Đại Học Giao Thông Vận Tải - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Giao thông Vận tải
- Tên tiếng Anh: University of Transport and Communications (UTC)
- Mã trường: GHA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ: Số 3 phố Cầu Giấy, Phường Láng, Tp. Hà Nội
- SĐT: (84.24) 37663311
- Email: [email protected]
- Website: https://www.utc.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/utc.edu.vn
B. THÔNG TIN TUYẾN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển; thời gian, hình thức nhận ĐKXT thực hiện theo các quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Xét tuyển theo 4 phương thức:
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi TN THPT 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi TN THPT 2026 (xét tuyển kết hợp);
- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026 với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội và xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh năm 2026 với những ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu Tp. Hồ Chí Minh;
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả đánh giá tư duy năm 2026 của ĐHBK Hà Nội với một số ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
a. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi TN THPT 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế
- Sử dụng kết quả kỳ thi TN THPT 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán x2, trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh x2) và điểm ưu tiên (nếu có);
- Xét tuyển thẳng HSG đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
- Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể:
| STT | Tên môn thi HSG/ Nội dung đề tài dự thi | Tên ngành xét tuyển |
| 1 | Toán, Tin | Tất cả các ngành |
| 2 | Vật lý, Hóa học | Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh) |
| 3 | Sinh học | Kỹ thuật môi trường |
| 4 | Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý | Ngôn ngữ Anh |
b. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi TN THPT 2026 (xét tuyển kết hợp)
Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi TN THPT 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó môn Toán x2, trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh x2), điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó, điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét tuyển mỗi năm học) < 5.5 điểm.
5. Học phí
- Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: Theo quy định về học phí của Chính phủ, năm học 2019-2020 học phí áp dụng cho các ngành thuộc khối Kỹ thuật là 301.000đ/1 tín chỉ, khối Kinh tế là 251.000đ/1 tín chỉ.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu dự kiến |
| I | Các chương trình đào tạo chuẩn | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
| 2 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | 7340301 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
| 4 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
| 5 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) | 7310101 | A00, A01, D01, C01 | 75 |
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, C01 | 70 |
| 7 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tài đường sắt) | 7840101 | A00, A01, D01, C01 | 120 |
| 8 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) | 7840104 | A00, A01, D01, C01 | 140 |
| 9 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 7580301 | A00, A01, D01, C01, X06 | 120 |
| 10 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
| 11 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
| 12 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | 7460112 | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
| 13 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, C01, X06 | 60 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, X06 | 180 |
| 15 | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | A00, B00, D01, C01, X06 | 60 |
| 16 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 7580215 | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
| 17 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7520103 | A00, A01, D07, C01, X06 | 75 |
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | A00, A01, D07, C01, X06 | 60 |
| 19 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí) | 7520115 | A00, A01, D07, C01, X06 | 70 |
| 20 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 7520116 | A00, A01, D07, C01, X06 | 150 |
| 21 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D07, C01, X06 | 180 |
| 22 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 7520201 | A00, A01, D07, C01, X06 | 70 |
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 7520207 | A00, A01, D07, C01, X06 | 140 |
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hóa, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông) | 7520216 | A00, A01, D07, C01, X06 | 130 |
| 25 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) | 7520218 | A00, A01, D07, C01, X06 | 60 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành: Hệ thống giao thông thông minh) | 7520216-GTTM | A00, A01, D07, C01, X06 | 60 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 7580201 | A00, A01, D01, C01, D07 | 170 |
| 28 | Kiến trúc | 7580101 | A00, A01, V00, V01 | 50 |
| 29 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 7580210 | A00, A01, D01, C01, D07 | 60 |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | A00, A01, D01, C01, X06 | 50 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ (bao gồm lớp tài năng), Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 7580205 | A00, A01, D01, C01, X06 | 550 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D10 | 60 |
| 33 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C01, X06 | 40 |
| II | Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch - bán dẫn | |||
| 1 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chip - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 7480106 | A00, A01, C01, X06 | 120 |
| 2 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 7520207-BD | 50 | |
| III | Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị, đường sắt hiện đại | |||
| 1 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 7840101-ĐS | A00, A01, D01, C01 | 60 |
| 2 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương diện đường sắt tốc độ cao) | 7520116-ĐS | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
| 3 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 7520201-ĐS | A00, A01, C01, X01 | 60 |
| 4 | Kỹ thuật điều khuẩn và tự động hóa (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 7520216 | A00, A01, C01, X01 | 60 |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 7580205-ĐS | A00, A01, D01, C01, X06 | 60 |
| VI | Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao | |||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 7340101 QT | A00, A01, D01, C01 | 90 |
| 2 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 7340301 QT | A00, A01, D01, C01 | 90 |
| 3 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 7480201 QT | A00, A01, C01, X06 | 90 |
| 4 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 7520103 QT | A00, A01, C01, D07, X06 | 50 |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 7580201 QT1 | A00, A01, D01, C01, D07 | 60 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 QT2 | A00, A01, D01, C01, D07 | 50 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | 7580205 QT1 | A00, A01, D03, C01, X06 | 50 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) | 7580205QT2 | A00, A01, D03, C01, X06 | 50 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) | 7580205QT3 | A00, A01, D03, C01, X06 | 50 |
| 10 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | 7580301QT | A00, A01, D01, C01, X06 | 50 |
| 11 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 7580302 QT | A00, A01, D01, C01, X06 | 50 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 7520130QT | A00, A01, C01, D07, X06 | 90 |
| 13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 7520207QT | A00, A01, C01, X06 | 50 |
| 14 | Logistics & Quản lts chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) | 7510605QT | A00, A01, D01, C01 | 50 |
| III | Các chương trình liên kết Quốc tế | |||
| 1 | Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh (Đại học EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh) | 7340101 LK | 40 | Theo thông báo tuyển sinh riêng của Nhà trường |
| 2 | Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (Chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, hoặc bằng tiếng Anh) | 7520114LK | 30 | |
* Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
| STT | Ngành học | Năm 2023(Xét theo KQ thi THPT) | Năm 2024(Xét theo KQ thi THPT) | Năm 2025(Xét theo KQ thi THPT) |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 24,77 | 25,10 | 25.41 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | 25,10 | 25,46 | 25.86 |
| 3 | Kế toán | 24,77 | 25,20 | 25.41 |
| 4 | Kinh tế | 24,96 | 25,19 | 25.15 |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23,80 | 24,30 | 24.02 |
| 6 | Khai thác vận tải | 24,40 | 25,07 | 24.99 |
| 7 | Kinh tế vận tải | 25,01 | 25.07 | |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 26,15 | 26,45 | 27.52 |
| 9 | Kinh tế xây dựng | 23,98 | 24,45 | 24.08 |
| 10 | Toán ứng dụng | 22,55 | 23,91 | 24.15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 25,38 | 25,41 | 23.70 |
| 12 | Kỹ thuật môi trường | 21,90 | 22,25 | 21.38 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí | 23,79 | 24,93 | 25.95 |
| 14 | Kỹ thuật cơ điện tử | 24,87 | 25,66 | 24.93 |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | 22,85 | 24,25 | 24.71 |
| 16 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 22,85 | 23,86 | 23.82 |
| 17 | Kỹ thuật ô tô | 24,87 | 25,35 | 23.66 |
| 18 | Kỹ thuật điện | 23,72 | 24,63 | 23.88 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24,26 | 25,15 | 23.67 |
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 25,19 | 25,89 | 25.42 |
| 21 | Kỹ thuật Robot | 24,34 | 25,15 | 24.20 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 22,20 | 23,19 | 22.44 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19,25 | 20,50 | 17.94 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 18,30 | 21,15 | 20.48 |
| 25 | Quản lý xây dựng | 23,51 | 23,93 | 23.24 |
| 26 | Khoa học máy tính | 25,24 | 25,41 | 24.35 |
| 27 | Quản lý đô thị và công trình | 22,55 | 23,28 | 22.62 |
| 28 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 21,60 | 22,65 | 22.28 |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật) | 18,90 | - | 16.19 |
| 30 | Công nghệ thông tin (Chương trình Công nghệ thông tin Việt - Anh) | 24,03 | 24,40 | 23.10 |
| 31 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 24,45 | 23,84 | 22.78 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) | 20,90 | 21,40 | 19.71 |
| 33 | Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) | 22,85 | 20.52 | |
| 34 | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) | 23,48 | 23,51 | 21.15 |
| 35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh) | 23,85 | 23,96 | 22.63 |
| 36 | Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 20,50 | 21,35 | 16.36 |
| 37 | Ngôn ngữ Anh | 24,10 | 25.33 | |
| 38 | Kỹ thuật máy tính | 24,55 | 23.95 | |
| 39 | Kiến trúc | 21,60 | 23.52 | |
| 40 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 22.63 | ||
| 41 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, Đường sắt đô thị) | 23.39 | ||
| 42 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | 25.56 | ||
| 43 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao) | 22.47 | ||
| 44 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | 20.01 | ||
| 45 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) | 17.25 | ||
| 46 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 21.44 | ||
| 47 | Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 21.29 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Đại học Giao thông Vận Tải - University of Transport and Communications
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Học Phí Utc 2020
-
Học Phí Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) Năm 2022
-
Học Phí Đại Học Giao Thông Vận Tải (Update 2021) - UniZONE
-
Thông Báo Học Phí Các Học Phần Bổ Sung Kiến Thức Và Kinh Phí Thi ...
-
Các Chương Trình Tiên Tiến, Chất Lượng Cao (Khoa đào Tạo Quốc Tế)
-
CHÀO MỪNG CÁC TÂN SINH... - Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
-
Thông Báo Về Việc Quy định Học Phí Các Hệ đào Tạo Năm Học 2021
-
Học Phí Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội - .vn
-
Học Phí Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ Sở Phía Bắc )
-
Học Phí Giao Thông Vận Tải Hà Nội 2022-2022 - Học Tốt
-
Học Phí Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) Mới Nhất
-
Học Phí đại Học Giao Thông Vận Tải Cơ Sở 2
-
Sinh Viên
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải Năm 2022 - TrangEdu
-
Học Phí Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (UTC) Năm 2022