Đại Học Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt

Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Đối với các định nghĩa khác, xem Đại học (định hướng).

Đại học sĩ (大學士) là một chức quan cao cấp thời quân chủ.

Trung Quốc

[sửa | sửa mã nguồn]

Khởi nguồn là do Minh Thái Tổ phế bỏ chế độ Tể tướng (năm 1380) và sau đó 2 năm lập ra Điện các Đại học sĩ (gồm Hoa Cái điện Đại học sĩ, Vũ Anh điện Đại học sĩ, Văn Uyên các Đại học sĩ, Đông các Đại học sĩ, sau lập thêm Văn Hoa điện Đại học sĩ), ban đầu chỉ là cố vấn không thực quyền bên cạnh Hoàng đế, phụ giúp Thái tử, hàm quan là chính ngũ phẩm. Đến thời Minh Thành Tổ thì các chức danh này là một bộ phận của Nội các và theo dòng phát triển của chức danh này thì dần dà nó trở thành có thực quyền ngang với Tể tướng.

Qua các thời kỳ có 4 Điện và 2 Các thời Minh mạt (Trung Cực điện Đại học sĩ (nguyên là Hoa Cái điện), Kiến Cực điện Đại học sĩ (nguyên là Cẩn Thân điện), Văn Hoa điện Đại học sĩ, Vũ Anh điện Đại học sĩ và Văn Uyên các Đại học sĩ, Đông các Đại học sĩ) hay Thanh sơ (Trung Hòa điện Đại học sĩ, Bảo Hòa điện Đại học sĩ, Văn Hoa điện Đại học sĩ, Vũ Anh điện Đại học sĩ, Văn Uyên các Đại học sĩ, Đông các Đại học sĩ) hay 3 Điện và 3 Các thời Càn Long (đổi Trung Hòa điện Đại học sĩ thành Thể Nhân các Đại học sĩ).

Việt Nam

[sửa | sửa mã nguồn]

Tứ trụ Đại học sĩ là 4 chức quan cao cấp thời quân chủ Việt Nam, có từ thời nhà Hậu Lê và phát triển trong thời nhà Nguyễn, còn gọi là Tứ trụ triều đình, cũng là cố vấn và là thành viên Viện Cơ mật, gồm có:[cần dẫn nguồn]

  1. Cần Chánh điện Đại học sĩ (勤政殿大學士)
  2. Văn Minh điện Đại học sĩ (文明殿大學士)
  3. Võ Hiển điện Đại học sĩ (武顯殿大學士)
  4. Đông Các Đại học sĩ (東閣大學士)
Giúp việc cho 4 Đại học sĩ này là Hiệp biện Đại học sĩ.

4 vị quan này đều hàm Chính nhất phẩm, cao hơn cả Thượng thư (hàm Chính nhị phẩm, tương đương Bộ trưởng thời nay) và Tổng đốc.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tứ trụ triều đình (Việt Nam)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết liên quan đến Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Tổ chức hành chính trung ương thời Nguyễn Minh Mạng
Nội cácBí thư tào  • Biểu bạ tào  • Thừa vụ tào  • Thượng bảo tào
Cơ mật việnBắc ty  • Nam ty
Lục bộ
Bộ BinhẤn ty - Trực xứ  • Khảo công thanh lại ty  • Kinh kỳ thanh lại ty  • Trực tỉnh thanh lại ty  • Võ tuyển thanh lại ty
Bộ CôngẤn ty - Trực xứ  • Công trình thanh lại ty  • Doanh kiến thanh lại ty  • Quy chế thanh lại ty  • Tu tạo thanh lại ty
Bộ HìnhẤn ty - Trực xứ  • Minh hình thanh lại ty  • Kiểm duyệt thanh lại ty  • Bắc hiến thanh lại ty  • Nam hiến thanh lại ty  • Kim chương thanh lại ty
Bộ HộẤn ty - Trực xứ  • Bản lịch thanh lại ty  • Độ chi thanh lại ty  • Bắc kỳ thanh lại ty  • Nam kỳ thanh lại ty  • Kinh trực thanh lại ty  • Thuế hạng thanh lại ty  • Thượng lộc thanh lại ty
Bộ LạiẤn ty - Trực xứ  • Kiểm biện thanh lại ty  • Phong điển thanh lại ty  • Trừng trị thanh lại ty  • Văn tuyển thanh lại ty
Bộ LễẤn ty - Trực xứ  • Giao tiếp thanh lại ty  • Nghi vấn thanh lại ty  • Tân ứng thanh lại ty
Lục tựĐại lý tự  • Hồng lô tự  • Quang lộc tự  • Thái bộc tự  • Thái thường tự  • Thượng bảo tự
Đô sát viện
Lục khoaBinh khoa  • Công khoa  • Hình khoa  • Hộ khoa  • Lại khoa  • Lễ khoa
Thập lục đạoKinh kỳ đạo  • Sơn Hưng Tuyên đạo  • Lạng Bình đạo  • Ninh Thái đạo  • Hải An đạo  • Định Yên đạo  • Hà Ninh đạo  • Thanh Hóa đạo  • An Tĩnh đạo  • Bình Trị đạo  • Nam Ngãi đạo  • Bình Phú đạo  • Thuận Khánh đạo  • Định Biên đạo  • Long Tường đạo  • An Hà đạo
Các viện khácTôn nhân phủ  • Hàn Lâm Viện  • Quốc tử giám  • Quốc sử quán  • Tập hiền viện  • Thông chính sứ ty  • Nội vụ phủ  • Vũ khố  • Khâm thiên giám  • Thái y viện
  • x
  • t
  • s
Quan chế các triều đại quân chủ Việt Nam
Thời kỳ
  • Đinh
  • Tiền Lê
  • Trần
  • Lê sơ
  • Nguyễn
Danh sáchchức quan
  • Án sát
  • Bố chính
  • Cai bạ / Cai bộ
  • Cai cơ
  • Cai đội
  • Cai thuyền
  • Chưởng cơ
  • Chưởng dinh
  • Chưởng doanh
  • Chưởng vệ
  • Đại học sĩ
  • Đề đốc
  • Đô chỉ huy sứ
  • Đô đốc
  • Đốc học
  • Giáo thụ
  • Hiệp trấn
  • Huấn đạo
  • Khanh sĩ
  • Khâm sai
  • Ký lục
  • Lãnh binh
  • Lệnh doãn
  • Lục bộ
  • Ngũ quân Đô đốc
  • Ngũ quân Đô đốc phủ
  • Ngũ quân Đô thống
  • Phò mã
  • Phủ doãn
  • Quản cơ
  • Suất đội
  • Suất thập
  • Tể tướng
  • Thái thú
  • Thứ sử
  • Tam công
  • Thừa tướng
  • Thái giám
  • Thái sư
  • Thái uý
  • Tham hiệp trấn
  • Thượng thư
  • Tiết độ sứ
  • Tổng đốc
  • Trấn thủ
  • Tri châu
  • Tri phủ
  • Tuần phủ
  • Tư đồ
  • Tứ trụ triều đình
  • Văn chức

Từ khóa » Học Sĩ