đâm Bổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. đâm bổ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

đâm bổ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đâm bổ trong tiếng Trung và cách phát âm đâm bổ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đâm bổ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm đâm bổ tiếng Trung đâm bổ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm đâm bổ tiếng Trung 冲锋陷阵 《向敌人冲锋, 深入敌人阵地, 形容作战英勇。》投入。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
冲锋陷阵 《向敌人冲锋, 深入敌人阵地, 形容作战英勇。》投入。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ đâm bổ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • nhờ tay trong tiếng Trung là gì?
  • vô ác bất tác tiếng Trung là gì?
  • được này mất nọ tiếng Trung là gì?
  • cười nôn ruột tiếng Trung là gì?
  • tử nghĩa tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đâm bổ trong tiếng Trung

冲锋陷阵 《向敌人冲锋, 深入敌人阵地, 形容作战英勇。》投入。

Đây là cách dùng đâm bổ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đâm bổ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 冲锋陷阵 《向敌人冲锋, 深入敌人阵地, 形容作战英勇。》投入。

Từ điển Việt Trung

  • xảy ra sai sót tiếng Trung là gì?
  • tề tiếng Trung là gì?
  • màu cam quýt tiếng Trung là gì?
  • vong bại tiếng Trung là gì?
  • giầy gọn nhẹ tiếng Trung là gì?
  • viện sĩ hàn lâm tiếng Trung là gì?
  • khúc chiết tiếng Trung là gì?
  • Bà la môn tiếng Trung là gì?
  • ống gạt tiếng Trung là gì?
  • đại tiện tiếng Trung là gì?
  • tân lịch tiếng Trung là gì?
  • chèo bánh tiếng Trung là gì?
  • mệt mỏi rã rời tiếng Trung là gì?
  • gươm chưa dính máu đã thắng tiếng Trung là gì?
  • chịu già tiếng Trung là gì?
  • quá chín tiếng Trung là gì?
  • trà lài tiếng Trung là gì?
  • lụa tiếng Trung là gì?
  • thuốc kích thích 920 tiếng Trung là gì?
  • anh kết nghĩa tiếng Trung là gì?
  • sơri tiếng Trung là gì?
  • banh bóng rổ tiếng Trung là gì?
  • truyền nghề tiếng Trung là gì?
  • bổm bảm tiếng Trung là gì?
  • cầy vòi hương cầy vòi đốm tiếng Trung là gì?
  • cái siêu tiếng Trung là gì?
  • thiếu úy tiếng Trung là gì?
  • thẩm đạc tiếng Trung là gì?
  • tình quê tiếng Trung là gì?
  • độ nóng tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » đâm Bổ Nghĩa Là Gì