Từ điển Tiếng Việt "đâm Bổ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đâm bổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đâm bổ
nđg. Lao, nhảy bổ vào. Đâm bổ vào phòng người ta.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đâm bổ
đâm bổ- Make a high dive, nosedive
- Từ trên cành cây đâm bổ xuống sông: To maake a high dive into the river from a branch of a tree
- Máy bay trúng đạn, đâm bổ xuống ruộng: The jet hit by a bullet nosedived and crashed into a field
- Rush out
- Họ đâm bổ đi tứ phía tìm đứa bé lạc: They rushed out in every direction in search of the lost child
Từ khóa » đâm Bổ Nghĩa Là Gì
-
'đâm Bổ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đâm Bổ Là Gì, Nghĩa Của Từ Đâm Bổ | Từ điển Việt - Việt
-
Đâm Bổ Nghĩa Là Gì?
-
đâm Bổ Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
đâm Bổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ đâm Bổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đâm Bổ Là Gì
-
đâm Bổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đâm Bổ Vào Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 10 Hay đâm Bổ Nhào
-
đâm Hơi Chém Gió - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dive Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2022 2021
-
Diving Tiếng Anh Là Gì?