Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc )
Có thể bạn quan tâm
- Kênh Tuyển Sinh
- Tư vấn chọn trường đại học
- Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )
- Dạy thêm học thêm
- Tốt nghiệp THPT & Tuyển sinh ĐHCĐ 2025
- Tuyến sinh
- Gương sáng
| Mã trường: GHA | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối thi | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | GHA-02 | Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A00 | 2019: 20.35 2018: 14.5 2017: 16.5 | |
| 2 | GHA-02 | Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | A01 | 2019: 20.35 2018: 14.5 2017: 16.5 | |
| 3 | GHA-02 | Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | D01 | 2019: 20.35 | |
| 4 | GHA-02 | Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | D07 | 2019: 20.35 2018: 14.5 2017: 16.5 | |
| 5 | GHA-36 | Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | A00 | 2019: 17.35 2018: 14 | |
| 6 | GHA-36 | Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | A01 | 2019: 17.35 2018: 14 | |
| 7 | GHA-36 | Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | D01 | 2019: 17.35 | |
| 8 | GHA-36 | Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | D07 | 2019: 17.35 2018: 14 | |
| 9 | GHA-28 | Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) | A00 | 2019: 15.25 2018: 18.4 2017: 18 | |
| 10 | GHA-28 | Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) | A01 | 2019: 15.25 2018: 18.4 2017: 18 | |
| 11 | GHA-28 | Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) | D01 | 2019: 15.25 | |
| 12 | GHA-28 | Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) | D07 | 2019: 15.25 2018: 18.4 2017: 18 | |
| 13 | GHA-29 | Ngành Quản lý xây dựng | A00 | 2019: 15 2018: 18.6 2017: 19.5 | |
| 14 | GHA-29 | Ngành Quản lý xây dựng | A01 | 2019: 15 2018: 18.6 2017: 19.5 | |
| 15 | GHA-29 | Ngành Quản lý xây dựng | D01 | 2019: 15 | |
| 16 | GHA-29 | Ngành Quản lý xây dựng | D07 | 2019: 15 2018: 18.6 2017: 19.5 | |
| 17 | GHA-07 | Ngành Công nghệ thông tin | A00 | 2019: 21.5 2018: 14.25 2017: 16.5 | |
| 18 | GHA-07 | Ngành Công nghệ thông tin | A01 | 2019: 21.5 2018: 14.25 2017: 16.5 | |
| 19 | GHA-07 | Ngành Công nghệ thông tin | D07 | 2019: 21.5 2018: 14.25 2017: 16.5 | |
| 20 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | A00 | 2019: 19.95 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 21 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | A01 | 2019: 19.95 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 22 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | D01 | 2019: 19.95 | |
| 23 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | D07 | 2019: 19.95 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 24 | GHA-10 | Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A00 | 2019: 19.7 2018: 14.3 2017: 16.5 | |
| 25 | GHA-10 | Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) | A01 | 2019: 19.7 2018: 14.3 2017: 16.5 | |
| 26 | GHA-10 | Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) | D01 | 2019: 19.7 | |
| 27 | GHA-10 | Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) | D07 | 2019: 19.7 2018: 14.3 2017: 16.5 | |
| 28 | GHA-04 | Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics) | A00 | 2019: 19.1 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 29 | GHA-04 | Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics) | A01 | 2019: 19.1 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 30 | GHA-04 | Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics) | D01 | 2019: 19.1 | |
| 31 | GHA-04 | Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics) | D07 | 2019: 19.1 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 32 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | A00 | 2019: 16.55 2018: 14.05 2017: 16.5 | |
| 33 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | A01 | 2019: 16.55 2018: 14.05 2017: 16.5 | |
| 34 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | D01 | 2019: 16.55 | |
| 35 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | D07 | 2019: 16.55 2018: 14.05 2017: 16.5 | |
| 36 | GHA-05 | Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) | A00 | 2019: 15.65 2018: 14.15 2017: 16.5 | |
| 37 | GHA-05 | Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) | A01 | 2019: 15.65 2018: 14.15 2017: 16.5 | |
| 38 | GHA-05 | Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) | D01 | 2019: 15.65 | |
| 39 | GHA-05 | Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch) | D07 | 2019: 15.65 2018: 14.15 2017: 16.5 | |
| 40 | GHA-32 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) | A00 | 2019: 15.45 2018: 14.05 2017: 18.25 | |
| 41 | GHA-32 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) | A01 | 2019: 15.45 2018: 14.05 2017: 18.25 | |
| 42 | GHA-32 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) | D01 | 2019: 15.45 | |
| 43 | GHA-32 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật) | D07 | 2019: 15.45 2018: 14.05 2017: 18.25 | |
| 44 | GHA-33 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A00 | 2019: 14.65 2018: 14 2017: 17 | |
| 45 | GHA-33 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | A01 | 2019: 14.65 2018: 14 2017: 17 | |
| 46 | GHA-33 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | D01 | 2019: 14.65 | |
| 47 | GHA-33 | Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | D07 | 2019: 14.65 2018: 14 2017: 17 | |
| 48 | GHA-09 | Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) | A00 | 2019: 14.65 2018: 14.1 2017: 16.5 | |
| 49 | GHA-09 | Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) | B00 | 2019: 14.65 | |
| 50 | GHA-09 | Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) | D01 | 2019: 14.65 | |
| 51 | GHA-09 | Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông) | D07 | 2019: 14.65 2018: 14.1 2017: 16.5 | |
| 52 | GHA-09 | Công trình giao thông đô thị (ngành Kỹ thuật xây dựng CTGT) | A01 | 2018: 14.1 2017: 16.5 | |
| 53 | GHA-14 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro) | A00 | 2019: 14.6 2018: 14 | |
| 54 | GHA-14 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro) | A01 | 2019: 14.6 2018: 14 | |
| 55 | GHA-14 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro) | D01 | 2019: 14.6 | |
| 56 | GHA-14 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - toa xe, Tàu điện - metro) | D07 | 2019: 14.6 2018: 14 | |
| 57 | GHA-08 | Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) | A00 | 2019: 14.6 2018: 14.45 2017: 16.5 | |
| 58 | GHA-08 | Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) | A01 | 2019: 14.6 2018: 14.45 2017: 16.5 | |
| 59 | GHA-08 | Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) | D01 | 2019: 14.6 | |
| 60 | GHA-08 | Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) | D07 | 2019: 14.6 2018: 14.45 2017: 16.5 | |
| 61 | GHA-30 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp) | A00 | 2019: 14.55 2018: 14 2017: 16.75 | |
| 62 | GHA-30 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp) | A01 | 2019: 14.55 2018: 14 2017: 16.75 | |
| 63 | GHA-30 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp) | D01 | 2019: 14.55 | |
| 64 | GHA-30 | Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt – Pháp) | D07 | 2019: 14.55 2018: 14 2017: 16.75 | |
| 65 | GHA-18 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) | A00 | 2019: 20.95 2018: 14 2017: 18.75 | |
| 66 | GHA-18 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) | A01 | 2019: 20.95 2018: 14 2017: 18.75 | |
| 67 | GHA-18 | Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) | D07 | 2019: 20.95 | |
| 68 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | A00 | 2019: 19.95 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 69 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | A01 | 2019: 19.95 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 70 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | D01 | 2019: 19.95 | |
| 71 | GHA-11 | Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử) | D07 | 2019: 19.95 2018: 14 2017: 16.5 | |
| 72 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | A00 | 2019: 16.55 2018: 14.05 2017: 16.5 | |
| 73 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | A01 | 2019: 16.55 2018: 14.05 2017: 16.5 | |
| 74 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | D01 | 2019: 16.55 | |
| 75 | GHA-12 | Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) | D07 | 2019: 16.55 2018: 14.05 2017: 16.5 | |
| 76 | GHA-16 | Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) | A00 | 2019: 16.3 2018: 18.15 2017: 18.75 | |
| 77 | GHA-16 | Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) | A01 | 2019: 16.3 2018: 18.15 2017: 18.75 | |
| 78 | GHA-16 | Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) | D07 | 2019: 16.3 2018: 18.15 | |
| 79 | GHA-16 | Ngành kĩ thuật cơ khí (nhóm kĩ thuật cơ khí gồm các chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hóa thiết kế cơ khí; Cơ điện tử | D01 | 2018: 18.15 | |
| 80 | GHA-13 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Máy xây dựng) | A00 | 2019: 14.65 2018: 15.1 | |
| 81 | GHA-13 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Máy xây dựng) | A01 | 2019: 14.65 2018: 15.1 | |
| 82 | GHA-13 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Máy xây dựng) | D01 | 2019: 14.65 | |
| 83 | GHA-13 | Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Máy xây dựng) | D07 | 2019: 14.65 2018: 15.1 | |
Từ khóa » Gha Là Mã Trường Nào
-
Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc ) - GHA
-
Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc ) 2021 ...
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải Năm 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh
-
Đại Học Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh Số
-
Mã Ngành Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2019 - ICTNEWS
-
Mã Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2019
-
Mã Trường ĐH - Mã Ngành - Tổ Hợp Xét Tuyển Tất Cả Các Trường
-
Mã Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở Phía Bắc) 2021 ...
-
Các Trường Đại Học & Học Viện Tại Hà Nội - Trang Tuyển Sinh
-
đề án Tuyển Sinh đại Học Chính Quy 2022
-
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cổng Thông Tin Tuyển Sinh || Đại Học Công Nghiệp Hà Nội - HaUI