Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) - NTS
Có thể bạn quan tâm
Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh
Preview- Tên trường: Trường Đại học Ngoại thương cơ sở II
- Mã trường: NTS
- Tên tiếng Anh:
- Tên viết tắt: FTU2
- Địa chỉ: Số 15, đường D5, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
- Website: https://cs2.ftu.edu.vn
Mã trường: NTS
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KDQS2.1 | Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | CCQT | |
| ĐT THPTHọc BạKết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 2 | KTES1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 300 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07; D06 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | KTES2.1 | Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại | 220 | CCQT | |
| Kết Hợp | A01; D01; D07 | ||||
| 4 | KTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | MKTS2.1 | Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp | 50 | CCQT | |
| Kết HợpĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 6 | QTKS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | QTKS2.1 | Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 80 | CCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07 | ||||
| 8 | TCHS1.1 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | TCHS2.1 | Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 70 | CCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; D01; D07 |
1. Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
• Mã ngành: KDQS2.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
2. Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: KTES1.1
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D06; Q00
3. Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại
• Mã ngành: KTES2.1
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D07
4. Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán
• Mã ngành: KTKS1.1
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
5. Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp
• Mã ngành: MKTS2.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
6. Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: QTKS1.1
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
7. Chương trình CLC Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: QTKS2.1
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
8. Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế
• Mã ngành: TCHS1.1
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
9. Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế
• Mã ngành: TCHS2.1
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07
Tính năng hữu ích
- Tra cứu đề án tuyển sinh
- Tra cứu điểm chuẩn các trường
- Tra cứu tổ hợp môn
- Tra cứu xếp hạng thi

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát
- Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
- Khóa học Online
- Xem điểm chuẩn Đại học
- Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
- Công cụ tính điểm học bạ 2026
- Các ngành nghề đào tạo 2026
- Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
- Điểm chuẩn vào lớp 10
Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947
Email: [email protected]
Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội
Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.
Từ khóa » Các Chuyên Ngành Ftu2
-
Giới Thiệu Các Chuyên Ngành đào Tạo Tại Cơ Sở II
-
Chương Trình Tiêu Chuẩn | Trường Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở II
-
CÁC CHUYÊN NGÀNH... - CLB Đồng Hành Cùng Sinh Viên FTU2
-
Trường Đại Học Ngoại Thương - Cơ Sở Tp.HCM - Thông Tin Tuyển Sinh
-
Tin Tuyển Sinh Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở 2 Năm 2022 - TrangEdu
-
Trường Đại Học Ngoại Thương Cơ Sở II, Thành Phố Hồ Chí Minh
-
Đại Học Ngoại Thương (FTU) Tuyển Sinh Nhóm Ngành Mới - Hocmai
-
Đại Học Ngoại Thương ( Cơ Sở Phía Bắc ) - Kênh Tuyển Sinh
-
Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở TP.HCM) - Tuyển Sinh Số
-
Những Mô Hình Khởi Nghiệp Của Sinh Viên FTU2 - Liên Kết 2+2
-
Khám Phá Các Ngành Của Trường Đại Học Ngoại Thương Tphcm Hot ...
-
FTU - Chương Trình ĐTQT (@ftu2.dtqt) • Instagram Photos And Videos
-
Top 15 Các Ngành Của Ftu2 2022
-
FTU Là Trường Gì? Tìm Hiểu Về Trường FTU