đâm đầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
đâm đầu trong Tiếng Anh là gì?đâm đầu trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ đâm đầu sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • đâm đầu

    to rush headlong

    đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu to rush headlong into an adventurous trip

    nó làm tôi quê đến nỗi chẳng biết đâm đầu vào đâu he makes me so ashamed that i don't know which way to turn

    to move heaven and earth

    túng quá phải đâm đầu đi vay nợ to have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • đâm đầu

    Rush headlong

    Đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu: To rush headlong into an adventurous trip

    Move heaven and earth and do something one cannot held

    Túng quá phải đâm đầu đi vay nợ: To have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits

    Have to take the road

    "ở nhà làng bắt mất trâu, Cho nên con phải dâm đầu ra đi" (ca dao): At home, our buffalo has been confiscated; So I've had to take the road

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • đâm
  • đâm ai
  • đâm bổ
  • đâm lẽ
  • đâm nụ
  • đâm ra
  • đâm rễ
  • đâm gạo
  • đâm kim
  • đâm lao
  • đâm lén
  • đâm lộc
  • đâm mầm
  • đâm nhẹ
  • đâm qua
  • đâm sầm
  • đâm vào
  • đâm đơn
  • đâm đầu
  • đâm bông
  • đâm chém
  • đâm chết
  • đâm chồi
  • đâm hông
  • đâm họng
  • đâm liều
  • đâm lười
  • đâm lủng
  • đâm mạnh
  • đâm nghi
  • đâm thọc
  • đâm tược
  • đâm cuồng
  • đâm khùng
  • đâm nhánh
  • đâm thẳng
  • đâm thủng
  • đâm xuyên
  • đâm bổ vào
  • đâm củ con
  • đâm nhú ra
  • đâm bổ nhào
  • đâm mầm non
  • đâm sầm vào
  • đâm vút lên
  • đâm đầu vào
  • đâm bằng lao
  • đâm bằng ngà
  • đâm bổ xuống
  • đâm mạnh vào
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » đâm đầu Tiếng Anh