Tra Từ: Học Sĩ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

學士 học sĩ

1/1

學士

học sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Người nghiên cứu học tập. ◇Trang Tử 莊子: “Sử thiên hạ học sĩ bất phản kì bổn, vọng tác hiếu đễ nhi kiêu hãnh ư phong hầu phú quý giả dã” 使天下學士不反其本, 妄作孝弟而儌倖於封侯富貴者也 (Đạo Chích 盜跖) Khiến cho kẻ đi học trong thiên hạ không biết trở lại gốc, giả dối ra vẻ hiếu đễ hòng mong cầu cái giàu sang của bậc phong hầu. 2. Chức quan về văn học thời xưa. ◎Như: “Hàn Lâm học sĩ” 翰林學. 3. Bậc học (“học vị” 學位) do nhà nước hoặc học viện độc lập quy định.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người có công nghiêng cứu học tập — Tên một chức quan về văn học thời xưa — Danh vị dành cho người tốt nghiệp bậc Đại học ( Licencié ), tương đương với Cử nhân.

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiết hạm hành - 折檻行 (Đỗ Phủ)• Điếu đông các đại học sĩ Phan công Thanh Giản - 弔東閣大學士潘公清僩 (Nguyễn Đình Chiểu)• Giá Viên toàn tập tự - 蔗園全集序 (Nguyễn Thượng Phiên)• Hồng Đức thập bát niên Đinh Mùi tiến sĩ đề danh ký - 洪德十八年丁未進士題名記 (Thân Nhân Trung)• Khai Nghiêm tự bi ký - 開嚴寺碑記 (Trương Hán Siêu)• Ký Bá học sĩ lâm cư - 寄柏學士林居 (Đỗ Phủ)• Phụng hoạ ngự chế “Kỳ khí” - 奉和御製奇氣 (Phạm Trí Khiêm)• Sâm Giang bách vịnh kỳ 086 - Quế Môn quan - 郴江百詠其八十六-桂門關 (Nguyễn Duyệt)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Tứ tế văn - Hiệp biện đại học sĩ Phạm Phú Thứ - 賜祭文-協辨大學士笵富庶 (Tự Đức hoàng đế)

Từ khóa » Học Sĩ