đâm đầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
đâm đầu
to rush headlong
đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu to rush headlong into an adventurous trip
nó làm tôi quê đến nỗi chẳng biết đâm đầu vào đâu he makes me so ashamed that i don't know which way to turn
to move heaven and earth
túng quá phải đâm đầu đi vay nợ to have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
đâm đầu
Rush headlong
Đâm đầu vào một chuyến đi phiêu lưu: To rush headlong into an adventurous trip
Move heaven and earth and do something one cannot held
Túng quá phải đâm đầu đi vay nợ: To have to move heaven and earth and borrow money because of one's tight financial straits
Have to take the road
"ở nhà làng bắt mất trâu, Cho nên con phải dâm đầu ra đi" (ca dao): At home, our buffalo has been confiscated; So I've had to take the road



Từ liên quan- đâm
- đâm ai
- đâm bổ
- đâm lẽ
- đâm nụ
- đâm ra
- đâm rễ
- đâm gạo
- đâm kim
- đâm lao
- đâm lén
- đâm lộc
- đâm mầm
- đâm nhẹ
- đâm qua
- đâm sầm
- đâm vào
- đâm đơn
- đâm đầu
- đâm bông
- đâm chém
- đâm chết
- đâm chồi
- đâm hông
- đâm họng
- đâm liều
- đâm lười
- đâm lủng
- đâm mạnh
- đâm nghi
- đâm thọc
- đâm tược
- đâm cuồng
- đâm khùng
- đâm nhánh
- đâm thẳng
- đâm thủng
- đâm xuyên
- đâm bổ vào
- đâm củ con
- đâm nhú ra
- đâm bổ nhào
- đâm mầm non
- đâm sầm vào
- đâm vút lên
- đâm đầu vào
- đâm bằng lao
- đâm bằng ngà
- đâm bổ xuống
- đâm mạnh vào
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » đâm đầu Tiếng Anh
-
ĐÂM ĐẦU VÀO - Translation In English
-
đâm đầu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
đâm đầu Vào«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
ĐÂM ĐẦU VÀO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ đâm đầu Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
ĐÂM ĐẦU In English Translation - Tr-ex
-
"đâm đầu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "đâm đầu" - Là Gì?
-
Definition Of đâm đầu? - Vietnamese - English Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : đâm đầu | Vietnamese Translation
-
Top 15 đầu Vào Tiếng Anh Là Gì
-
Học Tiếng Anh Dễ Hơn Cùng Vì Yêu Cứ đâm đầu Phiên Bản Tiếng Anh
-
Sẽ Chỉ đâm đầu Vào Chỗ Chết In English With Examples