Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ - KCC

MenuĐiểm thi Tuyển sinh 247Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơPreview
  • Tên trường: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
  • Mã trường: KCC
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University of Technology
  • Tên viết tắt: CTUT
  • Địa chỉ: Số 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
  • Website: https://ctuet.edu.vn/index.php

Mã trường: KCC

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh80ĐT THPTHọc BạD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
ĐGNL HCMNL1
27340101Quản trị kinh doanh100ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCMNL1
37340201Tài chính - Ngân hàng80ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCMNL1
47340301Kế toán80ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCMNL1
57380101Luật80ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
ĐGNL HCMNL1
67420201Công nghệ sinh học60ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16
ĐGNL HCMNL1
77460108Khoa học dữ liệu70ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1
87480101Khoa học máy tính80ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1
97480103Kỹ thuật phần mềm80ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1
107480104Hệ thống thông tin70ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1
117480201Công nghệ thông tin100ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
ĐGNL HCMNL1
127510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng70ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
ĐGNL HCMNL1
137510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử70ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử110ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
ĐGNL HCMNL1
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa90ĐT THPTHọc BạA00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa học50ĐT THPTHọc BạA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
ĐGNL HCMNL1
177510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng50ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
ĐGNL HCMNL1
187510601Quản lý công nghiệp70ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
ĐGNL HCMNL1
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng100ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1
207520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1
217540101Công nghệ thực phẩm100ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
ĐGNL HCMNL1
227580302Quản lý xây dựng70ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
ĐGNL HCMNL1
23CN1-7220201Ngôn ngữ Anh0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạD01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24CN1-7340101Quản trị kinh doanh0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25CN1-7340201Tài chính - Ngân hàng0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26CN1-7340301Kế toán0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27CN1-7380101Luật0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28KS1-7420201Công nghệ sinh học0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạB00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29KS1-7460108Khoa học dữ liệu0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30KS1-7480101Khoa học máy tính0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31KS1-7480103Kỹ thuật phần mềm0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32KS1-7480104Hệ thống thông tin0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33KS1-7480201Công nghệ thông tin0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34KS1-7510102Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35KS1-7510203Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36KS1-7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37KS1-7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38KS1-7510401Công nghệ kỹ thuật hóa học0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39KS1-7510403Công nghệ kỹ thuật năng lượng0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40KS1-7510601Quản lý công nghiệp0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41KS1-7510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42KS1-7520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43KS1-7540101Công nghệ thực phẩm0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44KS1-7580302Quản lý xây dựng0ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78; NL1

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25; NL1

3. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25; NL1

4. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25; NL1

5. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74; NL1

6. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16; NL1

7. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1

8. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1

9. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1

10. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1

11. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1

12. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06; NL1

13. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; NL1

14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59; NL1

15. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06; NL1

16. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10; NL1

17. Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: 7510403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59; NL1

18. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25; NL1

19. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06; NL1

20. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06; NL1

21. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10; NL1

22. Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06; NL1

23. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: CN1-7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78

24. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: CN1-7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

25. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: CN1-7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

26. Kế toán

Mã ngành: CN1-7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

27. Luật

Mã ngành: CN1-7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74

28. Công nghệ sinh học

Mã ngành: KS1-7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16

29. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: KS1-7460108

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

30. Khoa học máy tính

Mã ngành: KS1-7480101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67

31. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: KS1-7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

32. Hệ thống thông tin

Mã ngành: KS1-7480104

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

33. Công nghệ thông tin

Mã ngành: KS1-7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25

34. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: KS1-7510102

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06

35. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

Mã ngành: KS1-7510203

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

36. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: KS1-7510301

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

37. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: KS1-7510303

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06

38. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: KS1-7510401

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10

39. Công nghệ kỹ thuật năng lượng

Mã ngành: KS1-7510403

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59

40. Quản lý công nghiệp

Mã ngành: KS1-7510601

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25

41. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: KS1-7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

42. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: KS1-7520118

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

43. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: KS1-7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10

44. Quản lý xây dựng

Mã ngành: KS1-7580302

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Tính năng hữu ích

  • Tra cứu đề án tuyển sinh
  • Tra cứu điểm chuẩn các trường
  • Tra cứu tổ hợp môn
  • Tra cứu xếp hạng thi
Logo

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2025
  • Các ngành nghề đào tạo 2025
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Thông báo

Từ khóa » đại Học Kcc