng), Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 600 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 27 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 28 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | 50 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| 29 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 110 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đuờng sắt) | 120 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | 155 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2. Chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn | ||||||||
| 34 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chip-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 90 | ĐT THPT | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3. Chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | ||||||||
| 35 | 7520116 ĐS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 45 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 36 | 7520201 ĐS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 45 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 37 | 7520216 ĐS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 45 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 38 | 7580205 ĐS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 45 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 39 | 7840101 ĐS | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | A00; A01; D01; D07; Q00 | |||||||
| 4. Chương trình tiên tiến, chất lượng cao | ||||||||
| 40 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 41 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Viêt - Anh) | 90 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 42 | 7480201 QT | Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 90 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 43 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 90 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 44 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 45 | 7580205 QT_1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC cầu đường bộ Việt - Pháp) | 30 | ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01; D03; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 46 | 7580205 QT_2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01; D03; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 47 | 7580205 QT_3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | 30 | ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01; D03; D07; X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 48 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt - Anh) | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5.Chương trình liên kết quốc tế | ||||||||
| 50 | 7340101 LK | Chương trình liên kết QT Ngành Quản trị kinh doanh (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) | 40 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | |||
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: D01; D09; D10; HSA - Tiếng Anh
2. Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
4. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
5. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
6. Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)
• Mã ngành: 7460112
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
7. Khoa học máy tinh
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00
8. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00
9. Công nghệ kỹ thuật giao thông
• Mã ngành: 7510104
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Học BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
12. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: 7520107
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00; Q00
13. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00
14. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
• Mã ngành: 7520115
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
15. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
16. Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
• Mã ngành: 7520130
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; K00
17. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00; Q00
18. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00; Q00
19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00
20. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; B00; D01; D07; X06; K00
21. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01, V00; V01
22. Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: 7580106
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
23. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 210
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
24. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: 7580202
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ (bao gồm lớp tài năng), Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 600
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
26. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
• Mã ngành: 7580210
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
27. Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)
• Mã ngành: 7580215
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06
28. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; Q00
29. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; Q00
30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
31. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đuờng sắt)
• Mã ngành: 7840101
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
32. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ)
• Mã ngành: 7840104
• Chỉ tiêu: 155
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
33. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
• Mã ngành: 7520216-GTTM
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00
2. Chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn
1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chip-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00; Q00
3. Chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị
1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: 7520116 ĐS
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 7520201 ĐS
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00
3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 7520216 ĐS
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00
4. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: 7580205 ĐS
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
5. Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 7840101 ĐS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
4. Chương trình tiên tiến, chất lượng cao
1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
• Mã ngành: 7340101 QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Viêt - Anh)
• Mã ngành: 7340301 QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
3. Công nghệ thông Tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)
• Mã ngành: 7480201 QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; K00
4. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)
• Mã ngành: 7520103 QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
5. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)
• Mã ngành: 7580201 QT
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; K00
6. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC cầu đường bộ Việt - Pháp)
• Mã ngành: 7580205 QT_1
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01; D03; D07; X06; K00
7. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)
• Mã ngành: 7580205 QT_2
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01; D03; D07; X06; K00
8. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)
• Mã ngành: 7580205 QT_3
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01; D03; D07; X06; K00
9. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt - Anh)
• Mã ngành: 7580301 QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; Q00
10. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
• Mã ngành: 7580302 QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; Q00
5.Chương trình liên kết quốc tế
1. Chương trình liên kết QT Ngành Quản trị kinh doanh (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)
• Mã ngành: 7340101 LK
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Gha Là Mã Trường Nào
-
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc ) 2021 ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải Năm 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh
-
Đại Học Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh Số
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc )
-
Mã Ngành Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2019 - ICTNEWS
-
Mã Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2019
-
Mã Trường ĐH - Mã Ngành - Tổ Hợp Xét Tuyển Tất Cả Các Trường
-
Mã Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở Phía Bắc) 2021 ...
-
Các Trường Đại Học & Học Viện Tại Hà Nội - Trang Tuyển Sinh
-
đề án Tuyển Sinh đại Học Chính Quy 2022
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cổng Thông Tin Tuyển Sinh || Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - HaUI