đậm đà Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- lầy nhầy Tiếng Việt là gì?
- Tri âm, tri kỹ Tiếng Việt là gì?
- Tân Thắng Tiếng Việt là gì?
- tủ Tiếng Việt là gì?
- nhỏ nhẹ Tiếng Việt là gì?
- rẻ Tiếng Việt là gì?
- thanh nhã Tiếng Việt là gì?
- Thái Hoà Tiếng Việt là gì?
- tiếp diễn Tiếng Việt là gì?
- ăn thề Tiếng Việt là gì?
- Trần Phủ Tiếng Việt là gì?
- rầm rĩ Tiếng Việt là gì?
- hồi hồi Tiếng Việt là gì?
- hàng giậu Tiếng Việt là gì?
- dội Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đậm đà trong Tiếng Việt
đậm đà có nghĩa là: - t. . Có vị đậm và ngon. Món ăn đậm đà. Ấm nước chè xanh đậm đà. . Có tình cảm nồng nàn, sâu sắc mà bền lâu, chứ không mờ nhạt, thoảng qua. Lòng yêu nước đậm đà. Những kỉ niệm đậm đà tình cá nước. . Có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú. Câu thơ đậm đà màu sắc dân tộc. . (Vóc người) hơi to và có vẻ chắc; như đậm (ng. . ). Vóc người đậm đà.
Đây là cách dùng đậm đà Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đậm đà là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ đậm đà Có Nghĩa Là Gì
-
đậm đà - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đậm đà - Từ điển Việt
-
Đậm đà Là Gì, Nghĩa Của Từ Đậm đà | Từ điển Việt
-
đậm đà Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "đậm đà" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ đậm đà Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'đậm đà' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
ĐÀ Trong ĐẬM ĐÀ Nghĩa Là Gì? - PetroTimes
-
ĐẬM ĐÀ Là Từ Láy Gay Từ Ghép ... Câu Hỏi 3626183
-
Bước đến Tiên Tiến Từ đậm đà Bản Sắc - Báo Nhân Dân
-
"đậm đà" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
đặm đà Là Gì? định Nghĩa
-
ĐẬM ĐÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex