Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở TP.HCM) - Tuyển Sinh Số
Có thể bạn quan tâm
A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Ngoại thương (Cơ sở TP.HCM)
- Tên tiếng Anh: Foreign Trade University (FTU)
- Mã trường: NTS
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 15 Đường D5 , Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).351.27.254 - Hotline (028) 351.27.257
- Email: [email protected]
- Website: http://cs2.ftu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ftutimesofficial/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
* Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT
- Dự kiến ngày 09/06 đến 17h00 ngày 22/06/2025 trên Cổng thông tin của Trường;
- Dự kiến từ 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025 trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ.
* Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025
- Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ. Dự kiến từ 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025 trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ.
* Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả/ chứng chỉ đánh giá năng lực trong nước và quốc tế
- Dự kiến ngày 09/06 đến 17h00 ngày 22/06/2025 trên Cổng thông tin của Trường;
- Dự kiến từ 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025 trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ.
* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định
- Dự kiến ngày 09/06 đến 17h00 ngày 22/06/2025 trên Cổng thông tin của Trường;
- Dự kiến từ 16/07 đến 17h00 ngày 28/07/2025 trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) bao gồm các thí sinh đã tốt nghiệp THPT tại Việt Nam và nước ngoài đáp ứng các điều kiện trong đề án tuyển sinh năm 2025 của Nhà trường.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định.
- Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
Trường tuyển sinh theo 04 phương thức:
- Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT;
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025;
- Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả/ chứng chỉ đánh giá năng lực trong nước và quốc tế;
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định.
4.1 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào xem chi tiết tại Mục 6 của Thông báo tuyển sinh 2025.
5. Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 đối với các chương trình đào tạo của Trường:
| STT | Các chương trình | Mức học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 | Ghi chú | |
| 1 | Chương trình tiêu chuẩn | 25,5 đến 27,5 triệu đồng/ năm | ||
| 2 | Chương trình Khoa học máy tính và Dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 31,5 triệu đồng/ năm | Nhà trường hỗ trợ cấp học bổng cho tất cả thí sinh theo học chương trình tương đương khoảng 30% học phí trực tiếp phải nộp cho 3 khóa tuyển sinh đầu tiên (năm 2024, 2025 và 2026). Mức học phí đó được tính bằng 70% mức học phí dự kiến ban đầu là 45 triệu đồng/ năm. Đặc biệt, chương trình có học bổng toàn phần cho 10% thí sinh có điểm đầu vào cao nhất. | |
| 3 | Chương trình chất lượng cao | 49 đến 51 triệu đồng/ năm | ||
| 4 | Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng | 73 đến 75 triệu đồng/ năm | ||
| 5 | Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland về Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh | 85 triệu đồng/ năm | Nhà trường hỗ trợ cấp học bổng cho tất cả thí sinh theo học chương trình tương đương khoảng 30% học phí trực tiếp phải nộp cho 3 khóa tuyển sinh đầu tiên (năm 2024, 2025 và 2026). Mức học phí đó được tính bằng 70% mức học phí dự kiến ban đầu là 120 triệu đồng/ năm. | |
| 6 | Các chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế | Nhóm A | 49 đến 51 triệu đồng/ năm | Nhóm A: Chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế, Chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản, Chương trình Kế toán - Kiểm toán định hướng ACCA, Chương trình Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp, Chương trình Kinh tế chính trị quốc tế. |
| Nhóm B | 63 đến 65 triệu đồng/ nằm | Nhóm B: Chương trình Quản trị khách sạn, Marketing số, Kinh doanh số, Truyền thông Marketing tích hợp. | ||
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Mã ngành/ Nhóm ngành xét tuyển | Tên ngành/ Nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu (Dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Kinh tế | |||
| 1.1 | KTES2.1 | Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | 200 | A01, D01, D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT) kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 1.2 | KTES1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 300 | A01, D01, D07; ĐGNL trong nước (HSA và APT) |
| 2 | Quản trị kinh doanh | |||
| 2.1 | QTKS2.1 | Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 80 | A01, D01, D07, ĐGNL quốc tế (SAT, ACT) kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 2.2 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | 60 | A01, D01, D07; ĐGNL trong nước (HSA và APT) |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | |||
| 3.1 | TCHS2.1 | Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 70 | A01, D01, D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT) kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 3.2 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 50 | A01, D01, D07; ĐGNL trong nước (HSA và APT) |
| 4 | Kế toán | |||
| 4.1 | KTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 70 | A01, D01, D07; ĐGNL trong nước (HSA và APT) |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | |||
| 5.1 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | A01, D01, D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT) kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 6 | Marketing | |||
| 6.1 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | 50 | A01, D01, D07; ĐGNL quốc tế (SAT, ACT) kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở TP.HCM) như sau:
1. Chương trình tiêu chuẩn
| STT | Ngành | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Kinh tế
| 27,60 | 28,00 | 27.2 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 27,60 | 28,00 | 26.75 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 27,80 | 28,20 | 28.22 |
| 4 | Kế toán | 27,80 | 28,20 | 26.45 |
2.Chương trình tiên tiến và Chất lượng cao
| STT | Ngành | Năm 2025 |
| 1 | Kinh tế
| 26.35 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 25.65 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 26.2 |
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Trường Đại học Ngoại thương - FTU Times
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Từ khóa » Các Chuyên Ngành Ftu2
-
Giới Thiệu Các Chuyên Ngành đào Tạo Tại Cơ Sở II
-
Chương Trình Tiêu Chuẩn | Trường Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở II
-
CÁC CHUYÊN NGÀNH... - CLB Đồng Hành Cùng Sinh Viên FTU2
-
Trường Đại Học Ngoại Thương - Cơ Sở Tp.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở 2 Năm 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở II, Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Đại Học Ngoại Thương (FTU) Tuyển Sinh Nhóm Ngành Mới - Hocmai
-
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ Sở Phía Bắc ) - Kênh Tuyển Sinh
-
Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) - NTS
-
Những Mô Hình Khởi Nghiệp Của Sinh Viên FTU2 - Liên Kết 2+2
-
Khám Phá Các Ngành Của Trường Đại Học Ngoại Thương Tphcm Hot ...
-
FTU - Chương Trình ĐTQT (@ftu2.dtqt) • Instagram Photos And Videos
-
Top 15 Các Ngành Của Ftu2 2022
-
FTU Là Trường Gì? Tìm Hiểu Về Trường FTU