Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ - KCC
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcĐiểm chuẩnĐề án tuyển sinhTổ hợp mônXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
- Mã trường: KCC
- Tên tiếng Anh: Can Tho University of Technology
- Tên viết tắt: CTUT
- Địa chỉ: Số 256 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Website: https://ctuet.edu.vn/index.php
Mã trường: KCC
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 5 | 7380101 | Luật | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 7 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 9 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 80 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 10 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 12 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 110 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 16 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 17 | 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 50 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 18 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 60 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 22 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 70 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| ĐGNL HCM | NL1 | ||||
| 23 | CN1-7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 |
| 24 | CN1-7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| 25 | CN1-7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| 26 | CN1-7340301 | Kế toán | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| 27 | CN1-7380101 | Luật | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74 |
| 28 | KS1-7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16 |
| 29 | KS1-7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| 30 | KS1-7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67 |
| 31 | KS1-7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| 32 | KS1-7480104 | Hệ thống thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| 33 | KS1-7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 |
| 34 | KS1-7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 |
| 35 | KS1-7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 |
| 36 | KS1-7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
| 37 | KS1-7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06 |
| 38 | KS1-7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 |
| 39 | KS1-7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 |
| 40 | KS1-7510601 | Quản lý công nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 |
| 41 | KS1-7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| 42 | KS1-7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
| 43 | KS1-7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 |
| 44 | KS1-7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 |
1. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78; NL1
2. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25; NL1
3. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25; NL1
4. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25; NL1
5. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74; NL1
6. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16; NL1
7. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1
8. Khoa học máy tính
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1
9. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: 7480103
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1
10. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 7480104
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1
11. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25; NL1
12. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
• Mã ngành: 7510102
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06; NL1
13. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
• Mã ngành: 7510203
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; NL1
14. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59; NL1
15. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7510303
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C02; A03; A04; C01; X05; X06; NL1
16. Công nghệ kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: 7510401
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10; NL1
17. Công nghệ kỹ thuật năng lượng
• Mã ngành: 7510403
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59; NL1
18. Quản lý công nghiệp
• Mã ngành: 7510601
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25; NL1
19. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06; NL1
20. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
• Mã ngành: 7520118
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06; NL1
21. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: 7540101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10; NL1
22. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: 7580302
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HCM
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06; NL1
23. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: CN1-7220201
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
24. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: CN1-7340101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
25. Tài chính - Ngân hàng
• Mã ngành: CN1-7340201
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
26. Kế toán
• Mã ngành: CN1-7340301
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
27. Luật
• Mã ngành: CN1-7380101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
28. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: KS1-7420201
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
29. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: KS1-7460108
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
30. Khoa học máy tính
• Mã ngành: KS1-7480101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25+E46:E67
31. Kỹ thuật phần mềm
• Mã ngành: KS1-7480103
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
32. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: KS1-7480104
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
33. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: KS1-7480201
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
34. Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
• Mã ngành: KS1-7510102
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
35. Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
• Mã ngành: KS1-7510203
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
36. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
• Mã ngành: KS1-7510301
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
37. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
• Mã ngành: KS1-7510303
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
38. Công nghệ kỹ thuật hóa học
• Mã ngành: KS1-7510401
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
39. Công nghệ kỹ thuật năng lượng
• Mã ngành: KS1-7510403
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
40. Quản lý công nghiệp
• Mã ngành: KS1-7510601
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
41. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: KS1-7510605
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
42. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
• Mã ngành: KS1-7520118
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
43. Công nghệ thực phẩm
• Mã ngành: KS1-7540101
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
44. Quản lý xây dựng
• Mã ngành: KS1-7580302
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2025
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2025
- Các ngành nghề đào tạo 2025
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2025
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » đại Học Kcc
-
Trường Đại Học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ
-
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
-
Trường Đại Học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ - Facebook
-
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ - Trang Tuyển Sinh
-
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CẦN THƠ ... - Hướng Nghiệp GPO
-
Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2021 Mới Nhất
-
CÔNG NGHỆ CẦN THƠ - TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT
-
Tra Cứu điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Năm 2022
-
Trường đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
-
Học Phí Đại Học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ Cập Nhật Mới Nhất
-
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kỹ Thuật – Công Nghệ Cần Thơ 2022
-
Trường Đại Học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ