Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc ) - GHA

MenuĐiểm thi Tuyển sinh 247Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận TảiPreview
  • Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
  • Mã trường: GHA
  • Tên viết tắt: UTC
  • Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
  • Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.
  • Website: tuyensinh.utc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay

Mã trường: GHA

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
17220201Ngôn ngữ Anh60ĐT THPTKết HợpD01, D09, D10
ĐGNL HNHSA - Tiếng Anh
27310101Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)75ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
37340101Quản trị kinh doanh70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
47340201Tài chính - Ngân hàng70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
57340301Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
67460112Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
77480101Khoa học máy tính60ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87480107Trí tuệ nhân tạo40ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97480201Công nghệ thông tin180ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70ĐT THPTA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
117520103Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)75ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127520107Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)60ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137520114Kỹ thuật cơ điện tử60ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
147520115Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157520116Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)150ĐT THPTKết HợpA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167520130Kỹ thuật ô tô180ĐT THPTA00, A01, D07, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177520201Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)70ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)140ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)130ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207520216- GTTMKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)60ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217520320Kỹ thuật môi trường60ĐT THPTKết HợpA00, B00, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
227580101Kiến trúc50ĐT THPTKết HợpA00, A01, V00, V01
237580106Quản lý đô thị và công trình60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
247580201Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)170ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
257580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)550ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
277580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
287580215Kỹ thuật an toàn giao thông60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
297580301Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)120ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGNL HNQ00
307580302Quản lý xây dựng60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGNL HNQ00
317810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
327840101Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)120ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
337840104Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)140ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
347480106Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)120ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357520207- BDKỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)50ĐT THPTA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
367520116- ĐSKỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377520201- ĐSKỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
387520216- ĐSKỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
397580205- ĐSKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
407840101- ĐSKhai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
417340101 QTQuản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
427340301 QTKế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
437480201 QTCông nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)90ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
447510605 QTLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01
ĐGNL HNQ00
457520103 QTKỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
467520130 QTKỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)90ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
477520207 QTKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
487580201 QT1Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)60ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
497580201 QT2Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
507580205 QT1Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D03, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
517580205 QT2Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
527580205 QT3Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
537580301 QTKinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
547580302 QTQuản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)50ĐT THPTKết HợpA00, A01, D01, C01, X06
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Các chương trình đào tạo chuẩn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, D09, D10; HSA - Tiếng Anh

2. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

5. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

6. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

7. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

8. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

9. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00

12. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)

Mã ngành: 7520107

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

13. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00

14. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00

15. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00

16. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00

17. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

18. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

20. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, B00, D01, C01, X06; K00

21. Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00, A01, V00, V01

22. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

23. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00

24. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

26. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00

27. Kỹ thuật an toàn giao thông

Mã ngành: 7580215

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00

28. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; Q00

29. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; Q00

30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

31. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

32. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

33. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)

Mã ngành: 7520216- GTTM

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn

1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

Mã ngành: 7520207- BD

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại

1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7520116- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7520201- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)

Mã ngành: 7520216- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

4. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)

Mã ngành: 7580205- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

5. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)

Mã ngành: 7840101- ĐS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)

1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)

Mã ngành: 7340101 QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)

Mã ngành: 7340301 QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

3. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)

Mã ngành: 7480201 QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

4. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)

Mã ngành: 7510605 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00

5. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)

Mã ngành: 7520103 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06; K00; Q00

6. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)

Mã ngành: 7520130 QT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06; K00; Q00

7. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)

Mã ngành: 7520207 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00

8. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)

Mã ngành: 7580201 QT1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00; Q00

9. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 7580201 QT2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00; Q00

10. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)

Mã ngành: 7580205 QT1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D03, C01, X06; K00; Q00

11. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)

Mã ngành: 7580205 QT2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 7580205 QT3

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

13. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)

Mã ngành: 7580301 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

14. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)

Mã ngành: 7580302 QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00

Tính năng hữu ích

  • Tra cứu đề án tuyển sinh
  • Tra cứu điểm chuẩn các trường
  • Tra cứu tổ hợp môn
  • Tra cứu xếp hạng thi
Logo

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2026
  • Các ngành nghề đào tạo 2026
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Thông báo

Từ khóa » Gha Là Mã Trường Nào