Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) - NTS

MenuĐiểm thi Tuyển sinh 247Khóa họcTổ hợp mônTính điểm xét học bạ THPTĐiểm chuẩnXem thêmĐại học1.Điểm chuẩn Đại học2.Đề án tuyển sinh3.Các ngành đào tạo4.Tổ hợp môn5.Tư vấn chọn trường6.Mã trường - Mã ngành Đại học7.Quy đổi điểm ĐGNL, ĐGTD8.Danh sách trúng tuyển9.Điểm thi tốt nghiệp THPT10.Cách tính điểm xét tuyển ĐH11.Điểm ưu tiên, điểm khuyến khích12.Quy đổi điểm IELTSVào lớp 101.Tư vấn chọn tổ hợp môn lớp 102.Điểm chuẩn vào 103.Điểm thi vào 104.Thông tin tuyển sinh lớp 10Cao Đẳng1.Cao đẳng - Đề án tuyển sinh2.Cao đẳng - Các ngành đào tạo3.Cao đẳng - Điểm chuẩnCông Cụ Chung1.Đếm ngược2.Tính điểm xét học bạ THPT3.Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT4.Tra cứu xếp hạng thiMã trường, các ngành Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) 2025Xem thông tin khác của: Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)» Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II)Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Ngoại thương cơ sở II
  • Mã trường: NTS
  • Tên tiếng Anh:
  • Tên viết tắt: FTU2
  • Địa chỉ: Số 15, đường D5, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
  • Website: https://cs2.ftu.edu.vn

Mã trường: NTS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1KDQS2.1Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng50CCQT
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07
2KTES1.1Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại300ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; D06
ĐGNL HNQ00
3KTES2.1Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại220CCQT
Kết HợpA01; D01; D07
4KTKS1.1Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
5MKTS2.1Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp50CCQT
Kết HợpĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
6QTKS1.1Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh60ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
7QTKS2.1Chương trình CLC Quản trị kinh doanh80CCQT
Kết HợpA00; A01; D01; D07
8TCHS1.1Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế 50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
ĐGNL HNQ00
9TCHS2.1Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế70CCQT
Kết HợpA00; A01; D01; D07

1. Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: KDQS2.1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: KTES1.1

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; D06; Q00

3. Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại

Mã ngành: KTES2.1

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07

4. Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán

Mã ngành: KTKS1.1

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

5. Chương trình ĐHNNQT truyền thông Marketing tích hợp

Mã ngành: MKTS2.1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết HợpĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6. Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh

Mã ngành: QTKS1.1

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

7. Chương trình CLC Quản trị kinh doanh

Mã ngành: QTKS2.1

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

8. Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế

Mã ngành: TCHS1.1

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00

9. Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: TCHS2.1

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: CCQTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tính năng hữu ích

  • Tra cứu đề án tuyển sinh
  • Tra cứu điểm chuẩn các trường
  • Tra cứu tổ hợp môn
  • Tra cứu xếp hạng thi
Logo

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần công nghệ giáo dục Thành Phát

  • Xem đề án tuyển sinh ĐH 2026
  • Khóa học Online
  • Xem điểm chuẩn Đại học
  • Công cụ tính điểm tốt nghiệp THPT
  • Công cụ tính điểm học bạ 2026
  • Các ngành nghề đào tạo 2026
  • Tổ hợp xét tuyển Đại học 2026
  • Điểm chuẩn vào lớp 10

Tel: 024.7300.7989 - Hotline: 1800.6947

Email: [email protected]

Văn phòng: Tầng 7 - Tòa nhà Intracom - Số 82 Dịch Vọng Hậu - Cầu Giấy - Hà Nội

Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 337/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp ngày 10/07/2017.Giấy phép kinh doanh giáo dục: MST-0106478082 do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 24/10/2011.Chịu trách nhiệm nội dung: Phạm Đức Tuệ.

Thông báo

Từ khóa » Các Chuyên Ngành Ftu2