Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc ) - GHA
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Đại học Giao thông vận tải
- Mã trường: GHA
- Tên viết tắt: UTC
- Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications
- Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 3 phố Cầu giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội.
- Website: tuyensinh.utc.edu.vn
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhgtvtcaugiay
Mã trường: GHA
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Các chương trình đào tạo chuẩn | ||||||||
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | ĐT THPTKết Hợp | D01, D09, D10 | |||
| ĐGNL HN | HSA - Tiếng Anh | |||||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) | 75 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 5 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 6 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 8 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 180 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 10 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | ĐT THPT | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | ĐT THPT | A00, A01, D07, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 12 | 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | 60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | ĐT THPT | A00, A01, D07, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 14 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D07, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 150 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D07, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 16 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 180 | ĐT THPT | A00, A01, D07, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 17 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 20 | 7520216- GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 21 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, B00, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, V00, V01 | |||
| 23 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 24 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 170 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, D07 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 25 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 550 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 27 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, D07 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 28 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| 29 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 120 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 30 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 32 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 120 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 33 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 140 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn | ||||||||
| 34 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 35 | 7520207- BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | ĐT THPT | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại | ||||||||
| 36 | 7520116- ĐS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 37 | 7520201- ĐS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 38 | 7520216- ĐS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 39 | 7580205- ĐS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 40 | 7840101- ĐS | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC) | ||||||||
| 41 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 90 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 42 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 90 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 43 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 90 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 44 | 7510605 QT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01 | |||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 45 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, C01, D07, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 46 | 7520130 QT | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 90 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, C01, D07, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 47 | 7520207 QT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 48 | 7580201 QT1 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 60 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, D07 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 49 | 7580201 QT2 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, D07 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 50 | 7580205 QT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D03, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 51 | 7580205 QT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 52 | 7580205 QT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 53 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
| 54 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | ĐT THPTKết Hợp | A00, A01, D01, C01, X06 | |||
| ĐGTD BK | K00 | |||||||
| ĐGNL HN | Q00 | |||||||
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: D01, D09, D10; HSA - Tiếng Anh
2. Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
4. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
5. Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
6. Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
• Mã ngành: 7460112
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00
7. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
8. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
9. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
10. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
11. Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: 7520103
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00
12. Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)
• Mã ngành: 7520107
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
13. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: 7520114
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00
14. Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
• Mã ngành: 7520115
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00
15. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
• Mã ngành: 7520116
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00
16. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: 7520130
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D07, C01, X06; K00; Q00
17. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
18. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
20. Kỹ thuật môi trường
• Mã ngành: 7520320
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, B00, D01, C01, X06; K00
21. Kiến trúc
• Mã ngành: 7580101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: A00, A01, V00, V01
22. Quản lý đô thị và công trình
• Mã ngành: 7580106
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00
23. Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00
24. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
• Mã ngành: 7580202
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00
25. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
• Mã ngành: 7580205
• Chỉ tiêu: 550
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00
26. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
• Mã ngành: 7580210
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00
27. Kỹ thuật an toàn giao thông
• Mã ngành: 7580215
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BK
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00
28. Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
• Mã ngành: 7580301
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; Q00
29. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; Q00
30. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
31. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
• Mã ngành: 7840101
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
32. Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
• Mã ngành: 7840104
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
33. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
• Mã ngành: 7520216- GTTM
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
1. Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
• Mã ngành: 7520207- BD
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại
1. Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: 7520116- ĐS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00
2. Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 7520201- ĐS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
• Mã ngành: 7520216- ĐS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
4. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)
• Mã ngành: 7580205- ĐS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00
5. Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
• Mã ngành: 7840101- ĐS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
4. Các chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao (CLC)
1. Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
• Mã ngành: 7340101 QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
2. Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
• Mã ngành: 7340301 QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
3. Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
• Mã ngành: 7480201 QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
4. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
• Mã ngành: 7510605 QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01; Q00
5. Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
• Mã ngành: 7520103 QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06; K00; Q00
6. Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
• Mã ngành: 7520130 QT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, D07, X06; K00; Q00
7. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
• Mã ngành: 7520207 QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C01, X06; K00; Q00
8. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)
• Mã ngành: 7580201 QT1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00; Q00
9. Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
• Mã ngành: 7580201 QT2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, D07; K00; Q00
10. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)
• Mã ngành: 7580205 QT1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D03, C01, X06; K00; Q00
11. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)
• Mã ngành: 7580205 QT2
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00
12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)
• Mã ngành: 7580205 QT3
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00
13. Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)
• Mã ngành: 7580301 QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00
14. Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
• Mã ngành: 7580302 QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C01, X06; K00; Q00
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Gha Là Mã Trường Nào
-
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc ) 2021 ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải Năm 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh
-
Đại Học Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh Số
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc )
-
Mã Ngành Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2019 - ICTNEWS
-
Mã Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2019
-
Mã Trường ĐH - Mã Ngành - Tổ Hợp Xét Tuyển Tất Cả Các Trường
-
Mã Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở Phía Bắc) 2021 ...
-
Các Trường Đại Học & Học Viện Tại Hà Nội - Trang Tuyển Sinh
-
đề án Tuyển Sinh đại Học Chính Quy 2022
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cổng Thông Tin Tuyển Sinh || Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - HaUI